NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 71/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Lân 1951 – 1971
  2. Phạm Văn Lưỡng 1933 – 1969
  3. Phạm Văn Lượng 1946 – 1969
  4. Phạm Văn Lả 1950 – 1973
  5. Phạm Văn Lẩm 1951 – 1972
  6. Phạm Văn Lẩm 1945 – 1970
  7. Phạm Văn Lộc 1947 – 1970
  8. Phạm Văn Lộc 1947 – 1968
  9. Phạm Văn Lụa 1946 – 1970
  10. Phạm Văn Lục 1949 – 1968
  11. Phạm Văn Lục 1942 – 1970
  12. Phạm Văn Lục 1946 – 1969
  13. Phạm Văn Lửu 1950 – 1970
  14. Phạm Văn Mao 1947 – 1973
  15. Phạm Văn Minh 1952 – 1971
  16. Phạm Văn Minh 1954 – 1972
  17. Phạm Văn Miền 1940 – 1974
  18. Phạm Văn Miễn 1942 – 1972
  19. Phạm Văn Mão 1951 – 1968
  20. Phạm Văn Mão 1938 – 1969
  21. Phạm Văn Mình 1945 – 1971
  22. Phạm Văn Mạc 1948 – 1972
  23. Phạm Văn Mạnh 1949 – 1971
  24. Phạm Văn Mạnh 1940 – 1971
  25. Phạm Văn Mạo 1923 – 1972
  26. Phạm Văn Mấm 1948 – 1968
  27. Phạm Văn Mẫn Hy sinh 1967
  28. Phạm Văn Mậu 1950 – 1968
  29. Phạm Văn Mậu 1947 – 1971
  30. Phạm Văn Mắng 1943 – 1970
  31. Phạm Văn Mịch 1944 – 1969
  32. Phạm Văn Mộc 1946 – 1972
  33. Phạm Văn Mới 1947 – 1973
  34. Phạm Văn Mừng 1934 – 1971
  35. Phạm Văn Mỳ 1940 – 1969
  36. Phạm Văn Mỹ 1948 – 1969
  37. Phạm Văn Nga 1944 – 1974
  38. Phạm Văn Nghi 1951 – 1971
  39. Phạm Văn Nghiệp 1946 – 1969
  40. Phạm Văn Nghĩa 1942 – 1968
  41. Phạm Văn Nghị 1943 – 1971
  42. Phạm Văn Nghị 1946 – 1968
  43. Phạm Văn Nguyên 1949 – 1969
  44. Phạm Văn Ngàn 1949 – 1968
  45. Phạm Văn Ngân 1934 – 1967
  46. Phạm Văn Ngưu 1939 – 1971
  47. Phạm Văn Ngạnh 1950 – 1971
  48. Phạm Văn Ngọc 1946 – 1970
  49. Phạm Văn Ngụ 1945 – 1967
  50. Phạm Văn Ngữ 1941 – 1971
  51. Phạm Văn Ngữ 1951 – 1973
  52. Phạm Văn Nhiên 1942 – 1969
  53. Phạm Văn Nhuế Hy sinh 1970
  54. Phạm Văn Nhâm 1934 – 1970
  55. Phạm Văn Như 1947 – 1970
  56. Phạm Văn Nhạc 1939 – 1966
  57. Phạm Văn Nhị 1941 – 1969
  58. Phạm Văn Nhọ 1940 – 1970
  59. Phạm Văn Nhở 1952 – 1971
  60. Phạm Văn Niên Hy sinh 1968
  61. Phạm Văn Nêu 1951 – 1973
  62. Phạm Văn Nô 1945 – 1969
  63. Phạm Văn Nội 1942 – 1966
  64. Phạm Văn Nức 1941 – 1971
  65. Phạm Văn Oanh 1944 – 1968
  66. Phạm Văn On Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Phạm Văn Phi 1936 – 1972
  68. Phạm Văn Phán 1951 – 1971
  69. Phạm Văn Phòng 1953 – 1972
  70. Phạm Văn Phú 1951 – 1970
  71. Phạm Văn Phú 1951 – 1968
  72. Phạm Văn Phúc 1949 – 1966
  73. Phạm Văn Phúc 1955 – 1974
  74. Phạm Văn Phương 1942 – 1968
  75. Phạm Văn Phương 1942 – 1968
  76. Phạm Văn Phương 1944 – 1968
  77. Phạm Văn Phương 1945 – 1970
  78. Phạm Văn Phần 1951 – 1972
  79. Phạm Văn Phố 1934 – 1971
  80. Phạm Văn Phối 1933 – 1968
  81. Phạm Văn Quang 1952 – 1972
  82. Phạm Văn Quy 1936 – 1970
  83. Phạm Văn Quyết 1952 – 1973
  84. Phạm Văn Quán 1950 – 1972
  85. Phạm Văn Quý 1948 – 1969
  86. Phạm Văn Quý 1953 – 1972
  87. Phạm Văn Quý 1951 – 1970
  88. Phạm Văn Quýt Hy sinh 1969
  89. Phạm Văn Quần 1944 – 1968
  90. Phạm Văn Quế 1947 – 1973
  91. Phạm Văn Quế 1950 – 1969
  92. Phạm Văn Quỳnh 1951 – 1968
  93. Phạm Văn Siêu 1934 – 1968
  94. Phạm Văn Soang 1937 – 1969
  95. Phạm Văn Sung 1949 – 1968
  96. Phạm Văn Sơn Hy sinh 1972
  97. Phạm Văn Sơn 1948 – 1968
  98. Phạm Văn Sắc 1936 – 1968
  99. Phạm Văn Sức 1946 – 1970
  100. Phạm Văn Sỹ 1947 – 1967