NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 90/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vũ Quốc Hồng 1949 – 1970
  2. Vũ Quốc Toả 1947 – 1966
  3. Vũ Quốc Tuấn 1942 – 1970
  4. Vũ Quốc Việt Hy sinh 1973
  5. Vũ Quốc Vận 1945 – 1972
  6. Vũ Quốc Điệc 1947 – 1973
  7. Vũ Sĩ Mỹ 1953 – 1972
  8. Vũ Thanh Bình 1948 – 1972
  9. Vũ Thanh Thuỷ 1948 – 1969
  10. Vũ Thành Giang 1941 – 1971
  11. Vũ Thành Lâm 1949 – 1971
  12. Vũ Thái Việt 1946 – 1967
  13. Vũ Thạch Quyền 1947 – 1973
  14. Vũ Thế Hưng 1952 – 1974
  15. Vũ Thế Định 1950 – 1970
  16. Vũ Thị Gan 1952 – 1974
  17. Vũ Thị Nhiên 1956 – 1973
  18. Vũ Thị Quế 1942 – 1966
  19. Vũ Thị Quỳnh 1953 – 1972
  20. Vũ Thị Thanh 1946 – 1968
  21. Vũ Thị Trỡ 1951 – 1972
  22. Vũ Thị Tý 1953 – 1974
  23. Vũ Thị Tỉnh 1946 – 1968
  24. Vũ Thị Xoan 1954 – 1974
  25. Vũ Tiến Dũng Hy sinh 1974
  26. Vũ Tiến Khuyên 1946 – 1971
  27. Vũ Tiến La 1948 – 1972
  28. Vũ Tiến Ngân 1945 – 1969
  29. Vũ Tiến Thanh 1941 – 1971
  30. Vũ Tiến Thắng 1947 – 1969
  31. Vũ Tiến Thịnh 1949 – 1971
  32. Vũ Tiến Trình 1937 – 1967
  33. Vũ Trí Huề 1947 – 1969
  34. Vũ Trí Thập 1943 – 1968
  35. Vũ Trí Tiện 1950 – 1970
  36. Vũ Trọng Hiền 1952 – 1972
  37. Vũ Trọng Huần 1942 – 1971
  38. Vũ Trọng Kha 1950 – 1970
  39. Vũ Trọng Năm 1943 – 1971
  40. Vũ Trọng Sớm 1950 – 1968
  41. Vũ Trọng Thuần 1942 – 1971
  42. Vũ Tài Chép 1937 – 1969
  43. Vũ Tá Tĩnh 1949 – 1967
  44. Vũ Tình Tứ 1951 – 1972
  45. Vũ Tất Lý Hy sinh 1968
  46. Vũ Viết Giang 1950 – 1972
  47. Vũ Viết Hiền 1944 – 1970
  48. Vũ Viết Hạc 1941 – 1967
  49. Vũ Viết Lành 1951 – 1973
  50. Vũ Viết Thái 1943 – 1968
  51. Vũ Việt Hùng 1950 – 1969
  52. Vũ Văn A 1934 – 1969
  53. Vũ Văn Am 1943 – 1971
  54. Vũ Văn Binh 1954 – 1974
  55. Vũ Văn Biền Sinh 1925
  56. Vũ Văn Bàn 1943 – 1972
  57. Vũ Văn Bát 1952 – 1972
  58. Vũ Văn Bình 1948 – 1971
  59. Vũ Văn Bạn 1939 – 1969
  60. Vũ Văn Bảy 1944 – 1970
  61. Vũ Văn Bấn 1946 – 1969
  62. Vũ Văn Bớt 1946 – 1972
  63. Vũ Văn Chinh 1950 – 1969
  64. Vũ Văn Chién 1949 – 1971
  65. Vũ Văn Chiểu 1945 – 1972
  66. Vũ Văn Chu 1946 – 1970
  67. Vũ Văn Chuân 1949 – 1968
  68. Vũ Văn Chích 1946 – 1968
  69. Vũ Văn Chử 1945 – 1967
  70. Vũ Văn Các 1948 – 1968
  71. Vũ Văn Cưu 1947 – 1971
  72. Vũ Văn Cương 1945 – 1971
  73. Vũ Văn Cảnh 1952 – 1973
  74. Vũ Văn Cẩn 1945 – 1972
  75. Vũ Văn Cọt 1945 – 1972
  76. Vũ Văn Cộng 1951 – 1973
  77. Vũ Văn Cừ 1943 – 1970
  78. Vũ Văn Cựa 1945 – 1965
  79. Vũ Văn Diên 1941 – 1972
  80. Vũ Văn Dung 1948 – 1972
  81. Vũ Văn Dũng 1952 – 1973
  82. Vũ Văn Dội 1952 – 1972
  83. Vũ Văn Dục 1953 – 1972
  84. Vũ Văn Dự 1949 – 1971
  85. Vũ Văn Giá 1940 – 1971
  86. Vũ Văn Giảng 1947 – 1971
  87. Vũ Văn Hiệp 1953 – 1973
  88. Vũ Văn Huyền 1948 – 1971
  89. Vũ Văn Huấn 1946 – 1971
  90. Vũ Văn Hà 1951 – 1971
  91. Vũ Văn Hào 1952 – 1973
  92. Vũ Văn Hào 1938 – 1969
  93. Vũ Văn Hùng 1930 – 1972
  94. Vũ Văn Hương 1939 – 1972
  95. Vũ Văn Hạnh 1948 – 1971
  96. Vũ Văn Hảo 1938 – 1969
  97. Vũ Văn Khai 1950 – 1970
  98. Vũ Văn Khay 1944 – 1967
  99. Vũ Văn Khiêm 1949 – 1974
  100. Vũ Văn Khoa 1945 – 1966