NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 86/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trịnh Văn Tường 1949 – 1972
  2. Trịnh Văn Tự 1948 – 1971
  3. Trịnh Văn Vọng 1935 – 1968
  4. Trịnh Văn Đô 1950 – 1972
  5. Trịnh Văn Đồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Trịnh VănĐề 1939 – 1971
  7. Trịnh Xuân Bằng 1943 – 1971
  8. Trịnh Xuân Chi 1942 – 1969
  9. Trịnh Xuân Chuyển 1944 – 1969
  10. Trịnh Xuân Chỉ 1947 – 1969
  11. Trịnh Xuân Dung 1944 – 1971
  12. Trịnh Xuân Dung 1945 – 1970
  13. Trịnh Xuân Hán 1935 – 1969
  14. Trịnh Xuân Hồng 1947 – 1970
  15. Trịnh Xuân Kỳ 1948 – 1972
  16. Trịnh Xuân Liêm 1947 – 1969
  17. Trịnh Xuân Lại 1940 – 1972
  18. Trịnh Xuân Mạn 1950 – 1969
  19. Trịnh Xuân Oánh 1941 – 1971
  20. Trịnh Xuân Thoái 1940 – 1969
  21. Trịnh Xuân Tháp 1949 – 1970
  22. Trịnh Xuân Thị 1942 – 1969
  23. Trịnh Xuân ái 1944 – 1969
  24. Trịnh Xuân Đức 1946 – 1965
  25. Trịnh Đình Cung 1945 – 1971
  26. Trịnh Đình Cường Sinh 1950
  27. Trịnh Đình Do 1952 – 1972
  28. Trịnh Đình Hiên 1947 – 1967
  29. Trịnh Đình Hưng 1951 – 1972
  30. Trịnh Đình Hồng 1946 – 1969
  31. Trịnh Đình Lâm 1951 – 1968
  32. Trịnh Đình Nghiệm 1956 – 1972
  33. Trịnh Đình Như 1952 – 1971
  34. Trịnh Đình Phấn 1947 – 1971
  35. Trịnh Đình Tiến 1937 – 1968
  36. Trịnh Đình Táo 1946 – 1967
  37. Trịnh Đình Tâm Hy sinh 1971
  38. Trịnh Đình Đại 1951 – 1973
  39. Trịnh Đức Diệu 1940 – 1971
  40. Trịnh Đức Tước 1944 – 1968
  41. Trịnh ấn Thi 1939 – 1969
  42. TrịnhVăn Vinh 1923 – 1969
  43. Tuyết Tuấn Thanh 1948 – 1971
  44. Tào Quế Cẩn Hy sinh 1965
  45. Táng Đức Lại 1944 – 1970
  46. Tô Bá Sơn 1945 – 1968
  47. Tô Dương Tài 1952 – 1973
  48. Tô Hạ Quang 1946 – 1972
  49. Tô Khắc Thành 1952 – 1972
  50. Tô Minh Giáo Hy sinh 1972
  51. Tô Minh Nhiệm 1945 – 1969
  52. Tô Minh Thế 1949 – 1970
  53. Tô Minh Tuân 1947 – 1973
  54. Tô Minh Đích 1944 – 1974
  55. Tô Ngọc Tân 1930 – 1970
  56. Tô Như Nghiệp 1953 – 1972
  57. Tô Quang Bưởng 1945 – 1968
  58. Tô Thanh Lưu 1950 – 1968
  59. Tô Thọ Trìu 1952 – 1974
  60. Tô Tiến Hùng Hy sinh 1972
  61. Tô Viết An 1946 – 1967
  62. Tô Viết Châu 1950 – 1972
  63. Tô Viết Lường 1942 – 1972
  64. Tô Văn Bách 1950 – 1970
  65. Tô Văn Dị 1948 – 1970
  66. Tô Văn Hiều 1947 – 1968
  67. Tô Văn Huỳnh 1951 – 1972
  68. Tô Văn Hào Hy sinh 1973
  69. Tô Văn Hảo Hy sinh 1973
  70. Tô Văn Khanh Hy sinh 1974
  71. Tô Văn Long 1944 – 1970
  72. Tô Văn Luyện 1946 – 1968
  73. Tô Văn Lưu 1941 – 1967
  74. Tô Văn Ngọ 1945 – 1968
  75. Tô Văn Ngữ 1942 – 1967
  76. Tô Văn Thú 1948 – 1971
  77. Tô Xuân Lưu 1938 – 1970
  78. Tô Xuân Trình 1940 – 1968
  79. Tô Đình Hồng 1943 – 1969
  80. Tô Đình Phương 1949 – 1971
  81. Tô Đông Anh 1925 – 1969
  82. Tôn Sỹ Định 1943 – 1965
  83. Tăng Bá Thoa 1948 – 1967
  84. Tăng Tiến Hoàn 1948 – 1970
  85. Tăng Văn Duyên 1945 – 1970
  86. Tăng Văn Thìn 1945 – 1970
  87. Tăng Văn Thổn 1944 – 1971
  88. Tưởng Công Quý 1943 – 1969
  89. Tạ Chính Nghĩa Hy sinh 1972
  90. Tạ Công Binh Hy sinh 1970
  91. Tạ Duy Bỉnh 1945 – 1968
  92. Tạ Duy Nhâm 1951 – 1972
  93. Tạ Giang Sự 1935 – 1971
  94. Tạ Hiệp Thị 1946 – 1968
  95. Tạ Hồng Từ 1945 – 1971
  96. Tạ Hữu Quang 1948 – 1972
  97. Tạ Khánh Thiện 1944 – 1969
  98. Tạ Long Quang Hy sinh 1974
  99. Tạ Minh Thiệu 1948 – 1969
  100. Tạ Mạnh Thắng 1951 – 1972