NTLS Trường Sơn
Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị
10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 64/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nông Văn Kiến 1944 – 1970
- Nông Văn Lai 1947 – 1972
- Nông Văn Lanh 1948 – 1972
- Nông Văn Lung 1948 – 1971
- Nông Văn Lý 1946 – 1969
- Nông Văn Lý 1942 – 1967
- Nông Văn Lưu 1945 – 1970
- Nông Văn Lầu 1947 – 1972
- Nông Văn Lợi 1933 – 1971
- Nông Văn Mao 1950 – 1970
- Nông Văn Nhất 1946 – 1971
- Nông Văn Nhất 1952 – 1972
- Nông Văn Núng 1943 – 1968
- Nông Văn Năm 1950 – 1971
- Nông Văn Nại 1950 – 1972
- Nông Văn Pháo 1945 – 1968
- Nông Văn Phúc 1944 – 1971
- Nông Văn Quang 1944 – 1971
- Nông Văn Quặn 1944 – 1968
- Nông Văn Rậu 1949 – 1969
- Nông Văn Sáng 1949 – 1968
- Nông Văn Sùi 1939 – 1972
- Nông Văn Sơn 1947 – 1970
- Nông Văn Sạch 1940 – 1968
- Nông Văn Sự 1952 – 1973
- Nông Văn Thét 1945 – 1968
- Nông Văn Tân 1937 – 1972
- Nông Văn Việt 1941 – 1967
- Nông Văn Ân 1948 – 1970
- Nông Văn ém 1944 – 1970
- Nông Văn Đàng 1945 – 1970
- Nông Văn Đích Hy sinh 1968
- Nông Văn Đường 1947 – 1971
- Nông Văn Được Hy sinh 1971
- Nông Văn Đại 1947 – 1972
- Nông Văn Đồng 1942 – 1972
- Nông Văn Đới 1950 – 1970
- Nông ích Sáu 1939 – 1968
- Nông Đức Minh 1933 – 1967
- Nông Đức Tình Hy sinh 1969
- Ong Thế Trịnh 1937 – 1967
- Phan Bá Chân 1948 – 1968
- Phan Bá Dinh 1935 – 1972
- Phan Bùi Viên 1951 – 1972
- Phan Chí Dũng 1952 – 1969
- Phan Công Dương Hy sinh 1968
- Phan Công Thoả 1948 – 1969
- Phan Công Uẩn 1945 – 1969
- Phan Công Điền 1949 – 1971
- Phan Công Đoàn 1949 – 1969
- Phan Duy Chức 1945 – 1969
- Phan Huy Lâm Hy sinh 1972
- Phan Huy Phong 1949 – 1971
- Phan Huy Ôn 1951 – 1972
- Phan Hồng Sơn Hy sinh 1974
- Phan Hữu Hã 1942 – 1970
- Phan Hữu Hảo 1944 – 1967
- Phan Hữu Nhâm 1948 – 1970
- Phan Hữu Điều 1924 – 1969
- Phan Kim Đồng 1942 – 1968
- Phan Lịa 1926 – 1966
- Phan Minh Phúc Hy sinh 1972
- Phan Minh Trường 1952 – 1973
- Phan Mạnh Thường 1948 – 1969
- Phan Mạnh Trung 1946 – 1973
- Phan Ngọc Bình 1951 – 1972
- Phan Ngọc Thắng 1945 – 1966
- Phan Quang Hợp Hy sinh 1967
- Phan Quang Trung 1942 – 1967
- Phan Quốc Quang 1954 – 1972
- Phan Sinh 1941 – 1969
- Phan Sỹ Mai 1935 – 1969
- Phan Sỹ Thìn 1952 – 1971
- Phan Thanh Bội 1949 – 1969
- Phan Thanh Hiền 1941 – 1970
- Phan Thanh Khán 1942 – 1972
- Phan Thanh Lục 1943 – 1966
- Phan Thanh Mai 1952 – 1973
- Phan Thanh Ngọc Hy sinh 1969
- Phan Thế Lử 1952 – 1972
- Phan Thị Tâm 1955 – 1973
- Phan Thị lan 1952 – 1972
- Phan Tiến Danh 1944 – 1969
- Phan Tiến Huề 1940 – 1968
- Phan Tự Vệ 1946 – 1970
- Phan Uy 1940 – 1972
- Phan Viết Luyện 1941 – 1972
- Phan Viết Quế 1941 – 1971
- Phan Viết Tam 1951 – 1973
- Phan Văn 1947 – 1966
- Phan Văn Bui 1941 – 1966
- Phan Văn Bình 1954 – 1973
- Phan Văn Bảo 1948 – 1970
- Phan Văn Chua 1947 – 1968
- Phan Văn Chưởng 1943 – 1968
- Phan Văn Chất 1939 – 1971
- Phan Văn Cỏi 1952 – 1974
- Phan Văn Cử 1948 – 1971
- Phan Văn Du 1945 – 1966
- Phan Văn Hai 1946 – 1965