NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 61/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đức Mông 1948 – 1971
  2. Nguyễn Đức Mận Hy sinh 1969
  3. Nguyễn Đức Nghiêm 1950 – 1972
  4. Nguyễn Đức Nghĩ 1933 – 1968
  5. Nguyễn Đức Ngũ 1941 – 1968
  6. Nguyễn Đức Nha Hy sinh 1970
  7. Nguyễn Đức Nha 1939 – 1968
  8. Nguyễn Đức Nhuận 1942 – 1971
  9. Nguyễn Đức Nhuận 1947 – 1968
  10. Nguyễn Đức Như Sinh 1949
  11. Nguyễn Đức On 1931 – 1970
  12. Nguyễn Đức Phiêu 1950 – 1970
  13. Nguyễn Đức Phong 1930 – 1969
  14. Nguyễn Đức Phất 1948 – 1969
  15. Nguyễn Đức Quý 1947 – 1966
  16. Nguyễn Đức Quý 1944 – 1971
  17. Nguyễn Đức Quýnh 1946 – 1971
  18. Nguyễn Đức Quỳnh 1947 – 1969
  19. Nguyễn Đức Quỳnh 1947 – 1971
  20. Nguyễn Đức Rật 1945 – 1972
  21. Nguyễn Đức Rởng 1949 – 1970
  22. Nguyễn Đức Sáu 1947 – 1970
  23. Nguyễn Đức Sở 1949 – 1969
  24. Nguyễn Đức Thanh 1947 – 1971
  25. Nguyễn Đức Thiện 1947 – 1971
  26. Nguyễn Đức Thiện 1943 – 1970
  27. Nguyễn Đức Thiệp 1945 – 1970
  28. Nguyễn Đức Thuần 1952 – 1970
  29. Nguyễn Đức Thuận 1951 – 1971
  30. Nguyễn Đức Thuộc 1952 – 1970
  31. Nguyễn Đức Thành 1949 – 1966
  32. Nguyễn Đức Thái 1943 – 1968
  33. Nguyễn Đức Thâm 1948 – 1969
  34. Nguyễn Đức Thắng 1950 – 1970
  35. Nguyễn Đức Thắng 1950 – 1969
  36. Nguyễn Đức Thắng 1954 – 1973
  37. Nguyễn Đức Thắng 1950 – 1970
  38. Nguyễn Đức Thắng 1953 – 1971
  39. Nguyễn Đức Thắng 1942 – 1967
  40. Nguyễn Đức Thịnh 1953 – 1973
  41. Nguyễn Đức Thịnh 1947 – 1969
  42. Nguyễn Đức Thịnh 1949 – 1970
  43. Nguyễn Đức Thọ 1949 – 1968
  44. Nguyễn Đức Thức 1950 – 1972
  45. Nguyễn Đức Thự 1938 – 1969
  46. Nguyễn Đức Tiến Hy sinh 1969
  47. Nguyễn Đức Tiết 1937 – 1966
  48. Nguyễn Đức Tiểu Hy sinh 1968
  49. Nguyễn Đức Toàn 1950 – 1971
  50. Nguyễn Đức Toàn 1949 – 1968
  51. Nguyễn Đức Trường 1932 – 1968
  52. Nguyễn Đức Trịnh 1945 – 1971
  53. Nguyễn Đức Tuyên 1942 – 1966
  54. Nguyễn Đức Tuyến Hy sinh 1973
  55. Nguyễn Đức Tuyển 1948 – 1969
  56. Nguyễn Đức Tâm 1953 – 1971
  57. Nguyễn Đức Tường Hy sinh 1971
  58. Nguyễn Đức Vi 1945 – 1963
  59. Nguyễn Đức Vy 1948 – 1969
  60. Nguyễn Đức Vân 1938 – 1971
  61. Nguyễn Đức Văn 1947 – 1970
  62. Nguyễn Đức Vạn 1948 – 1971
  63. Nguyễn Đức Xuyên 1949 – 1971
  64. Nguyễn Đức Xô Hy sinh 1968
  65. Nguyễn Đức ái 1948 – 1969
  66. Nguyễn Đức ánh 1940 – 1969
  67. Nguyễn Đức Đạt 1946 – 1971
  68. Nguyễn Đức Độ Hy sinh 1970
  69. Nguyễn Đức Đợi 1949 – 1970
  70. NguyễnThế Dũng 1944 – 1969
  71. NguyễnVăn Bút Hy sinh 1969
  72. Nguyễnc Gia Thuỵ Hy sinh 1971
  73. Nguỵ Thanh Yên 1936 – 1971
  74. Nguỹen Đức Yên 1947 – 1973
  75. Ngô Anh Tuấn 1952 – 1971
  76. Ngô Bá Châu 1951 – 1972
  77. Ngô Bá Diên 1947 – 1969
  78. Ngô Cao Nghinh 1951 – 1970
  79. Ngô Chí Phẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Ngô Công Chức 1941 – 1972
  81. Ngô Công Hoán 1948 – 1969
  82. Ngô Công Nhã 1951 – 1968
  83. Ngô Công Tèo 1950 – 1973
  84. Ngô Công Tạo 1950 – 1970
  85. Ngô Duy Bạt 1948 – 1969
  86. Ngô Duy Khánh Hy sinh 1968
  87. Ngô Duy Phương 1949 – 1969
  88. Ngô Duy Tung 1941 – 1972
  89. Ngô Duy áng 1930 – 1970
  90. Ngô Gia Cam 1947 – 1971
  91. Ngô Gia Nguyên 1950 – 1971
  92. Ngô Gia Tỉnh 1952 – 1972
  93. Ngô Huy Thật 1944 – 1969
  94. Ngô Hùng Dương 1946 – 1969
  95. Ngô Hồng Vị 1944 – 1968
  96. Ngô Khắc Ban 1948 – 1968
  97. Ngô Luyện Kỷ Sinh 1950
  98. Ngô Mai Đức 1950 – 1971
  99. Ngô Minh Lâm 1946 – 1971
  100. Ngô Minh Thông 1935 – 1970