NTLS Trường Sơn
Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị
10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 60/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Đăng Hồ Hy sinh 1969
- Nguyễn Đăng Khoa 1939 – 1968
- Nguyễn Đăng Khoa 1950 – 1970
- Nguyễn Đăng Khoa 1950 – 1971
- Nguyễn Đăng Khoải 1946 – 1968
- Nguyễn Đăng Khí 1947 – 1970
- Nguyễn Đăng Khởi 1953 – 1971
- Nguyễn Đăng Kiểm 1948 – 1971
- Nguyễn Đăng Kiểu 1952 – 1972
- Nguyễn Đăng Lam 1949 – 1971
- Nguyễn Đăng Linh Hy sinh 1973
- Nguyễn Đăng Liêm 1944 – 1970
- Nguyễn Đăng Liệu 1946 – 1971
- Nguyễn Đăng Loan 1947 – 1968
- Nguyễn Đăng Loan 1956 – 1975
- Nguyễn Đăng Lộc 1947 – 1969
- Nguyễn Đăng Lộc 1944 – 1966
- Nguyễn Đăng Lợi 1948 – 1970
- Nguyễn Đăng Minh 1952 – 1973
- Nguyễn Đăng Ngạn Sinh 1946
- Nguyễn Đăng Ninh 1950 – 1972
- Nguyễn Đăng Năm Hy sinh 1972
- Nguyễn Đăng Sinh 1940 – 1967
- Nguyễn Đăng Thẩn 1945 – 1969
- Nguyễn Đăng Thắng 1932 – 1972
- Nguyễn Đăng Thịnh 1947 – 1969
- Nguyễn Đăng Thọ Hy sinh 1972
- Nguyễn Đăng Toàn 1946 – 1969
- Nguyễn Đăng Tình 1948 – 1966
- Nguyễn Đăng Tập. 1945 – 1967
- Nguyễn Đăng Tợi 1947 – 1969
- Nguyễn Đăng Vĩnh 1950 – 1974
- Nguyễn Đăng Vệ Hy sinh 1967
- Nguyễn Đăng Xuất 1952 – 1972
- Nguyễn Đăng Đức Hy sinh 1972
- Nguyễn Đơn Khương 1948 – 1967
- Nguyễn Đương Quý 1944 – 1971
- Nguyễn Đậu Phúc 1945 – 1972
- Nguyễn Đậu Rốn 1945 – 1969
- Nguyễn Đắc Báu 1952 – 1972
- Nguyễn Đắc Hiển 1954 – 1973
- Nguyễn Đắc Nam 1944 – 1969
- Nguyễn Đắc Thuý Hy sinh 1971
- Nguyễn Đắc Thưởng 1942 – 1967
- Nguyễn Đắc ánh 1942 – 1969
- Nguyễn Đắc Ư 1953 – 1973
- Nguyễn Đồng Dản Hy sinh 1971
- Nguyễn Đồng Minh 1949 – 1971
- Nguyễn Đồng Thành 1932 – 1970
- Nguyễn Đỗ Ban 1950 – 1971
- Nguyễn Đỗ Chí Hy sinh 1972
- Nguyễn Đỗ Tới Hy sinh 1972
- Nguyễn Đỗng Trinh 1952 – 1972
- Nguyễn Đức Báo 1954 – 1972
- Nguyễn Đức Bẩm 1938 – 1971
- Nguyễn Đức Bằng 1946 – 1971
- Nguyễn Đức Bộ 1944 – 1969
- Nguyễn Đức Chinh 1947 – 1970
- Nguyễn Đức Chung 1944 – 1968
- Nguyễn Đức Chấn 1939 – 1972
- Nguyễn Đức Căm 1951 – 1970
- Nguyễn Đức Căn 1948 – 1970
- Nguyễn Đức Cường 1942 – 1969
- Nguyễn Đức Cường 1944 – 1966
- Nguyễn Đức Cảnh 1951 – 1970
- Nguyễn Đức Duy 1953 – 1972
- Nguyễn Đức Dũng 1946 – 1972
- Nguyễn Đức Dậu Hy sinh 1969
- Nguyễn Đức Giang 1946 – 1968
- Nguyễn Đức Hoà 1951 – 1971
- Nguyễn Đức Hoạt 1940 – 1971
- Nguyễn Đức Huỳnh 1935 – 1971
- Nguyễn Đức Huỳnh 1935 – 1971
- Nguyễn Đức Hà 1944 – 1966
- Nguyễn Đức Hà 1955 – 1974
- Nguyễn Đức Hân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đức Hùng 1933 – 1971
- Nguyễn Đức Hạnh 1950 – 1968
- Nguyễn Đức Hải Hy sinh 1969
- Nguyễn Đức Hậu 1946 – 1968
- Nguyễn Đức Hồng 1955 – 1973
- Nguyễn Đức Hợi 1947 – 1969
- Nguyễn Đức Khanh 1952 – 1972
- Nguyễn Đức Khoát Hy sinh 1973
- Nguyễn Đức Khuynh Hy sinh 1970
- Nguyễn Đức Khuê 1949 – 1968
- Nguyễn Đức Khương 1946 – 1967
- Nguyễn Đức Khẩn 1954 – 1974
- Nguyễn Đức Kim Hy sinh 1968
- Nguyễn Đức Long 1950 – 1969
- Nguyễn Đức Lài 1954 – 1973
- Nguyễn Đức Lân Hy sinh 1970
- Nguyễn Đức Lý 1947 – 1970
- Nguyễn Đức Lưu 1942 – 1970
- Nguyễn Đức Lương 1948 – 1969
- Nguyễn Đức Lạc 1948 – 1970
- Nguyễn Đức Lập 1947 – 1972
- Nguyễn Đức Lộc 1943 – 1972
- Nguyễn Đức Lục 1948 – 1972
- Nguyễn Đức Miều 1942 – 1971