NTLS Trường Sơn
Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị
10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 85/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Đăng Yên 1942 – 1972
- Trần Đại Cồ 1944 – 1971
- Trần Đại Hải 1946 – 1966
- Trần Đại Liễu 1950 – 1971
- Trần Đại Nghĩa 1939 – 1969
- Trần Đồng Mềm 1947 – 1973
- Trần Đức Bằng Hy sinh 1968
- Trần Đức Bổng Hy sinh 1965
- Trần Đức Chính 1938 – 1971
- Trần Đức Cương 1942 – 1968
- Trần Đức Cừ 1943 – 1969
- Trần Đức Dựa 1946 – 1971
- Trần Đức Huyến 1943 – 1969
- Trần Đức Hùng 1951 – 1972
- Trần Đức Hậu 1941 – 1967
- Trần Đức Khiêm 1949 – 1971
- Trần Đức Khuông 1951 – 1971
- Trần Đức Long 1933 – 1970
- Trần Đức Mậu 1949 – 1969
- Trần Đức Nghiêm 1934 – 1966
- Trần Đức Ngô 1946 – 1970
- Trần Đức Phương 1952 – 1972
- Trần Đức Phương 1937 – 1966
- Trần Đức Quảng Hy sinh 1972
- Trần Đức Sỹ 1945 – 1969
- Trần Đức Thiện 1948 – 1971
- Trần Đức Thuận 1953 – 1972
- Trần Đức Thành 1945 – 1972
- Trần Đức Thái 1941 – 1971
- Trần Đức Thích 1940 – 1971
- Trần Đức Thông Hy sinh 1972
- Trần Đức Thắng Hy sinh 1968
- Trần Đức Thắng 1948 – 1968
- Trần Đức Tiến 1947 – 1968
- Trần Đức Trị 1947 – 1969
- Trần Đức Ty 1951 – 1972
- Trần Đức Tịnh 1955 – 1974
- Trẩn Ngọc Dung 1955 – 1973
- Trịnh Công Dần 1950 – 1969
- Trịnh Công Tuy 1952 – 1970
- Trịnh Hiến Vân 1945 – 1973
- Trịnh Hoàng Lực 1942 – 1967
- Trịnh Huy Sửu 1947 – 1968
- Trịnh Hữu Hải 1949 – 1970
- Trịnh Khắc Hợi 1942 – 1968
- Trịnh Kim Lục 1939 – 1968
- Trịnh Minh Thanh 1945 – 1970
- Trịnh Minh Thảo 1950 – 1972
- Trịnh Minh Trình 1945 – 1972
- Trịnh Minh Tâm Hy sinh 1974
- Trịnh Minh Tâm 1950 – 1971
- Trịnh Ngọc Châu 1948 – 1969
- Trịnh Ngọc Hởi 1944 – 1971
- Trịnh Ngọc Kim 1951 – 1968
- Trịnh Ngọc Long 1950 – 1969
- Trịnh Ngọc Phan Hy sinh 1971
- Trịnh Ngọc Phúc Hy sinh 1970
- Trịnh Ngọc Sạch 1951 – 1971
- Trịnh Ngọc Tương 1953 – 1973
- Trịnh Ngọc Tỉnh 1948 – 1970
- Trịnh Phúc Oánh 1940 – 1970
- Trịnh Q Quyết 1951 – 1973
- Trịnh Quang Dũng Hy sinh 1970
- Trịnh Quang Tuyến 1949 – 1970
- Trịnh Quốc Bảo 1937 – 1970
- Trịnh Quốc Chỉnh 1949 – 1972
- Trịnh Quốc Hội 1949 – 1971
- Trịnh Thanh Oai 1946 – 1969
- Trịnh Thái Sơn 1939 – 1969
- Trịnh Thế Minh 1949 – 1973
- Trịnh Thế Nên 1944 – 1970
- Trịnh Thị Khuyên 1953 – 1972
- Trịnh Thị Xuân 1953 – 1972
- Trịnh Tiến Huấn. 1937 – 1969
- Trịnh Trung Nhạ 1945 – 1968
- Trịnh Trọng Chính 1950 – 1968
- Trịnh Văn Chớt 1950 – 1969
- Trịnh Văn Cường 1949 – 1969
- Trịnh Văn Dần 1950 – 1973
- Trịnh Văn Dần 1950 – 1972
- Trịnh Văn Hoà 1951 – 1971
- Trịnh Văn Hoàng 1945 – 1971
- Trịnh Văn Huy 1939 – 1966
- Trịnh Văn Hùng 1951 – 1971
- Trịnh Văn Kếch 1938 – 1967
- Trịnh Văn Lan Hy sinh 1966
- Trịnh Văn Luận 1948 – 1967
- Trịnh Văn Lý 1946 – 1967
- Trịnh Văn Lục 1943 – 1970
- Trịnh Văn Nam 1950 – 1970
- Trịnh Văn Nguyên Hy sinh 1971
- Trịnh Văn Nhật 1951 – 1970
- Trịnh Văn Phùng 1949 – 1967
- Trịnh Văn Phú 1952 – 1970
- Trịnh Văn Quý Hy sinh 1968
- Trịnh Văn Suốt 1944 – 1967
- Trịnh Văn Thanh 1945 – 1966
- Trịnh Văn Thuyết 1943 – 1967
- Trịnh Văn Thông 1938 – 1971
- Trịnh Văn Tài Hy sinh 1969