NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 47/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Kích Hy sinh 1968
  2. Nguyễn Văn Kính 1952 – 1972
  3. Nguyễn Văn Ký Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Văn Kế 1947 – 1971
  5. Nguyễn Văn Kế 1953 – 1972
  6. Nguyễn Văn Kết 1951 – 1973
  7. Nguyễn Văn Kền 1943 – 1968
  8. Nguyễn Văn Kỉnh 1939 – 1969
  9. Nguyễn Văn Kỳ 1948 – 1969
  10. Nguyễn Văn Kỷ 1951 – 1972
  11. Nguyễn Văn Kỷ 1935 – 1969
  12. Nguyễn Văn Kỹ 1940 – 1971
  13. Nguyễn Văn Lan 1943 – 1968
  14. Nguyễn Văn Lan Hy sinh 1967
  15. Nguyễn Văn Liêm 1946 – 1966
  16. Nguyễn Văn Liên 1946 – 1968
  17. Nguyễn Văn Liểu 1944 – 1969
  18. Nguyễn Văn Loan 1952 – 1973
  19. Nguyễn Văn Long 1945 – 1970
  20. Nguyễn Văn Long 1948 – 1970
  21. Nguyễn Văn Long 1942 – 1968
  22. Nguyễn Văn Long 1946 – 1970
  23. Nguyễn Văn Long Hy sinh 1973
  24. Nguyễn Văn Luyện 1941 – 1969
  25. Nguyễn Văn Luyện 1948 – 1974
  26. Nguyễn Văn Luân 1954 – 1971
  27. Nguyễn Văn Luân 1944 – 1969
  28. Nguyễn Văn Luông 1947 – 1971
  29. Nguyễn Văn Luận 1944 – 1970
  30. Nguyễn Văn Luật 1942 – 1968
  31. Nguyễn Văn Luật 1945 – 1970
  32. Nguyễn Văn Luật 1950 – 1969
  33. Nguyễn Văn Luệ 1951 – 1973
  34. Nguyễn Văn Ly 1936 – 1967
  35. Nguyễn Văn Lành 1935 – 1972
  36. Nguyễn Văn Lâm 1951 – 1970
  37. Nguyễn Văn Lâm 1945 – 1965
  38. Nguyễn Văn Lâm 1947 – 1969
  39. Nguyễn Văn Lâm 1950 – 1972
  40. Nguyễn Văn Lâm 1943 – 1970
  41. Nguyễn Văn Lân 1952 – 1972
  42. Nguyễn Văn Lân 1936 – 1970
  43. Nguyễn Văn Lâu Hy sinh 1973
  44. Nguyễn Văn Lãm Hy sinh 1967
  45. Nguyễn Văn Lê 1950 – 1973
  46. Nguyễn Văn Lê 1950 – 1969
  47. Nguyễn Văn Lênh 1941 – 1966
  48. Nguyễn Văn Lù 1940 – 1969
  49. Nguyễn Văn Lùn 1949 – 1969
  50. Nguyễn Văn Lúa 1952 – 1971
  51. Nguyễn Văn Lý 1946 – 1974
  52. Nguyễn Văn Lý 1952 – 1972
  53. Nguyễn Văn Lĩnh 1948 – 1967
  54. Nguyễn Văn Lơ 1945 – 1968
  55. Nguyễn Văn Lơ 1952 – 1972
  56. Nguyễn Văn Lư 1924 – 1972
  57. Nguyễn Văn Lư 1933 – 1971
  58. Nguyễn Văn Lưn 1944 – 1971
  59. Nguyễn Văn Lưu 1952 – 1972
  60. Nguyễn Văn Lươi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Văn Lương 1940 – 1969
  62. Nguyễn Văn Lương 1952 – 1972
  63. Nguyễn Văn Lương Hy sinh 1970
  64. Nguyễn Văn Lương 1947 – 1969
  65. Nguyễn Văn Lưởng 1937 – 1966
  66. Nguyễn Văn Lược 1946 – 1971
  67. Nguyễn Văn Lượt Hy sinh 1971
  68. Nguyễn Văn Lạp 1944 – 1965
  69. Nguyễn Văn Lảo 1944 – 1971
  70. Nguyễn Văn Lầu 1951 – 1972
  71. Nguyễn Văn Lập 1952 – 1971
  72. Nguyễn Văn Lập 1950 – 1970
  73. Nguyễn Văn Lập 1948 – 1969
  74. Nguyễn Văn Lật 1951 – 1971
  75. Nguyễn Văn Lể Hy sinh 1968
  76. Nguyễn Văn Lễ 1950 – 1971
  77. Nguyễn Văn Lễ 1944 – 1971
  78. Nguyễn Văn Lễ 1947 – 1971
  79. Nguyễn Văn Lệ Hy sinh 1968
  80. Nguyễn Văn Lệ 1948 – 1972
  81. Nguyễn Văn Lịch 1948 – 1969
  82. Nguyễn Văn Lịch 1944 – 1972
  83. Nguyễn Văn Lịch 1948 – 1971
  84. Nguyễn Văn Lịch Hy sinh 1974
  85. Nguyễn Văn Lịch 1944 – 1970
  86. Nguyễn Văn Lịn 1950 – 1970
  87. Nguyễn Văn Lộ 1945 – 1969
  88. Nguyễn Văn Lộc 1941 – 1969
  89. Nguyễn Văn Lộc 1948 – 1972
  90. Nguyễn Văn Lộc 1950 – 1969
  91. Nguyễn Văn Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Văn Lộc 1954 – 1973
  93. Nguyễn Văn Lợi 1952 – 1972
  94. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1968
  95. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1966
  96. Nguyễn Văn Lục 1939 – 1970
  97. Nguyễn Văn Lục 1942 – 1972
  98. Nguyễn Văn Lục 1946 – 1969
  99. Nguyễn Văn Lục 1950 – 1969
  100. Nguyễn Văn Lục 1940 – 1969