NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 59/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đình Phụng 1953 – 1972
  2. Nguyễn Đình Quyền 1952 – 1973
  3. Nguyễn Đình Quảng 1943 – 1969
  4. Nguyễn Đình Quỹ 1941 – 1968
  5. Nguyễn Đình Sum 1943 – 1972
  6. Nguyễn Đình Suý 1945 – 1971
  7. Nguyễn Đình Sơn 1946 – 1970
  8. Nguyễn Đình Sốt 1947 – 1968
  9. Nguyễn Đình Tam 1941 – 1969
  10. Nguyễn Đình Tam 1948 – 1971
  11. Nguyễn Đình Than Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Đình Thang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Đình Thanh 1939 – 1969
  14. Nguyễn Đình Thi 1951 – 1970
  15. Nguyễn Đình Thi 1948 – 1970
  16. Nguyễn Đình Thi 1948 – 1970
  17. Nguyễn Đình Thi 1949 – 1972
  18. Nguyễn Đình Thi 1951 – 1973
  19. Nguyễn Đình Thoại 1948 – 1970
  20. Nguyễn Đình Thoả 1946 – 1970
  21. Nguyễn Đình Thuyên 1944 – 1965
  22. Nguyễn Đình Thuyết 1942 – 1966
  23. Nguyễn Đình Thuý 1949 – 1971
  24. Nguyễn Đình Thuận 1945 – 1969
  25. Nguyễn Đình Thuận 1944 – 1968
  26. Nguyễn Đình Thành 1943 – 1969
  27. Nguyễn Đình Thái 1949 – 1970
  28. Nguyễn Đình Thìn 1952 – 1973
  29. Nguyễn Đình Thích 1942 – 1973
  30. Nguyễn Đình Thư 1939 – 1971
  31. Nguyễn Đình Thưởng 1940 – 1967
  32. Nguyễn Đình Thưởng 1941 – 1970
  33. Nguyễn Đình Thưởng 1948 – 1968
  34. Nguyễn Đình Thảm 1935 – 1970
  35. Nguyễn Đình Thảo 1949 – 1970
  36. Nguyễn Đình Thứ 1952 – 1970
  37. Nguyễn Đình Tiến 1950 – 1972
  38. Nguyễn Đình Tiến 1943 – 1970
  39. Nguyễn Đình Tiến 1948 – 1968
  40. Nguyễn Đình Trung 1947 – 1966
  41. Nguyễn Đình Trung 1945 – 1970
  42. Nguyễn Đình Truyền 1940 – 1970
  43. Nguyễn Đình Trường 1947 – 1971
  44. Nguyễn Đình Trường 1950 – 1970
  45. Nguyễn Đình Trọng 1949 – 1966
  46. Nguyễn Đình Trợ 1947 – 1971
  47. Nguyễn Đình Tuyền 1941 – 1967
  48. Nguyễn Đình Tuyển 1951 – 1971
  49. Nguyễn Đình Tám 1949 – 1971
  50. Nguyễn Đình Tân 1953 – 1971
  51. Nguyễn Đình Tân 1948 – 1970
  52. Nguyễn Đình Tân 1943 – 1972
  53. Nguyễn Đình Tích 1951 – 1971
  54. Nguyễn Đình Tôn 1948 – 1971
  55. Nguyễn Đình Tùng 1949 – 1968
  56. Nguyễn Đình Tùng 1941 – 1970
  57. Nguyễn Đình Tư 1946 – 1971
  58. Nguyễn Đình Tường 1943 – 1969
  59. Nguyễn Đình Tưởng 1942 – 1971
  60. Nguyễn Đình Tạo 1940 – 1971
  61. Nguyễn Đình Tỉnh 1945 – 1969
  62. Nguyễn Đình Tụng 1939 – 1970
  63. Nguyễn Đình Tứ 1945 – 1970
  64. Nguyễn Đình Tỵ 1952 – 1972
  65. Nguyễn Đình Uẩn 1948 – 1970
  66. Nguyễn Đình Vinh 1945 – 1971
  67. Nguyễn Đình Viên 1950 – 1970
  68. Nguyễn Đình Viết 1940 – 1969
  69. Nguyễn Đình Việt 1945 – 1966
  70. Nguyễn Đình Văn 1944 – 1967
  71. Nguyễn Đình Vị 1943 – 1969
  72. Nguyễn Đình Vịnh 1933 – 1970
  73. Nguyễn Đình Vỷ Hy sinh 1971
  74. Nguyễn Đình Xá 1942 – 1968
  75. Nguyễn Đình Yến 1953 – 1972
  76. Nguyễn Đình Đàm 1945 – 1970
  77. Nguyễn Đình Đáo Hy sinh 1968
  78. Nguyễn Đình Đảo 1937 – 1966
  79. Nguyễn Đình Đắc 1946 – 1967
  80. Nguyễn Đình Đỉnh 1950 – 1971
  81. Nguyễn Đình Đỉnh 1938 – 1970
  82. Nguyễn Đình Đồ 1948 – 1970
  83. Nguyễn Đình Đồng Hy sinh 1968
  84. Nguyễn Đình Đồng 1944 – 1968
  85. Nguyễn Đình Đức 1948 – 1971
  86. Nguyễn Đình Ước Hy sinh 1971
  87. Nguyễn Đình ứng 1945 – 1970
  88. Nguyễn Đình ứng 1945 – 1970
  89. Nguyễn ĐìnhDoanh Hy sinh 1971
  90. Nguyễn Đông Chính 1950 – 1972
  91. Nguyễn Đăng Ba Hy sinh 1966
  92. Nguyễn Đăng Bao 1951 – 1970
  93. Nguyễn Đăng Báu 1948 – 1972
  94. Nguyễn Đăng Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Đăng Bình 1949 – 1969
  96. Nguyễn Đăng Băng 1948 – 1972
  97. Nguyễn Đăng Chiểu 1949 – 1971
  98. Nguyễn Đăng Châu 1946 – 1972
  99. Nguyễn Đăng Hiếu 1948 – 1970
  100. Nguyễn Đăng Hoan Hy sinh 1970