NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 88/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vi Văn Định Hy sinh 1973
  2. Vi Xuân Chích 1946 – 1970
  3. Vi Xuân Nghĩa 1949 – 1970
  4. Vi Xuân Tứ 1936 – 1972
  5. Viên Thế Kinh 1948 – 1969
  6. Viềng Văn Tải Sinh 1944
  7. Vu Văn Thuật 1949 – 1971
  8. Vy Văn Truyền 1951 – 1972
  9. Vòng Quang Lìn 1947 – 1969
  10. Vông Văn Ngử 1944 – 1969
  11. Vông Văn Voòng 1944 – 1971
  12. Võ Anh Thơ 1932 – 1970
  13. Võ Bá Cần Hy sinh 1969
  14. Võ Công Hồng Hy sinh 1969
  15. Võ Công ánh 1945 – 1971
  16. Võ Cựu 1930 – 1971
  17. Võ Hùng Tráng 1944 – 1973
  18. Võ Hận 1910 – 1970
  19. Võ Hồng Anh 1945 – 1968
  20. Võ Hồng Thịnh 1952 – 1972
  21. Võ Khắc Cũng 1947 – 1968
  22. Võ Khắc Lượng 1945 – 1972
  23. Võ Khắc Trọng 1954 – 1972
  24. Võ Minh Hoá 1947 – 1965
  25. Võ Ngọc Quý 1940 – 1970
  26. Võ Ngọc Sơn 1948 – 1971
  27. Võ Phi Hải 1949 – 1971
  28. Võ Quang Nhuận 1925 – 1969
  29. Võ Quang Nhương 1928 – 1967
  30. Võ Sĩ Khuê 1949 – 1971
  31. Võ Sỹ Dũng Hy sinh 1968
  32. Võ Sỹ Luy 1945 – 1967
  33. Võ Thành Năm 1945 – 1972
  34. Võ Thành Năm 1949 – 1970
  35. Võ Thành Sơn 1945 – 1972
  36. Võ Thị Huệ 1945 – 1966
  37. Võ Thị Hương 1954 – 1972
  38. Võ Thị Lan 1953 – 1972
  39. Võ Thị Lộc 1945 – 1968
  40. Võ Thị Thái 1947 – 1966
  41. Võ Tiến Sân 1947 – 1967
  42. Võ Trình 1929 – 1965
  43. Võ Trí Sơn 1944 – 1970
  44. Võ Trương Mỹ 1949 – 1968
  45. Võ Tá Long 1951 – 1971
  46. Võ Tá Lĩnh 1949 – 1968
  47. Võ Viết Chủng 1953 – 1973
  48. Võ Viết Độ 1951 – 1970
  49. Võ Văn Bồng 1948 – 1967
  50. Võ Văn Dành 1947 – 1966
  51. Võ Văn Huyền 1942 – 1967
  52. Võ Văn Hùng 1949 – 1975
  53. Võ Văn Khánh 1953 – 1971
  54. Võ Văn Kỷ 1947 – 1969
  55. Võ Văn Lượng 1950 – 1970
  56. Võ Văn Mậu 1941 – 1970
  57. Võ Văn Ngô 1943 – 1968
  58. Võ Văn Nhiên 1954 – 1972
  59. Võ Văn Sửu 1937 – 1966
  60. Võ Văn Tam 1945 – 1969
  61. Võ Văn Thái 1948 – 1971
  62. Võ Văn Thái 1954 – 1973
  63. Võ Văn Thư 1951 – 1971
  64. Võ Văn Thạch 1936 – 1971
  65. Võ Văn Thắng 1952 – 1973
  66. Võ Văn Tiếp 1943 – 1971
  67. Võ Văn Trọng 1949 – 1970
  68. Võ Văn Tấn Hy sinh 1972
  69. Võ Văn Tằng 1952 – 1973
  70. Võ Xuân Chiến 1948 – 1971
  71. Võ Xuân Hoàn 1948 – 1969
  72. Võ Xuân Hoàn 1947 – 1969
  73. Võ Xuân Mậu 1947 – 1971
  74. Võ Xuân Niên 1945 – 1968
  75. Võ Xuân Thỉnh 1944 – 1971
  76. Võ Đình Chi 1938 – 1966
  77. Võ Đình Hy 1945 – 1971
  78. Võ Đình Lưu 1950 – 1970
  79. Võ Đình Lưu 1950 – 1970
  80. Võ Đình Minh 1942 – 1965
  81. Võ Đình Sưu 1945 – 1965
  82. Võ Đình Thiêm 1940 – 1971
  83. Võ Đình Thường 1938 – 1969
  84. Võ Đình Việt 1948 – 1969
  85. Võ Đức Duyệt 1947 – 1970
  86. Văn Minh Thoả 1952 – 1971
  87. Văn Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Văn Đình Huyên 1940 – 1965
  89. Văn Đình Minh Hy sinh 1968
  90. Văn Đăng Khoa 1950 – 1969
  91. Vũ Anh Tuấn 1954 – 1972
  92. Vũ Bá Các 1949 – 1972
  93. Vũ Bá Thạnh 1944 – 1968
  94. Vũ Bình Cộng 1948 – 1972
  95. Vũ Bằng 1944 – 1967
  96. Vũ Cao Tối 1944 – 1971
  97. Vũ Chí Lớn 1940 – 1968
  98. Vũ Chí Nam 1944 – 1968
  99. Vũ Công Binh Hy sinh 1971
  100. Vũ Công Bá 1947 – 1968