NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 46/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Hạnh 1944 – 1970
  2. Nguyễn Văn Hạnh 1954 – 1972
  3. Nguyễn Văn Hạp 1945 – 1969
  4. Nguyễn Văn Hải 1942 – 1966
  5. Nguyễn Văn Hải 1952 – 1972
  6. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1969
  7. Nguyễn Văn Hải 1950 – 1973
  8. Nguyễn Văn Hải 1949 – 1972
  9. Nguyễn Văn Hải 1945 – 1970
  10. Nguyễn Văn Hải 1947 – 1970
  11. Nguyễn Văn Hải 1950 – 1972
  12. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1971
  13. Nguyễn Văn Hải 1947 – 1970
  14. Nguyễn Văn Hảng 1947 – 1970
  15. Nguyễn Văn Hảo 1947 – 1971
  16. Nguyễn Văn Hảo 1942 – 1968
  17. Nguyễn Văn Hảo 1951 – 1971
  18. Nguyễn Văn Hậu 1938 – 1970
  19. Nguyễn Văn Hậu Hy sinh 1971
  20. Nguyễn Văn Hậu Hy sinh 1970
  21. Nguyễn Văn Hệ 1944 – 1966
  22. Nguyễn Văn Hệ 1942 – 1969
  23. Nguyễn Văn Hịnh 1945 – 1970
  24. Nguyễn Văn Học 1944 – 1967
  25. Nguyễn Văn Học Sinh 1943
  26. Nguyễn Văn Hồ 1948 – 1973
  27. Nguyễn Văn Hồi 1941 – 1966
  28. Nguyễn Văn Hồng 1938 – 1971
  29. Nguyễn Văn Hồng 1951 – 1973
  30. Nguyễn Văn Hồng 1935 – 1968
  31. Nguyễn Văn Hồng 1950 – 1971
  32. Nguyễn Văn Hồng 1945 – 1973
  33. Nguyễn Văn Hộ 1949 – 1969
  34. Nguyễn Văn Hội 1944 – 1970
  35. Nguyễn Văn Hội 1951 – 1972
  36. Nguyễn Văn Hội 1948 – 1968
  37. Nguyễn Văn Hợi 1946 – 1972
  38. Nguyễn Văn Hợi 1936 – 1969
  39. Nguyễn Văn Hợi 1945 – 1968
  40. Nguyễn Văn Hợi 1944 – 1965
  41. Nguyễn Văn Hợi 1952 – 1971
  42. Nguyễn Văn Hợp 1934 – 1967
  43. Nguyễn Văn Hợp 1951 – 1971
  44. Nguyễn Văn Hứa Sinh 1937
  45. Nguyễn Văn Hứa 1940 – 1966
  46. Nguyễn Văn Hữu 1950 – 1969
  47. Nguyễn Văn Hữu 1953 – 1974
  48. Nguyễn Văn Hữu 1930 – 1968
  49. Nguyễn Văn Hựu 1940 – 1969
  50. Nguyễn Văn Hỷ 1950 – 1970
  51. Nguyễn Văn Kha 1946 – 1973
  52. Nguyễn Văn Khai 1945 – 1969
  53. Nguyễn Văn Khai 1947 – 1974
  54. Nguyễn Văn Khang 1948 – 1967
  55. Nguyễn Văn Khang 1933 – 1969
  56. Nguyễn Văn Khang 1947 – 1970
  57. Nguyễn Văn Khinh 1942 – 1972
  58. Nguyễn Văn Khiêm 1945 – 1972
  59. Nguyễn Văn Khiêm Hy sinh 1968
  60. Nguyễn Văn Khiển 1950 – 1969
  61. Nguyễn Văn Khoa 1953 – 1969
  62. Nguyễn Văn Khoa 1930 – 1972
  63. Nguyễn Văn Khoá 1942 – 1971
  64. Nguyễn Văn Khoái 1952 – 1973
  65. Nguyễn Văn Khoái 1944 – 1973
  66. Nguyễn Văn Khoát 1951 – 1972
  67. Nguyễn Văn Khu 1947 – 1970
  68. Nguyễn Văn Khung 1942 – 1971
  69. Nguyễn Văn Khuyên 1948 – 1970
  70. Nguyễn Văn Khuân 1941 – 1967
  71. Nguyễn Văn Khuông 1940 – 1967
  72. Nguyễn Văn Khá 1948 – 1972
  73. Nguyễn Văn Khái 1951 – 1969
  74. Nguyễn Văn Khán 1939 – 1971
  75. Nguyễn Văn Kháng 1952 – 1969
  76. Nguyễn Văn Kháng 1949 – 1973
  77. Nguyễn Văn Khánh 1951 – 1973
  78. Nguyễn Văn Khánh 1947 – 1969
  79. Nguyễn Văn Khánh 1952 – 1972
  80. Nguyễn Văn Khê 1922 – 1970
  81. Nguyễn Văn Khút 1946 – 1968
  82. Nguyễn Văn Khăng 1952 – 1973
  83. Nguyễn Văn Khương 1939 – 1969
  84. Nguyễn Văn Khương 1944 – 1969
  85. Nguyễn Văn Khả 1945 – 1972
  86. Nguyễn Văn Khải 1946 – 1971
  87. Nguyễn Văn Khải 1937 – 1968
  88. Nguyễn Văn Khấn 1947 – 1968
  89. Nguyễn Văn Khắng 1952 – 1971
  90. Nguyễn Văn Kim 1952 – 1972
  91. Nguyễn Văn Kim 1951 – 1971
  92. Nguyễn Văn Kim 1954 – 1973
  93. Nguyễn Văn Kiềm 1945 – 1964
  94. Nguyễn Văn Kiền 1949 – 1972
  95. Nguyễn Văn Kiền 1948 – 1971
  96. Nguyễn Văn Kiểm 1935 – 1967
  97. Nguyễn Văn Kiểm 1945 – 1964
  98. Nguyễn Văn Kiểm 1947 – 1968
  99. Nguyễn Văn Ky 1945 – 1969
  100. Nguyễn Văn Kình Hy sinh 1969