NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 66/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phùng Văn Phẩu 1950 – 1970
  2. Phùng Văn Quyến Hy sinh 1967
  3. Phùng Văn Sinh 1951 – 1970
  4. Phùng Văn Sáu 1947 – 1970
  5. Phùng Văn Sắn 1949 – 1970
  6. Phùng Văn Thanh 1954 – 1974
  7. Phùng Văn Thái 1929 – 1969
  8. Phùng Văn Thẹp 1944 – 1970
  9. Phùng Văn Tuấn 1948 – 1971
  10. Phùng Văn Tác 1937 – 1971
  11. Phùng Văn Tý 1943 – 1971
  12. Phùng Văn Tường Hy sinh 1973
  13. Phùng Văn Tự 1952 – 1973
  14. Phùng Văn Viện 1952 – 1969
  15. Phùng Văn Vượng 1951 – 1972
  16. Phùng Văn Xuân 1947 – 1967
  17. Phùng Văn Đoàn 1951 – 1970
  18. Phùng Vĩnh Sàn 1944 – 1970
  19. Phùng Xuân Tân 1943 – 1971
  20. Phùng Xuân Đợi 1944 – 1971
  21. Phùng Yên Bình Hy sinh 1969
  22. Phùng Yên Bình 1942 – 1969
  23. Phùng Đình Phương 1940 – 1967
  24. Phùng Đình Thắng 1954 – 1971
  25. Phùng Đại Bàng Hy sinh 1971
  26. Phùng Đức Quang 1950 – 1972
  27. Phúc Hữu Tuyến 1953 – 1971
  28. Phúc Văn Lan 1948 – 1968
  29. Phúc Vượng 1947 – 1969
  30. Phương Minh Nhan 1944 – 1974
  31. Phương Văn Phúc 1945 – 1971
  32. Phạm Ban Hy sinh 1971
  33. Phạm Bá Bường 1941 – 1971
  34. Phạm Bá Châu 1943 – 1969
  35. Phạm Bá Dán Hy sinh 1972
  36. Phạm Bá Hiện 1942 – 1968
  37. Phạm Bá Lặng 1948 – 1968
  38. Phạm Bá Lể 1948 – 1969
  39. Phạm Bá Nhuận 1949 – 1970
  40. Phạm Bá On 1930 – 1971
  41. Phạm Bá Quỳnh 1945 – 1970
  42. Phạm Bá Sương 1945 – 1968
  43. Phạm Bá Tâm Hy sinh 1972
  44. Phạm Bá Tưới 1952 – 1971
  45. Phạm Bá Vân 1949 – 1971
  46. Phạm Bá Đoài 1945 – 1971
  47. Phạm Bình Hán 1945 – 1971
  48. Phạm Bùi Bích 1949 – 1969
  49. Phạm Bảy 1940 – 1969
  50. Phạm Bầy Hy sinh 1969
  51. Phạm Chí Quản 1944 – 1966
  52. Phạm Công An 1932 – 1971
  53. Phạm Công Chiến 1954 – 1973
  54. Phạm Công Chầm 1931 – 1971
  55. Phạm Công Cán 1949 – 1969
  56. Phạm Công Lợi 1947 – 1970
  57. Phạm Công Lợi Hy sinh 1968
  58. Phạm Công Mẫn 1945 – 1969
  59. Phạm Công Nhã 1942 – 1968
  60. Phạm Công Nhượng 1945 – 1970
  61. Phạm Công Riều 1938 – 1971
  62. Phạm Công Thiều 1946 – 1970
  63. Phạm Công Thành 1947 – 1972
  64. Phạm Công Trình 1947 – 1968
  65. Phạm Công Tư 1948 – 1970
  66. Phạm Công Uyên 1947 – 1971
  67. Phạm Doản Phụng 1947 – 1972
  68. Phạm Doản Tỳ 1945 – 1973
  69. Phạm Duy Dũng 1945 – 1972
  70. Phạm Duy Huế 1948 – 1971
  71. Phạm Duy Hân 1954 – 1973
  72. Phạm Duy Minh 1947 – 1972
  73. Phạm Duy Song 1947 – 1972
  74. Phạm Duy Sách 1948 – 1968
  75. Phạm Duy Trinh Hy sinh 1972
  76. Phạm Duy Tân 1942 – 1970
  77. Phạm Duy Tính 1954 – 1972
  78. Phạm Duy Đức 1952 – 1972
  79. Phạm Gia Kim 1934 – 1969
  80. Phạm Gia Lượng 1947 – 1970
  81. Phạm Gia Đinh 1950 – 1971
  82. Phạm Hiên 1932 – 1971
  83. Phạm Hiền Lương 1943 – 1967
  84. Phạm Hoàng Hưu 1950 – 1973
  85. Phạm Hoàng Quý 1945 – 1971
  86. Phạm Huy Cân 1942 – 1970
  87. Phạm Huy Hưng 1943 – 1971
  88. Phạm Huy Khiêm 1947 – 1967
  89. Phạm Huy Lâm 1938 – 1972
  90. Phạm Huy Lâm 1952 – 1972
  91. Phạm Huy Thi 1948 – 1968
  92. Phạm Hùng Cường 1949 – 1967
  93. Phạm Hùng Tiến 1950 – 1973
  94. Phạm Hồng Các 1946 – 1968
  95. Phạm Hồng Công Hy sinh 1968
  96. Phạm Hồng Cẩm 1944 – 1971
  97. Phạm Hồng Cừ 1949 – 1972
  98. Phạm Hồng Dưởng Hy sinh 1971
  99. Phạm Hồng Dưỡng 1945 – 1971
  100. Phạm Hồng Dần 1951 – 1971