NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 37/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Quang Vinh Hy sinh 1972
  2. Nguyễn Quang Vinh 1941 – 1965
  3. Nguyễn Quang Vinh Hy sinh 1969
  4. Nguyễn Quang Vinh 1948 – 1969
  5. Nguyễn Quang Văn 1950 – 1971
  6. Nguyễn Quang Yêm 1944 – 1967
  7. Nguyễn Quang Đàn 1951 – 1972
  8. Nguyễn Quang Đạm 1926 – 1966
  9. Nguyễn QuangThư 1946 – 1969
  10. Nguyễn Quy Giai Hy sinh 1969
  11. Nguyễn Quyết Chiến 1949 – 1972
  12. Nguyễn Quyết Tiến 1951 – 1971
  13. Nguyễn Quyết Tiến 1950 – 1972
  14. Nguyễn Quý Mai 1942 – 1969
  15. Nguyễn Quý Ngân Hy sinh 1970
  16. Nguyễn Quý Sũng 1947 – 1971
  17. Nguyễn Quý Thông 1935 – 1971
  18. Nguyễn Quốc Bưu 1944 – 1968
  19. Nguyễn Quốc Cường 1949 – 1972
  20. Nguyễn Quốc Danh 1951 – 1969
  21. Nguyễn Quốc Dược 1948 – 1967
  22. Nguyễn Quốc Dụ 1946 – 1969
  23. Nguyễn Quốc Huy 1933 – 1970
  24. Nguyễn Quốc Huy 1952 – 1972
  25. Nguyễn Quốc Hùng 1946 – 1968
  26. Nguyễn Quốc Hưng 1954 – 1972
  27. Nguyễn Quốc Hưởng 1946 – 1968
  28. Nguyễn Quốc Hậu 1937 – 1966
  29. Nguyễn Quốc Hội 1946 – 1968
  30. Nguyễn Quốc Hội 1944 – 1968
  31. Nguyễn Quốc Khai 1949 – 1969
  32. Nguyễn Quốc Kết 1950 – 1968
  33. Nguyễn Quốc Kỳ 1943 – 1967
  34. Nguyễn Quốc Minh 1950 – 1970
  35. Nguyễn Quốc Mạnh 1945 – 1969
  36. Nguyễn Quốc Ngũ 1944 – 1966
  37. Nguyễn Quốc Pha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Quốc Phòng 1943 – 1967
  39. Nguyễn Quốc Phường 1942 – 1968
  40. Nguyễn Quốc Quân 1947 – 1966
  41. Nguyễn Quốc Quỳnh Hy sinh 1967
  42. Nguyễn Quốc Sâm 1952 – 1972
  43. Nguyễn Quốc Thái 1945 – 1970
  44. Nguyễn Quốc Thích 1942 – 1972
  45. Nguyễn Quốc Thấu 1945 – 1970
  46. Nguyễn Quốc Toàn 1950 – 1968
  47. Nguyễn Quốc Toản 1946 – 1969
  48. Nguyễn Quốc Triển 1945 – 1972
  49. Nguyễn Quốc Trí 1945 – 1970
  50. Nguyễn Quốc Trịnh 1952 – 1971
  51. Nguyễn Quốc Tỉnh 1949 – 1969
  52. Nguyễn Quốc Văn 1949 – 1970
  53. Nguyễn Quốc Ân 1948 – 1970
  54. Nguyễn Quốc Ân 1945 – 1970
  55. Nguyễn Quốc Ân 1937 – 1969
  56. Nguyễn Quốc Đạt Hy sinh 1973
  57. Nguyễn Quốc Đạt 1945 – 1968
  58. Nguyễn Sen 1947 – 1970
  59. Nguyễn Song Hỷ 1940 – 1969
  60. Nguyễn Sĩ Quý 1952 – 1966
  61. Nguyễn Sơn Chiến 1952 – 1971
  62. Nguyễn Sơn Hùng 1949 – 1968
  63. Nguyễn Sắc Long 1944 – 1971
  64. Nguyễn Sỉ ánh Hy sinh 1968
  65. Nguyễn Sỷ Bảy 1944 – 1970
  66. Nguyễn Sỹ Bình 1946 – 1965
  67. Nguyễn Sỹ Chit 1945 – 1970
  68. Nguyễn Sỹ Hiển 1942 – 1971
  69. Nguyễn Sỹ Hạch 1944 – 1968
  70. Nguyễn Sỹ Hảo 1940 – 1969
  71. Nguyễn Sỹ Hồng 1950 – 1969
  72. Nguyễn Sỹ Hội 1947 – 1971
  73. Nguyễn Sỹ Hợp 1952 – 1972
  74. Nguyễn Sỹ Kính 1944 – 1968
  75. Nguyễn Sỹ Lan 1946 – 1969
  76. Nguyễn Sỹ Lương 1946 – 1967
  77. Nguyễn Sỹ Lộc 1945 – 1965
  78. Nguyễn Sỹ Mùi 1945 – 1971
  79. Nguyễn Sỹ Quý Hy sinh 1968
  80. Nguyễn Sỹ Quế 1946 – 1971
  81. Nguyễn Sỹ Quế 1945 – 1968
  82. Nguyễn Sỹ San 1948 – 1968
  83. Nguyễn Sỹ Sáu 1934 – 1968
  84. Nguyễn Sỹ Sáu 1945 – 1970
  85. Nguyễn Sỹ Thịnh 1943 – 1972
  86. Nguyễn Sỹ Tứ 1943 – 1970
  87. Nguyễn Sỹ Đồng 1947 – 1970
  88. Nguyễn Tam Anh 1929 – 1972
  89. Nguyễn Thanh Binh 1950 – 1969
  90. Nguyễn Thanh Bình 1946 – 1971
  91. Nguyễn Thanh Bình 1953 – 1970
  92. Nguyễn Thanh Bình 1949 – 1972
  93. Nguyễn Thanh Bản 1944 – 1973
  94. Nguyễn Thanh Chi 1947 – 1970
  95. Nguyễn Thanh Chiêu 1939 – 1966
  96. Nguyễn Thanh Châu 1942 – 1974
  97. Nguyễn Thanh Chương 1949 – 1968
  98. Nguyễn Thanh Chế Hy sinh 1970
  99. Nguyễn Thanh Cát 1945 – 1973
  100. Nguyễn Thanh Giản 1944 – 1972