NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 83/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Tiến 1950 – 1970
  2. Trần Văn Tiếp 1931 – 1973
  3. Trần Văn Tiết 1948 – 1971
  4. Trần Văn Tiều 1945 – 1968
  5. Trần Văn Toàn 1945 – 1968
  6. Trần Văn Toàn Hy sinh 1972
  7. Trần Văn Toàn 1943 – 1968
  8. Trần Văn Toản 1947 – 1966
  9. Trần Văn Troản 1934 – 1968
  10. Trần Văn Truy 1940 – 1971
  11. Trần Văn Trí 1951 – 1972
  12. Trần Văn Trúc Hy sinh 1968
  13. Trần Văn Trước 1946 – 1968
  14. Trần Văn Trịnh 1942 – 1968
  15. Trần Văn Tuyến 1928 – 1969
  16. Trần Văn Tuyến Hy sinh 1971
  17. Trần Văn Tuyết 1950 – 1970
  18. Trần Văn Tuân 1945 – 1968
  19. Trần Văn Tuân 1944 – 1970
  20. Trần Văn Tuấn Hy sinh 1968
  21. Trần Văn Tuấn 1945 – 1967
  22. Trần Văn Tuấn Hy sinh 1965
  23. Trần Văn Tuất 1947 – 1968
  24. Trần Văn Tuệ 1949 – 1969
  25. Trần Văn Tuệ 1932 – 1968
  26. Trần Văn Tuỳ 1945 – 1968
  27. Trần Văn Tuỵ 1951 – 1972
  28. Trần Văn Ty 1955 – 1972
  29. Trần Văn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Trần Văn Tâm 1949 – 1971
  31. Trần Văn Tâm 1939 – 1969
  32. Trần Văn Tý 1951 – 1969
  33. Trần Văn Tý 1948 – 1972
  34. Trần Văn Tĩnh 1950 – 1970
  35. Trần Văn Tĩu 1932 – 1967
  36. Trần Văn Tạc 1947 – 1971
  37. Trần Văn Tạo 1943 – 1974
  38. Trần Văn Tắm 1952 – 1972
  39. Trần Văn Tỷ 1936 – 1968
  40. Trần Văn Vi 1949 – 1969
  41. Trần Văn Viên 1946 – 1966
  42. Trần Văn Viết 1943 – 1966
  43. Trần Văn Viển Sinh 1949
  44. Trần Văn Viễn 1933 – 1968
  45. Trần Văn Viện 1951 – 1972
  46. Trần Văn Việt 1943 – 1972
  47. Trần Văn Việt 1952 – 1970
  48. Trần Văn Việt 1950 – 1973
  49. Trần Văn Việt 1952 – 1972
  50. Trần Văn Vượng 1943 – 1969
  51. Trần Văn Vượng 1947 – 1971
  52. Trần Văn Vượng 1947 – 1970
  53. Trần Văn Vạn 1951 – 1971
  54. Trần Văn Vọng 1944 – 1969
  55. Trần Văn Xuyên 1948 – 1967
  56. Trần Văn Xuân 1949 – 1972
  57. Trần Văn Xuân 1941 – 1967
  58. Trần Văn Xú 1950 – 1971
  59. Trần Văn kỳ 1944 – 1971
  60. Trần Văn ích 1949 – 1971
  61. Trần Văn Đinh 1952 – 1971
  62. Trần Văn Đoan 1942 – 1970
  63. Trần Văn Đoài 1952 – 1972
  64. Trần Văn Đoàn 1947 – 1968
  65. Trần Văn Đàm 1950 – 1972
  66. Trần Văn Đàn 1948 – 1969
  67. Trần Văn Đáng 1954 – 1973
  68. Trần Văn Đôi 1948 – 1972
  69. Trần Văn Đông 1940 – 1972
  70. Trần Văn Đông 1953 – 1972
  71. Trần Văn Đăng 1947 – 1968
  72. Trần Văn Được 1944 – 1973
  73. Trần Văn Được 1949 – 1972
  74. Trần Văn Đại 1948 – 1969
  75. Trần Văn Đản 1950 – 1972
  76. Trần Văn Đằng 1953 – 1972
  77. Trần Văn Đề Hy sinh 1971
  78. Trần Văn Đối 1950 – 1972
  79. Trần Văn Đỗng 1949 – 1971
  80. Trần Văn Đợi 1943 – 1968
  81. Trần Văn Đức Hy sinh 1971
  82. Trần Văn Đức 1952 – 1975
  83. Trần Văn Đức 1950 – 1973
  84. Trần Văn ất Hy sinh 1973
  85. Trần VănTại 1937 – 1970
  86. Trần Vạn Thành 1950 – 1972
  87. Trần Xuân Ang 1951 – 1969
  88. Trần Xuân Bơi 1947 – 1972
  89. Trần Xuân Bảy 1943 – 1971
  90. Trần Xuân Cao 1945 – 1964
  91. Trần Xuân Cư 1947 – 1969
  92. Trần Xuân Cảnh 1922 – 1970
  93. Trần Xuân Dương 1948 – 1968
  94. Trần Xuân Dục 1945 – 1971
  95. Trần Xuân Gióng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Trần Xuân Giới 1942 – 1971
  97. Trần Xuân Hiên 1946 – 1972
  98. Trần Xuân Hùng 1941 – 1968
  99. Trần Xuân Hải 1945 – 1970
  100. Trần Xuân Hảo 1943 – 1965