NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 45/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Già 1941 – 1966
  2. Nguyễn Văn Giàng 1954 – 1972
  3. Nguyễn Văn Giá 1939 – 1967
  4. Nguyễn Văn Giám 1950 – 1968
  5. Nguyễn Văn Giám 1946 – 1969
  6. Nguyễn Văn Giáo 1945 – 1967
  7. Nguyễn Văn Giáp 1953 – 1966
  8. Nguyễn Văn Giáp 1937 – 1970
  9. Nguyễn Văn Giã 1945 – 1971
  10. Nguyễn Văn Giả 1945 – 1971
  11. Nguyễn Văn Giảng 1938 – 1968
  12. Nguyễn Văn Giới 1946 – 1971
  13. Nguyễn Văn Giới 1943 – 1968
  14. Nguyễn Văn Guồng 1943 – 1967
  15. Nguyễn Văn Gấp Hy sinh 1969
  16. Nguyễn Văn Gầy 1943 – 1969
  17. Nguyễn Văn Gập 1936 – 1968
  18. Nguyễn Văn Hai 1947 – 1968
  19. Nguyễn Văn Hai 1950 – 1973
  20. Nguyễn Văn Hai 1945 – 1966
  21. Nguyễn Văn Han 1950 – 1970
  22. Nguyễn Văn Hay 1936 – 1969
  23. Nguyễn Văn Hinh 1950 – 1971
  24. Nguyễn Văn Hiên 1938 – 1970
  25. Nguyễn Văn Hiến 1948 – 1966
  26. Nguyễn Văn Hiến 1942 – 1974
  27. Nguyễn Văn Hiếu 1950 – 1970
  28. Nguyễn Văn Hiếu 1951 – 1972
  29. Nguyễn Văn Hiền 1942 – 1968
  30. Nguyễn Văn Hiền Hy sinh 1974
  31. Nguyễn Văn Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Văn Hiền 1947 – 1970
  33. Nguyễn Văn Hiểu 1946 – 1969
  34. Nguyễn Văn Hiểu 1936 – 1966
  35. Nguyễn Văn Hiện 1948 – 1969
  36. Nguyễn Văn Hiệp 1952 – 1969
  37. Nguyễn Văn Hiệp 1943 – 1969
  38. Nguyễn Văn Hiệp 1943 – 1970
  39. Nguyễn Văn Hiệu Hy sinh 1971
  40. Nguyễn Văn Hoa 1939 – 1969
  41. Nguyễn Văn Hoan 1948 – 1971
  42. Nguyễn Văn Hoan 1955 – 1973
  43. Nguyễn Văn Hoà 1940 – 1973
  44. Nguyễn Văn Hoà 1941 – 1972
  45. Nguyễn Văn Hoà 1950 – 1972
  46. Nguyễn Văn Hoà Hy sinh 1974
  47. Nguyễn Văn Hoàn 1940 – 1971
  48. Nguyễn Văn Hoàn 1947 – 1968
  49. Nguyễn Văn Hoàng 1947 – 1971
  50. Nguyễn Văn Hoán 1942 – 1973
  51. Nguyễn Văn Hoát Hy sinh 1972
  52. Nguyễn Văn Hoằng 1952 – 1971
  53. Nguyễn Văn Hoằng 1952 – 1972
  54. Nguyễn Văn Huyên 1945 – 1968
  55. Nguyễn Văn Huyến 1946 – 1968
  56. Nguyễn Văn Huân 1944 – 1968
  57. Nguyễn Văn Huân 1951 – 1968
  58. Nguyễn Văn Huân 1939 – 1969
  59. Nguyễn Văn Huấn 1953 – 1972
  60. Nguyễn Văn Huấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Văn Huệ 1944 – 1971
  62. Nguyễn Văn Huệ 1948 – 1969
  63. Nguyễn Văn Huệ 1950 – 1970
  64. Nguyễn Văn Hy 1953 – 1972
  65. Nguyễn Văn Hà 1943 – 1972
  66. Nguyễn Văn Hà 1953 – 1972
  67. Nguyễn Văn Hào 1941 – 1969
  68. Nguyễn Văn Hách 1943 – 1966
  69. Nguyễn Văn Hái 1950 – 1970
  70. Nguyễn Văn Hán Hy sinh 1971
  71. Nguyễn Văn Hát 1940 – 1970
  72. Nguyễn Văn Hát 1947 – 1969
  73. Nguyễn Văn Hát 1949 – 1971
  74. Nguyễn Văn Hùng 1948 – 1973
  75. Nguyễn Văn Hùng 1942 – 1968
  76. Nguyễn Văn Hùng 1952 – 1972
  77. Nguyễn Văn Hùng 1944 – 1970
  78. Nguyễn Văn Hùng 1952 – 1972
  79. Nguyễn Văn Hùng 1942 – 1968
  80. Nguyễn Văn Hùng 1944 – 1972
  81. Nguyễn Văn Hùng 1943 – 1968
  82. Nguyễn Văn Hùng 1950 – 1972
  83. Nguyễn Văn Hùng 1952 – 1971
  84. Nguyễn Văn Hùng 1932 – 1967
  85. Nguyễn Văn Hùng 1951 – 1972
  86. Nguyễn Văn Hơn 1940 – 1968
  87. Nguyễn Văn Hưng 1950 – 1972
  88. Nguyễn Văn Hưng 1947 – 1967
  89. Nguyễn Văn Hưng 1947 – 1968
  90. Nguyễn Văn Hương 1938 – 1970
  91. Nguyễn Văn Hướng 1947 – 1969
  92. Nguyễn Văn Hướng 1953 – 1972
  93. Nguyễn Văn Hướng 1946 – 1969
  94. Nguyễn Văn Hường Hy sinh 1969
  95. Nguyễn Văn Hưởng 1940 – 1969
  96. Nguyễn Văn Hưởng 1950 – 1974
  97. Nguyễn Văn Hạ Hy sinh 1969
  98. Nguyễn Văn Hạ Hy sinh 1973
  99. Nguyễn Văn Hạnh 1944 – 1968
  100. Nguyễn Văn Hạnh 1942 – 1969