NTLS Trường Sơn
Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị
10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 70/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phạm Văn Chẩn Hy sinh 1969
- Phạm Văn Chế 1944 – 1970
- Phạm Văn Chức 1947 – 1968
- Phạm Văn Chử 1942 – 1970
- Phạm Văn Cói 1949 – 1969
- Phạm Văn Cúc 1948 – 1968
- Phạm Văn Cường 1935 – 1967
- Phạm Văn Cậy 1948 – 1970
- Phạm Văn Cộng 1947 – 1967
- Phạm Văn Cừ 1953 – 1972
- Phạm Văn Cửu Hy sinh 1972
- Phạm Văn Cự 1950 – 1969
- Phạm Văn Di 1932 – 1972
- Phạm Văn Dinh 1949 – 1970
- Phạm Văn Diến 1953 – 1972
- Phạm Văn Diều 1946 – 1969
- Phạm Văn Diển 1951 – 1972
- Phạm Văn Diện 1950 – 1970
- Phạm Văn Dung 1945 – 1968
- Phạm Văn Duy 1946 – 1969
- Phạm Văn Duyên 1950 – 1968
- Phạm Văn Dây 1946 – 1969
- Phạm Văn Dũng 1948 – 1971
- Phạm Văn Dưởng 1932 – 1972
- Phạm Văn Dần 1950 – 1971
- Phạm Văn Dần 1951 – 1972
- Phạm Văn Dụ 1947 – 1968
- Phạm Văn Giáp 1954 – 1973
- Phạm Văn Hai 1942 – 1966
- Phạm Văn Hinh 1949 – 1969
- Phạm Văn Hiến 1941 – 1967
- Phạm Văn Hiếu 1944 – 1968
- Phạm Văn Hiền 1947 – 1969
- Phạm Văn Hiệp 1941 – 1972
- Phạm Văn Hiệp 1945 – 1971
- Phạm Văn Hoà Hy sinh 1969
- Phạm Văn Hoà 1947 – 1971
- Phạm Văn Hoàn 1948 – 1971
- Phạm Văn Hoàn 1942 – 1971
- Phạm Văn Hoán 1951 – 1970
- Phạm Văn Huấn 1959 – 1968
- Phạm Văn Hà Hy sinh 1972
- Phạm Văn Hành Hy sinh 1970
- Phạm Văn Hán 1952 – 1972
- Phạm Văn Hát 1945 – 1968
- Phạm Văn Hân Hy sinh 1968
- Phạm Văn Hùng 1948 – 1972
- Phạm Văn Hùng 1947 – 1971
- Phạm Văn Hương 1950 – 1972
- Phạm Văn Hương 1945 – 1968
- Phạm Văn Hưởng 1935 – 1969
- Phạm Văn Hạnh 1938 – 1969
- Phạm Văn Hạnh 1941 – 1970
- Phạm Văn Hạnh 1947 – 1970
- Phạm Văn Hấn 1945 – 1970
- Phạm Văn Học 1943 – 1969
- Phạm Văn Hồng 1951 – 1971
- Phạm Văn Hồng 1947 – 1969
- Phạm Văn Hồng 1950 – 1972
- Phạm Văn Hộ 1949 – 1969
- Phạm Văn Hội 1948 – 1968
- Phạm Văn Hời 1940 – 1973
- Phạm Văn Hợi 1946 – 1968
- Phạm Văn Hứa 1927 – 1969
- Phạm Văn Hữu 1935 – 1970
- Phạm Văn Khanh 1942 – 1968
- Phạm Văn Khanh 1944 – 1968
- Phạm Văn Khiêm 1945 – 1968
- Phạm Văn Khiêm 1948 – 1971
- Phạm Văn Khoa 1953 – 1971
- Phạm Văn Khoát 1948 – 1969
- Phạm Văn Khoẻo Sinh 1934
- Phạm Văn Kháng 1942 – 1971
- Phạm Văn Kháng 1948 – 1969
- Phạm Văn Kháng 1948 – 1970
- Phạm Văn Khôi Hy sinh 1969
- Phạm Văn Khôi Hy sinh 1972
- Phạm Văn Khải 1947 – 1970
- Phạm Văn Khải 1950 – 1972
- Phạm Văn Kim 1949 – 1971
- Phạm Văn Kiều 1945 – 1967
- Phạm Văn Kiều 1945 – 1969
- Phạm Văn Kiệm 1938 – 1968
- Phạm Văn Kiện 1952 – 1970
- Phạm Văn Kênh 1938 – 1968
- Phạm Văn Ký 1947 – 1972
- Phạm Văn Kỳ 1947 – 1969
- Phạm Văn Kỷ 1947 – 1969
- Phạm Văn Kỹ 1945 – 1967
- Phạm Văn Lai 1953 – 1974
- Phạm Văn Lai 1943 – 1971
- Phạm Văn Liên 1942 – 1971
- Phạm Văn Liên 1947 – 1968
- Phạm Văn Liên 1951 – 1971
- Phạm Văn Liễu 1940 – 1971
- Phạm Văn Long 1947 – 1972
- Phạm Văn Long 1950 – 1971
- Phạm Văn Luận 1947 – 1969
- Phạm Văn Luận 1949 – 1972
- Phạm Văn Lâm 1944 – 1969