NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 84/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Xuân Hợi 1947 – 1968
  2. Trần Xuân Kiêu 1947 – 1971
  3. Trần Xuân Kiều 1940 – 1972
  4. Trần Xuân Kịch 1947 – 1972
  5. Trần Xuân Liệu 1942 – 1967
  6. Trần Xuân Lân 1952 – 1972
  7. Trần Xuân Lộc 1944 – 1971
  8. Trần Xuân Lục 1947 – 1971
  9. Trần Xuân Lử 1940 – 1968
  10. Trần Xuân Minh 1952 – 1971
  11. Trần Xuân Mạnh 1948 – 1970
  12. Trần Xuân Mạnh 1945 – 1969
  13. Trần Xuân Nghiêu 1947 – 1971
  14. Trần Xuân Ngọc 1945 – 1968
  15. Trần Xuân Nhị 1949 – 1973
  16. Trần Xuân Niên 1940 – 1970
  17. Trần Xuân Quang 1949 – 1971
  18. Trần Xuân Sắc 1946 – 1968
  19. Trần Xuân Sỏ 1930 – 1967
  20. Trần Xuân Thanh 1948 – 1970
  21. Trần Xuân Thuỵ Hy sinh 1972
  22. Trần Xuân Thành 1944 – 1973
  23. Trần Xuân Thưởng 1945 – 1967
  24. Trần Xuân Toàn 1948 – 1967
  25. Trần Xuân Trịnh 1951 – 1970
  26. Trần Xuân Tuyển 1933 – 1969
  27. Trần Xuân Tuấn 1941 – 1970
  28. Trần Xuân Tư 1949 – 1971
  29. Trần Xuân Tế 1947 – 1970
  30. Trần Xuân Tỉnh 1938 – 1968
  31. Trần Xuân Vũ 1933 – 1971
  32. Trần Xuân Yêng 1948 – 1971
  33. Trần Xuân Đá 1943 – 1971
  34. Trần Xuân Đương Hy sinh 1968
  35. Trần Xuân Đẳng 1950 – 1971
  36. Trần Xuân Độ 1951 – 1970
  37. Trần ích Hoàn 1953 – 1971
  38. Trần úc 1942 – 1968
  39. Trần Đình Bách 1949 – 1973
  40. Trần Đình Bảng 1944 – 1969
  41. Trần Đình Bỉnh 1947 – 1968
  42. Trần Đình Chấn 1935 – 1968
  43. Trần Đình Chủng 1944 – 1970
  44. Trần Đình Chừng Hy sinh 1970
  45. Trần Đình Cảng 1952 – 1972
  46. Trần Đình Cảnh 1922 – 1970
  47. Trần Đình Duẩn 1931 – 1967
  48. Trần Đình Dân 1950 – 1972
  49. Trần Đình Dục 1946 – 1971
  50. Trần Đình Hà Hy sinh 1969
  51. Trần Đình Hà 1953 – 1972
  52. Trần Đình Hùng 1951 – 1971
  53. Trần Đình Hạnh 1947 – 1972
  54. Trần Đình Hồng 1951 – 1969
  55. Trần Đình Hợp 1947 – 1967
  56. Trần Đình Khởi 1942 – 1968
  57. Trần Đình Kiên 1953 – 1973
  58. Trần Đình Ký 1947 – 1970
  59. Trần Đình Lan 1946 – 1974
  60. Trần Đình Long 1946 – 1971
  61. Trần Đình Ly 1937 – 1969
  62. Trần Đình Lâm 1942 – 1968
  63. Trần Đình Lưu 1940 – 1970
  64. Trần Đình Lượng 1950 – 1969
  65. Trần Đình Lục 1941 – 1968
  66. Trần Đình Minh 1951 – 1970
  67. Trần Đình Miều 1943 – 1971
  68. Trần Đình Mông 1946 – 1968
  69. Trần Đình Nga 1949 – 1968
  70. Trần Đình Quỳ 1945 – 1970
  71. Trần Đình Sử 1948 – 1966
  72. Trần Đình Thanh Hy sinh 1968
  73. Trần Đình Thi 1941 – 1970
  74. Trần Đình Thu Hy sinh 1968
  75. Trần Đình Thuyết 1946 – 1972
  76. Trần Đình Thọ Hy sinh 1973
  77. Trần Đình Thự Hy sinh 1968
  78. Trần Đình Trọng 1944 – 1968
  79. Trần Đình Trọng 1947 – 1969
  80. Trần Đình Trọng 1933 – 1970
  81. Trần Đình Tuyết 1941 – 1967
  82. Trần Đình Tân 1945 – 1970
  83. Trần Đình Tự Hy sinh 1970
  84. Trần Đình Tự 1947 – 1968
  85. Trần Đình Uyên 1937 – 1968
  86. Trần Đình Viết 1947 – 1971
  87. Trần Đình ái 1952 – 1971
  88. Trần Đình Đa 1950 – 1974
  89. Trần Đình Đoàn 1947 – 1969
  90. Trần Đình Đào 1945 – 1970
  91. Trần Đình Đông Hy sinh 1968
  92. Trần Đình Đảng Hy sinh 1969
  93. Trần Đông 1949 – 1973
  94. Trần Đăng Cảnh 1952 – 1971
  95. Trần Đăng Hợi 1937 – 1972
  96. Trần Đăng Khi 1947 – 1968
  97. Trần Đăng Khoa 1949 – 1972
  98. Trần Đăng Thê 1938 – 1972
  99. Trần Đăng Thảo 1947 – 1968
  100. Trần Đăng Trọng 1946 – 1972