NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 67/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Hồng Khê 1936 – 1971
  2. Phạm Hồng Long 1951 – 1972
  3. Phạm Hồng Quất 1947 – 1967
  4. Phạm Hồng Sơn 1940 – 1970
  5. Phạm Hồng Sơn 1948 – 1970
  6. Phạm Hồng Sơn 1947 – 1969
  7. Phạm Hồng Sơn Hy sinh 1971
  8. Phạm Hồng Sắng 1951 – 1971
  9. Phạm Hồng Thái 1948 – 1971
  10. Phạm Hồng Thắng 1948 – 1969
  11. Phạm Hồng Thế 1952 – 1972
  12. Phạm Hồng Thịnh 1940 – 1971
  13. Phạm Hồng Tiến 1949 – 1970
  14. Phạm Hồng Trọng 1950 – 1970
  15. Phạm Hồng Tuấn 1953 – 1972
  16. Phạm Hồng Tự 1946 – 1970
  17. Phạm Hồng Vân 1944 – 1969
  18. Phạm Hồng Văn 1950 – 1970
  19. Phạm Hữu Chiến Hy sinh 1968
  20. Phạm Hữu Chuyển 1948 – 1972
  21. Phạm Hữu Cựa 1940 – 1967
  22. Phạm Hữu Hoà 1946 – 1971
  23. Phạm Hữu Kế 1942 – 1966
  24. Phạm Hữu Nam 1943 – 1966
  25. Phạm Hữu Năng Hy sinh 1973
  26. Phạm Hữu Riểu 1939 – 1971
  27. Phạm Hữu Tình 1951 – 1971
  28. Phạm Hữu Tý 1944 – 1970
  29. Phạm Hữu Đường 1945 – 1972
  30. Phạm Hữu Đốc 1943 – 1968
  31. Phạm Khác Cẩm 1944 – 1970
  32. Phạm Khắc Bính 1940 – 1972
  33. Phạm Khắc Dung 1942 – 1970
  34. Phạm Khắc Phúng 1952 – 1970
  35. Phạm Khắc Phụng Hy sinh 1972
  36. Phạm Khắc Thịnh 1943 – 1969
  37. Phạm Khắc Tế 1950 – 1971
  38. Phạm Khắc Đại 1953 – 1971
  39. Phạm Khắc Đệ 1946 – 1973
  40. Phạm Kim Giảm 1938 – 1968
  41. Phạm Kim Nhạc Hy sinh 1972
  42. Phạm Kim Quyết 1945 – 1968
  43. Phạm Kim Quất 1943 – 1969
  44. Phạm Kim Thịnh 1945 – 1972
  45. Phạm Kim Truyền 1947 – 1972
  46. Phạm Kim Đó Hy sinh 1968
  47. Phạm Kiểm 1940 – 1969
  48. Phạm Loan 1953 – 1972
  49. Phạm Long Châu 1948 – 1969
  50. Phạm Lê Phúc 1946 – 1971
  51. Phạm Lương Lân Hy sinh 1973
  52. Phạm MInh Tuấn 1951 – 1971
  53. Phạm Minh Chính 1951 – 1970
  54. Phạm Minh Giáp 1950 – 1971
  55. Phạm Minh Hoà 1949 – 1970
  56. Phạm Minh Huệ 1946 – 1969
  57. Phạm Minh Khang 1944 – 1969
  58. Phạm Minh Tuyên 1940 – 1971
  59. Phạm Minh Tâm 1950 – 1969
  60. Phạm Minh Tân 1938 – 1970
  61. Phạm Minh Tân 1945 – 1969
  62. Phạm Minh Tín 1948 – 1970
  63. Phạm Minh Đức 1947 – 1967
  64. Phạm Minh Đức 1946 – 1970
  65. Phạm Mười 1939 – 1972
  66. Phạm Mạch Giới 1949 – 1968
  67. Phạm Mạnh Hùng 1948 – 1973
  68. Phạm Mạnh Tường 1941 – 1972
  69. Phạm Mạnh Tưởng 1942 – 1969
  70. Phạm Nguyên Xứng 1941 – 1969
  71. Phạm Ngô 1933 – 1961
  72. Phạm Ngọc Báu 1946 – 1967
  73. Phạm Ngọc Bình Hy sinh 1971
  74. Phạm Ngọc Bồi 1927 – 1966
  75. Phạm Ngọc Chiêm 1950 – 1969
  76. Phạm Ngọc Chất 1946 – 1966
  77. Phạm Ngọc Cường 1946 – 1968
  78. Phạm Ngọc Cảnh 1947 – 1972
  79. Phạm Ngọc Cảnh 1943 – 1971
  80. Phạm Ngọc Cứu 1950 – 1970
  81. Phạm Ngọc Doanh 1949 – 1974
  82. Phạm Ngọc Dư 1941 – 1969
  83. Phạm Ngọc Huấn 1950 – 1971
  84. Phạm Ngọc Hà 1936 – 1970
  85. Phạm Ngọc Hưng Hy sinh 1973
  86. Phạm Ngọc Hưởng 1953 – 1973
  87. Phạm Ngọc Khôi 1947 – 1970
  88. Phạm Ngọc Kính 1942 – 1970
  89. Phạm Ngọc Lan 1947 – 1968
  90. Phạm Ngọc Lào 1950 – 1973
  91. Phạm Ngọc Lượng 1948 – 1968
  92. Phạm Ngọc Minh 1941 – 1971
  93. Phạm Ngọc Nhiểu 1941 – 1972
  94. Phạm Ngọc Phức 1940 – 1970
  95. Phạm Ngọc Sơn 1951 – 1972
  96. Phạm Ngọc Sững 1941 – 1968
  97. Phạm Ngọc Thang 1947 – 1968
  98. Phạm Ngọc Thiết Hy sinh 1972
  99. Phạm Ngọc Thu 1943 – 1968
  100. Phạm Ngọc Thuận 1947 – 1968