NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 68/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Ngọc Thư 1945 – 1967
  2. Phạm Ngọc Thịnh 1942 – 1970
  3. Phạm Ngọc Thức 1940 – 1966
  4. Phạm Ngọc Toái 1941 – 1969
  5. Phạm Ngọc Toạn 1948 – 1968
  6. Phạm Ngọc Tuyên 1942 – 1969
  7. Phạm Ngọc Tất 1949 – 1971
  8. Phạm Ngọc Tỉnh 1952 – 1970
  9. Phạm Ngọc Tự 1947 – 1970
  10. Phạm Ngọc Xuân 1952 – 1972
  11. Phạm Ngọc Xuấn 1952 – 1972
  12. Phạm Ngọc Xứng 1941 – 1968
  13. Phạm Ngọc ái 1947 – 1969
  14. Phạm Ngọc ánh 1948 – 1971
  15. Phạm Ngọc Điềm 1948 – 1968
  16. Phạm Ngọc Đối Hy sinh 1972
  17. Phạm Như Mười 1947 – 1973
  18. Phạm Như Oánh 1950 – 1972
  19. Phạm Như Phỉ 1935 – 1970
  20. Phạm Như Vụ 1947 – 1967
  21. Phạm Như ánh 1950 – 1972
  22. Phạm Như ý 1949 – 1968
  23. Phạm Phúc Chang 1937 – 1970
  24. Phạm Quang Bích 1943 – 1971
  25. Phạm Quang Chiểu 1948 – 1968
  26. Phạm Quang Hiện 1943 – 1967
  27. Phạm Quang Huy 1935 – 1965
  28. Phạm Quang Huế 1949 – 1971
  29. Phạm Quang Hà 1953 – 1972
  30. Phạm Quang Hảo 1948 – 1971
  31. Phạm Quang Hữu 1950 – 1971
  32. Phạm Quang Long 1953 – 1973
  33. Phạm Quang Lục 1950 – 1971
  34. Phạm Quang Minh 1944 – 1970
  35. Phạm Quang Miên 1935 – 1967
  36. Phạm Quang Môn 1947 – 1970
  37. Phạm Quang Niên 1935 – 1967
  38. Phạm Quang Phú Hy sinh 1973
  39. Phạm Quang Sáng 1943 – 1966
  40. Phạm Quang Tham (Thảo) 1943 – 1970
  41. Phạm Quang Thiều 1948 – 1972
  42. Phạm Quang Thu 1947 – 1971
  43. Phạm Quang Thắng 1953 – 1971
  44. Phạm Quang Toả 1948 – 1967
  45. Phạm Quang Tung 1951 – 1971
  46. Phạm Quang Đạo 1948 – 1973
  47. Phạm Quang Đạt 1951 – 1972
  48. Phạm Quang ấn Hy sinh 1971
  49. Phạm Qung Vy 1947 – 1970
  50. Phạm Quyết Thắng Hy sinh 1971
  51. Phạm Quân Tụng 1951 – 1972
  52. Phạm Quý Minh 1948 – 1971
  53. Phạm Quý Thung 1942 – 1966
  54. Phạm Quốc Hội 1950 – 1970
  55. Phạm Quốc Nhân 1949 – 1972
  56. Phạm Quốc Phòng 1948 – 1971
  57. Phạm Quốc Toản 1947 – 1971
  58. Phạm Quốc Đang 1949 – 1969
  59. Phạm Suyền 1945 – 1965
  60. Phạm Sơn 1931 – 1972
  61. Phạm Sơn Trường 1935 – 1970
  62. Phạm Sỹ Du Hy sinh 1973
  63. Phạm Sỹ Hùng 1949 – 1971
  64. Phạm Sỹ Lương 1951 – 1971
  65. Phạm Sỹ Nhúc 1948 – 1972
  66. Phạm Sỹ Phúc 1950 – 1971
  67. Phạm Sỹ Tiến Hy sinh 1970
  68. Phạm Sỹ Tăng 1945 – 1971
  69. Phạm Sỹ Tầng Hy sinh 1971
  70. Phạm Thanh Bình 1950 – 1971
  71. Phạm Thanh Dương 1946 – 1970
  72. Phạm Thanh Hải 1949 – 1971
  73. Phạm Thanh Hải 1952 – 1971
  74. Phạm Thanh Hợi 1947 – 1971
  75. Phạm Thanh Khiết 1940 – 1970
  76. Phạm Thanh Kim 1950 – 1969
  77. Phạm Thanh Lâm 1941 – 1970
  78. Phạm Thanh Lê 1951 – 1970
  79. Phạm Thanh Mai 1940 – 1969
  80. Phạm Thanh Ngoạn 1952 – 1972
  81. Phạm Thanh Oai Hy sinh 1970
  82. Phạm Thanh Quyên 1936 – 1972
  83. Phạm Thanh Trừ 1945 – 1968
  84. Phạm Thanh Tân Hy sinh 1968
  85. Phạm Thanh Tùng 1942 – 1972
  86. Phạm Thanh Uy 1943 – 1970
  87. Phạm Thanh Vân 1948 – 1970
  88. Phạm Thanh Xuân 1941 – 1966
  89. Phạm Thanh Xuân 1946 – 1971
  90. Phạm Thành Đồng 1945 – 1968
  91. Phạm Thái Học 1953 – 1972
  92. Phạm Thái Học 1953 – 1972
  93. Phạm Thái Quý 1947 – 1973
  94. Phạm Thái Sơn 1928 – 1972
  95. Phạm Thúc Lụa 1936 – 1972
  96. Phạm Thắng Lợi 1947 – 1968
  97. Phạm Thế Chiến 1946 – 1972
  98. Phạm Thế Hùng 1942 – 1974
  99. Phạm Thế Minh 1948 – 1972
  100. Phạm Thế Thi 1950 – 1971