NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 69/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Thế Vinh 1945 – 1967
  2. Phạm Thế Đề 1950 – 1971
  3. Phạm Thị Châu 1945 – 1967
  4. Phạm Thị Dung 1953 – 1972
  5. Phạm Thị Hải 1952 – 1973
  6. Phạm Thị Hải Lý 1950 – 1972
  7. Phạm Thị Lý 1950 – 1971
  8. Phạm Thị Lưng 1947 – 1969
  9. Phạm Thị Lượt 1953 – 1972
  10. Phạm Thị Minh 1952 – 1972
  11. Phạm Thị Miên 1952 – 1972
  12. Phạm Thị Mùi 1947 – 1967
  13. Phạm Thị Nga 1947 – 1966
  14. Phạm Thị Nguyệt 1948 – 1968
  15. Phạm Thị Ngọ 1954 – 1974
  16. Phạm Thị Nhiểu 1953 – 1973
  17. Phạm Thị Ninh 1953 – 1973
  18. Phạm Thị Phương 1952 – 1971
  19. Phạm Thị Phương 1952 – 1971
  20. Phạm Thị Quy 1953 – 1972
  21. Phạm Thị Quýnh 1953 – 1972
  22. Phạm Thị Thu 1952 – 1973
  23. Phạm Thị Thắng Hy sinh 1974
  24. Phạm Thị Vy 1952 – 1973
  25. Phạm Thị Vượng 1953 – 1972
  26. Phạm Thị Vạch 1950 – 1973
  27. Phạm Thị Yên 1948 – 1966
  28. Phạm Thị ý 1952 – 1972
  29. Phạm Tiến Dũng 1942 – 1968
  30. Phạm Tiến Dũng 1947 – 1968
  31. Phạm Tiến Hoà 1945 – 1970
  32. Phạm Tiến Hưu 1944 – 1970
  33. Phạm Tiến Minh Hy sinh 1967
  34. Phạm Tiến Thẳng 1921 – 1970
  35. Phạm Tiến Đức 1947 – 1965
  36. Phạm Trung Chập 1946 – 1970
  37. Phạm Trung Huỳnh 1950 – 1970
  38. Phạm Trung Nghị Hy sinh 1970
  39. Phạm Trung Quỳnh Hy sinh 1971
  40. Phạm Trung Tập 1946 – 1970
  41. Phạm Trí Lự 1946 – 1970
  42. Phạm Trần Nghị 1948 – 1968
  43. Phạm Trọng Chắt 1950 – 1971
  44. Phạm Trọng Hiếu Sinh 1948
  45. Phạm Trọng Nghĩa 1947 – 1971
  46. Phạm Trọng Năng Hy sinh 1971
  47. Phạm Trọng Quế Hy sinh 1966
  48. Phạm Trọng Sinh 1946 – 1972
  49. Phạm Trọng Tam 1943 – 1972
  50. Phạm Trọng Thuỵ 1941 – 1969
  51. Phạm Trọng Đức 1946 – 1966
  52. Phạm Trọng ổn 1942 – 1968
  53. Phạm Tuân Đề 1950 – 1972
  54. Phạm Tuấn Chính 1940 – 1969
  55. Phạm Tuấn Khang 1950 – 1972
  56. Phạm Tuấn Thuỳ 1945 – 1968
  57. Phạm Tuấn Thịnh 1949 – 1971
  58. Phạm Tùng Dương 1946 – 1967
  59. Phạm Tường 1928 – 1970
  60. Phạm Tất Thông 1935 – 1968
  61. Phạm Tỵ Hy sinh 1969
  62. Phạm Viết Ba 1943 – 1966
  63. Phạm Viết Liên 1946 – 1970
  64. Phạm Viết Long 1952 – 1972
  65. Phạm Viết Mạnh 1947 – 1969
  66. Phạm Viết Mục 1946 – 1973
  67. Phạm Viết Trung 1941 – 1966
  68. Phạm Viết Trọng 1941 – 1969
  69. Phạm Văn An 1950 – 1973
  70. Phạm Văn An 1947 – 1967
  71. Phạm Văn Biên 1950 – 1971
  72. Phạm Văn Bình 1949 – 1969
  73. Phạm Văn Bạn 1950 – 1970
  74. Phạm Văn Bạt 1949 – 1969
  75. Phạm Văn Bảo 1948 – 1969
  76. Phạm Văn Bảo 1935 – 1966
  77. Phạm Văn Bảo 1946 – 1970
  78. Phạm Văn Bảy 1939 – 1966
  79. Phạm Văn Bảy 1935 – 1971
  80. Phạm Văn Bảy 1940 – 1966
  81. Phạm Văn Bắc 1948 – 1972
  82. Phạm Văn Bằng 1942 – 1967
  83. Phạm Văn Bằng 1934 – 1967
  84. Phạm Văn Bến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Phạm Văn Bối 1950 – 1969
  86. Phạm Văn Cang 1943 – 1970
  87. Phạm Văn Cao 1943 – 1970
  88. Phạm Văn Chai 1952 – 1972
  89. Phạm Văn Chi Hy sinh 1972
  90. Phạm Văn Chi Hy sinh 1972
  91. Phạm Văn Chi 1940 – 1968
  92. Phạm Văn Chiến 1946 – 1966
  93. Phạm Văn Chiến 1947 – 1971
  94. Phạm Văn Chiến 1954 – 1973
  95. Phạm Văn Choen 1942 – 1970
  96. Phạm Văn Chuân 1947 – 1972
  97. Phạm Văn Chuẩn 1944 – 1971
  98. Phạm Văn Chí 1946 – 1967
  99. Phạm Văn Chương 1944 – 1971
  100. Phạm Văn Chước 1924 – 1967