NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 62/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ngô Môn 1948 – 1970
  2. Ngô Mạnh Phú 1952 – 1972
  3. Ngô Mồng 1931 – 1970
  4. Ngô Ngọc Ngũ Hy sinh 1968
  5. Ngô Ngọc Quý 1950 – 1968
  6. Ngô Quan Anh 1943 – 1972
  7. Ngô Quang Chiếc 1952 – 1970
  8. Ngô Quang Chỉnh 1949 – 1967
  9. Ngô Quang Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Ngô Quang Phê 1946 – 1969
  11. Ngô Quang Soạn Hy sinh 1973
  12. Ngô Quang Trung 1950 – 1971
  13. Ngô Quang Vinh 1947 – 1968
  14. Ngô Quang Vinh 1945 – 1972
  15. Ngô Quyết Chiến 1952 – 1971
  16. Ngô Quyết Chiến 1943 – 1971
  17. Ngô Quyết Tâm 1946 – 1968
  18. Ngô Quán 1930 – 1963
  19. Ngô Quý Bát 1934 – 1974
  20. Ngô Quốc Chiến 1950 – 1971
  21. Ngô Quốc Long 1952 – 1971
  22. Ngô Quốc Viễn 1945 – 1971
  23. Ngô Sỉ Thoa 1941 – 1966
  24. Ngô Thiện Tuấn 1942 – 1966
  25. Ngô Thế Gia 1944 – 1971
  26. Ngô Thế Hậu 1939 – 1969
  27. Ngô Thế Vinh 1942 – 1971
  28. Ngô Thế Vinh 1952 – 1971
  29. Ngô Thị Công 1952 – 1971
  30. Ngô Thị Giao 1945 – 1974
  31. Ngô Thị Nhâm 1953 – 1969
  32. Ngô Thị Sâm 1955 – 1974
  33. Ngô Tiến Dương 1948 – 1973
  34. Ngô Tiến Hậu Hy sinh 1968
  35. Ngô Tiến Khan 1939 – 1973
  36. Ngô Tiến Lượng 1938 – 1970
  37. Ngô Trung Thu Hy sinh 1970
  38. Ngô Trí Chính 1950 – 1973
  39. Ngô Trí Hải 1949 – 1970
  40. Ngô Trọng Di 1940 – 1969
  41. Ngô Trọng Điểm 1949 – 1968
  42. Ngô Tuấn Sanh Hy sinh 1971
  43. Ngô Tấn Đăng Hy sinh 1969
  44. Ngô Viết Thiếng 1943 – 1968
  45. Ngô Viết Tiến Hy sinh 1968
  46. Ngô Viết Trường 1945 – 1972
  47. Ngô Văn Ban 1947 – 1969
  48. Ngô Văn Bê 1944 – 1969
  49. Ngô Văn Bận 1931 – 1972
  50. Ngô Văn Chiểu 1944 – 1969
  51. Ngô Văn Chỉnh 1945 – 1970
  52. Ngô Văn Chức 1945 – 1970
  53. Ngô Văn Chừng 1953 – 1973
  54. Ngô Văn Cầu 1948 – 1969
  55. Ngô Văn Cẩm 1940 – 1971
  56. Ngô Văn Dậu 1939 – 1970
  57. Ngô Văn Gát 1934 – 1968
  58. Ngô Văn Hiển 1939 – 1973
  59. Ngô Văn Hoa 1935 – 1973
  60. Ngô Văn Hường 1945 – 1970
  61. Ngô Văn Hải 1952 – 1971
  62. Ngô Văn Hải 1952 – 1974
  63. Ngô Văn Hội Hy sinh 1973
  64. Ngô Văn Hợi 1948 – 1969
  65. Ngô Văn Hợp 1930 – 1969
  66. Ngô Văn Hỹ 1950 – 1972
  67. Ngô Văn Khen 1946 – 1968
  68. Ngô Văn Ký 1949 – 1970
  69. Ngô Văn Lãnh 1949 – 1967
  70. Ngô Văn Lịch 1952 – 1972
  71. Ngô Văn Lỳ 1948 – 1970
  72. Ngô Văn Minh 1950 – 1971
  73. Ngô Văn Miêm 1941 – 1972
  74. Ngô Văn Mông 1931 – 1968
  75. Ngô Văn Mạnh 1950 – 1971
  76. Ngô Văn Ngũ 1945 – 1970
  77. Ngô Văn Nhân 1952 – 1970
  78. Ngô Văn Phi 1936 – 1969
  79. Ngô Văn Phương 1948 – 1968
  80. Ngô Văn Quân 1950 – 1969
  81. Ngô Văn Sen 1941 – 1968
  82. Ngô Văn Sướng 1935 – 1968
  83. Ngô Văn Sức 1952 – 1972
  84. Ngô Văn Sỹ 1945 – 1972
  85. Ngô Văn Thi 1949 – 1971
  86. Ngô Văn Thuỵ 1952 – 1972
  87. Ngô Văn Thành 1947 – 1973
  88. Ngô Văn Thành 1951 – 1972
  89. Ngô Văn Thái 1947 – 1970
  90. Ngô Văn Thìn Hy sinh 1973
  91. Ngô Văn Thường 1952 – 1971
  92. Ngô Văn Thắng 1950 – 1972
  93. Ngô Văn Thịnh 1949 – 1969
  94. Ngô Văn Thự 1950 – 1968
  95. Ngô Văn Tiến 1953 – 1972
  96. Ngô Văn Tiến 1949 – 1969
  97. Ngô Văn Tiến 1952 – 1969
  98. Ngô Văn Triệu 1952 – 1974
  99. Ngô Văn Triệu 1953 – 1972
  100. Ngô Văn Trương 1952 – 1972