NTLS Trường Sơn
Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị
10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 63/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Ngô Văn Trường 1952 – 1972
- Ngô Văn Trải 1933 – 1969
- Ngô Văn Trầm 1950 – 1970
- Ngô Văn Trực 1954 – 1973
- Ngô Văn Tuệ 1953 – 1974
- Ngô Văn Tân 1953 – 1972
- Ngô Văn Tân Hy sinh 1972
- Ngô Văn Tính 1948 – 1967
- Ngô Văn Tú 1948 – 1970
- Ngô Văn Tịnh 1946 – 1966
- Ngô Văn Tứ 1941 – 1968
- Ngô Văn Viễn 1937 – 1968
- Ngô Văn Vĩnh Hy sinh 1972
- Ngô Văn Định 1943 – 1972
- Ngô Văn Định 1945 – 1969
- Ngô Văn Đức 1946 – 1972
- Ngô Văn Đức 1953 – 1972
- Ngô Xuân Anh 1947 – 1969
- Ngô Xuân Du 1955 – 1973
- Ngô Xuân Dụng 1928 – 1968
- Ngô Xuân Hà 1953 – 1972
- Ngô Xuân Hạnh 1943 – 1971
- Ngô Xuân Hợi 1950 – 1971
- Ngô Xuân Khu 1946 – 1969
- Ngô Xuân Luyện 1946 – 1968
- Ngô Xuân Quán 1937 – 1969
- Ngô Xuân Sơn 1938 – 1970
- Ngô Xuân Trường 1943 – 1971
- Ngô Xuân Vũ 1942 – 1969
- Ngô Xuân Xoan 1952 – 1971
- Ngô Xuân Điền 1939 – 1968
- Ngô Xuân Đạc 1952 – 1970
- Ngô Đình Hải 1948 – 1971
- Ngô Đình Trục 1944 – 1965
- Ngô Đăng Hên 1945 – 1968
- Ngô Đăng Hội 1952 – 1973
- Ngô Đắc Dũng 1950 – 1974
- Ngô Đức Bường 1934 – 1969
- Ngô Đức Hưởng 1948 – 1970
- Ngô Đức Mẫn 1946 – 1971
- Ngô Đức Phùng 1947 – 1970
- Ngô Đức Quang 1952 – 1972
- Ngô Đức Thìn 1952 – 1972
- Ngọc Văn Hanh 1947 – 1966
- Ngụ Văn Lý 1937 – 1968
- Ngữ Xuân Hành 1950 – 1970
- Nhu Đình Tập Hy sinh 1968
- Nhâm Ngọc Toàn Hy sinh 1968
- Nhâm Văn Bộ 1936 – 1968
- Nhâm Đình Đính 1947 – 1970
- Nhân Văn Thuỳ 1938 – 1970
- Nhìn Dinh Quây Hy sinh 1969
- Nhử Văn Nhiểm 1945 – 1974
- Nhữ Văn Đạt 1951 – 1971
- Ninh Văn Phòng 1946 – 1969
- Ninh Văn Quý 1950 – 1969
- Ninh Văn Tường 1937 – 1970
- Nàng Hờ Sài 1948 – 1972
- Nông An Thành 1953 – 1971
- Nông Chí Dũng 1937 – 1969
- Nông Công Nghiệp Hy sinh 1971
- Nông Công Trường 1941 – 1967
- Nông Hoàng Núm 1940 – 1968
- Nông Hoàng ón 1948 – 1971
- Nông Hạnh Lân 1952 – 1972
- Nông Hồng Sơn Hy sinh 1968
- Nông Khánh Nhì 1943 – 1970
- Nông Minh Tân Hy sinh 1973
- Nông Ngọc Kiểm 1946 – 1970
- Nông Quang Khánh 1939 – 1969
- Nông Quốc Chấn 1950 – 1971
- Nông Quốc Ráng 1947 – 1966
- Nông Quốc Thắng 1951 – 1968
- Nông Sĩ Dương 1950 – 1970
- Nông Thanh Chài Hy sinh 1973
- Nông Thanh Phương 1949 – 1972
- Nông Thế Sùng 1944 – 1971
- Nông Thế Tầm 1948 – 1968
- Nông Tiến Lục 1952 – 1972
- Nông Vinh Tiến 1949 – 1970
- Nông Viết Thắng 1949 – 1971
- Nông Viết Thắng 1940 – 1966
- Nông Văn Bìa 1947 – 1970
- Nông Văn Bút 1938 – 1967
- Nông Văn Bạch 1947 – 1969
- Nông Văn Bằng 1930 – 1968
- Nông Văn Cao Hy sinh 1974
- Nông Văn Cúc 1944 – 1970
- Nông Văn Dàng 1945 – 1970
- Nông Văn Dám 1943 – 1966
- Nông Văn Eng 1940 – 1967
- Nông Văn Hiền 1946 – 1972
- Nông Văn Hoàng Hy sinh 1971
- Nông Văn Hà 1947 – 1970
- Nông Văn Hàm 1942 – 1972
- Nông Văn Hón Hy sinh 1972
- Nông Văn Hắt 1949 – 1969
- Nông Văn Khầu 1945 – 1969
- Nông Văn Kim 1940 – 1969
- Nông Văn Kim 1940 – 1969