NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 65/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Văn Hoàn 1946 – 1972
  2. Phan Văn Huệ 1951 – 1970
  3. Phan Văn Hữu 1943 – 1966
  4. Phan Văn Kiền 1938 – 1968
  5. Phan Văn Kỳ 1940 – 1969
  6. Phan Văn Liệu 1945 – 1969
  7. Phan Văn Luật 1942 – 1971
  8. Phan Văn Lách 1944 – 1969
  9. Phan Văn Lưu 1944 – 1970
  10. Phan Văn Minh 1953 – 1973
  11. Phan Văn Mận 1952 – 1972
  12. Phan Văn Ngụ Hy sinh 1966
  13. Phan Văn Nhi 1948 – 1971
  14. Phan Văn Nhuần 1938 – 1967
  15. Phan Văn Nhân 1939 – 1966
  16. Phan Văn Nhã Hy sinh 1971
  17. Phan Văn Nhẩn 1953 – 1972
  18. Phan Văn Niệm 1944 – 1968
  19. Phan Văn Phù 1939 – 1970
  20. Phan Văn Phú 1947 – 1968
  21. Phan Văn Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Phan Văn Sáng 1943 – 1966
  23. Phan Văn Thu 1942 – 1967
  24. Phan Văn Thuý 1945 – 1967
  25. Phan Văn Thuận Hy sinh 1969
  26. Phan Văn Thái 1949 – 1969
  27. Phan Văn Thìn 1953 – 1972
  28. Phan Văn Thìn 1954 – 1970
  29. Phan Văn Thống 1942 – 1970
  30. Phan Văn Trước 1926 – 1966
  31. Phan Văn Trẻn 1935 – 1969
  32. Phan Văn Tấn 1949 – 1973
  33. Phan Văn Vạn Sinh 1938
  34. Phan Văn Vỹ 1945 – 1972
  35. Phan Văn Đích Hy sinh 1972
  36. Phan Văn Đông 1952 – 1971
  37. Phan Văn Đậu 1943 – 1967
  38. Phan Xuân Niêm 1946 – 1972
  39. Phan Xuân Quỹ 1951 – 1971
  40. Phan Xuân Đạo 1938 – 1970
  41. Phan Đăng Lưu 1939 – 1971
  42. Phan Đức Công 1950 – 1973
  43. Phan Đức Vịnh 1944 – 1969
  44. Phán Sau Khiềng 1947 – 1971
  45. Phí Thị Thoa 1953 – 1973
  46. Phí Văn Bẽ 1946 – 1968
  47. Phí Văn Chù 1947 – 1968
  48. Phí Văn Cừ 1937 – 1969
  49. Phí Văn Hống 1946 – 1971
  50. Phí Văn Tuyên 1945 – 1970
  51. Phí Văn Vượng 1945 – 1970
  52. Phí Văn Xuân 1943 – 1970
  53. Phùng Chu Tình 1947 – 1972
  54. Phùng Công Tới 1953 – 1972
  55. Phùng Cự Lâm 1938 – 1970
  56. Phùng Hữu Hộ 1949 – 1968
  57. Phùng Khắc Hữu 1939 – 1970
  58. Phùng Khắc Lĩnh Hy sinh 1973
  59. Phùng Khắc Trị 1945 – 1969
  60. Phùng Kim Bản 1949 – 1970
  61. Phùng Kiên Định Sinh 1952
  62. Phùng Minh Bính 1945 – 1969
  63. Phùng Minh Kim 1948 – 1971
  64. Phùng Minh Lữu Hy sinh 1969
  65. Phùng Minh Sửu 1950 – 1969
  66. Phùng Minh Tân 1952 – 1973
  67. Phùng Ngọc Khuyên Hy sinh 1971
  68. Phùng Ngọc Quang Hy sinh 1966
  69. Phùng Ngọc Thiện 1943 – 1968
  70. Phùng Như Quý 1945 – 1973
  71. Phùng Phú An 1938 – 1969
  72. Phùng Quang Chi Hy sinh 1970
  73. Phùng Quang Mô 1942 – 1972
  74. Phùng Quang Ninh 1942 – 1967
  75. Phùng Quang Độ 1944 – 1968
  76. Phùng Quyết Chiến 1950 – 1972
  77. Phùng Sỹ Tân 1950 – 1970
  78. Phùng Thế Kính 1944 – 1966
  79. Phùng Thế Tư 1950 – 1972
  80. Phùng Thị Nghị 1953 – 1972
  81. Phùng Thị Thắm 1954 – 1972
  82. Phùng Vinh Thanh 1948 – 1972
  83. Phùng Văn Ban 1953 – 1973
  84. Phùng Văn Bàng 1952 – 1972
  85. Phùng Văn Báu 1947 – 1967
  86. Phùng Văn Bắc 1948 – 1970
  87. Phùng Văn Châu 1932 – 1967
  88. Phùng Văn Công 1950 – 1971
  89. Phùng Văn Dinh 1950 – 1971
  90. Phùng Văn Dấn 1944 – 1968
  91. Phùng Văn Hoan 1948 – 1968
  92. Phùng Văn Huế 1946 – 1966
  93. Phùng Văn Hộ 1942 – 1970
  94. Phùng Văn Khương 1937 – 1968
  95. Phùng Văn Lam 1945 – 1969
  96. Phùng Văn Lén 1950 – 1970
  97. Phùng Văn Lỵ 1944 – 1970
  98. Phùng Văn Mậu 1949 – 1972
  99. Phùng Văn Nhạc 1945 – 1971
  100. Phùng Văn Phu 1952 – 1972