NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 87/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Tạ Ngọc Kết 1941 – 1970
  2. Tạ Ngọc Mỹ 1951 – 1970
  3. Tạ Ngọc Sỷ 1945 – 1971
  4. Tạ Ngọc Tình 1943 – 1966
  5. Tạ Ngọc Điều 1940 – 1970
  6. Tạ Quan Phong 1942 – 1968
  7. Tạ Quang Lung 1949 – 1971
  8. Tạ Quang Luyện Hy sinh 1971
  9. Tạ Quang Mãn 1945 – 1970
  10. Tạ Quang Sược 1951 – 1973
  11. Tạ Quang Thường 1952 – 1972
  12. Tạ Quang Tiếp 1948 – 1971
  13. Tạ Quang Trạch 1936 – 1968
  14. Tạ Quang Táo 1951 – 1971
  15. Tạ Quang Tôn 1954 – 1972
  16. Tạ Quốc Huy 1950 – 1973
  17. Tạ Quốc Mân 1948 – 1972
  18. Tạ Thế Dũng 1942 – 1968
  19. Tạ Trùng Lịch. 1945 – 1971
  20. Tạ Trương Hùng 1940 – 1969
  21. Tạ Viết Hùng 1947 – 1972
  22. Tạ Văn Bình Hy sinh 1970
  23. Tạ Văn Chỉ Hy sinh 1969
  24. Tạ Văn Cung 1947 – 1971
  25. Tạ Văn Cúc 1942 – 1968
  26. Tạ Văn Cỏi 1935 – 1969
  27. Tạ Văn Cỏn 1947 – 1969
  28. Tạ Văn Ly 1950 – 1969
  29. Tạ Văn Minh 1937 – 1971
  30. Tạ Văn Mão 1948 – 1971
  31. Tạ Văn Phương 1942 – 1968
  32. Tạ Văn Quyết 1954 – 1975
  33. Tạ Văn Quý 1949 – 1972
  34. Tạ Văn Rạn 1953 – 1973
  35. Tạ Văn Thiết 1947 – 1966
  36. Tạ Văn Trường 1948 – 1971
  37. Tạ Văn Tuấn 1949 – 1967
  38. Tạ Văn Tề 1951 – 1971
  39. Tạ Văn Tống 1950 – 1971
  40. Tạ Văn Uyên 1948 – 1967
  41. Tạ Văn Uâng Hy sinh 1971
  42. Tạ Văn Vân 1940 – 1972
  43. Tạ Xuân Tú 1940 – 1969
  44. Tạ Đình Bảng 1945 – 1969
  45. Tạ Đình Còm 1943 – 1972
  46. Tạ Đình Hữu 1945 – 1967
  47. Tạ Đình Khoa 1948 – 1970
  48. Tạ Đình Luật 1950 – 1971
  49. Tạ Đình Nguyễn 1940 – 1968
  50. Tạ Đình Phi 1946 – 1967
  51. Tạ Đình Tạo Hy sinh 1972
  52. Tạ Đình Xê 1940 – 1969
  53. Tạc Văn Bảo 1952 – 1973
  54. Tống Nguyên Sỹ 1945 – 1970
  55. Tống Nguyên Đệ 1940 – 1967
  56. Tống Quang Phể 1948 – 1969
  57. Tống Văn An 1943 – 1969
  58. Tống Văn Bảo 1945 – 1969
  59. Tống Văn Hiếu 1932 – 1969
  60. Tống Văn Phồ 1948 – 1969
  61. Tống Văn Sẽ 1942 – 1969
  62. Tống Văn Vậy 1944 – 1971
  63. Tống Văn Đoản 1950 – 1968
  64. Tống Văn Đạo 1941 – 1968
  65. Tống Xuân Viện 1949 – 1970
  66. Tổng Khởi Nghĩa 1947 – 1971
  67. Từ Tiến Nam 1951 – 1971
  68. Từ Văn Liễn 1943 – 1969
  69. Từ Văn Vịnh 1942 – 1972
  70. Vang Văn Cường Hy sinh 1970
  71. Ven Văn Định 1949 – 1972
  72. Vi Hán Nhượng 1942 – 1968
  73. Vi Hữu Có 1938 – 1968
  74. Vi Ngọc Thi 1950 – 1970
  75. Vi Triệu Nháy 1944 – 1969
  76. Vi Trần Dụng 1944 – 1969
  77. Vi Trần Hùng 1948 – 1972
  78. Vi Viết Vinh 1941 – 1967
  79. Vi Văn Biên 1951 – 1971
  80. Vi Văn Bộ 1948 – 1972
  81. Vi Văn Hinh 1949 – 1970
  82. Vi Văn Hoà 1952 – 1972
  83. Vi Văn Huân 1945 – 1972
  84. Vi Văn Hùng 1953 – 1972
  85. Vi Văn Hồng 1941 – 1970
  86. Vi Văn Lan 1950 – 1971
  87. Vi Văn Ló 1943 – 1966
  88. Vi Văn Lịch 1938 – 1969
  89. Vi Văn Nhân 1951 – 1970
  90. Vi Văn Nụ 1945 – 1968
  91. Vi Văn Phúc 1950 – 1970
  92. Vi Văn Quản 1950 – 1970
  93. Vi Văn Quỳnh 1950 – 1969
  94. Vi Văn Thành 1939 – 1970
  95. Vi Văn Thơ Hy sinh 1969
  96. Vi Văn Thước 1951 – 1971
  97. Vi Văn Thịnh 1941 – 1969
  98. Vi Văn Tiễn 1948 – 1973
  99. Vi Văn Tưng 1946 – 1968
  100. Vi Văn Tề 1941 – 1971