NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 38/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thanh Hoà Hy sinh 1969
  2. Nguyễn Thanh Hoá 1948 – 1971
  3. Nguyễn Thanh Huân 1945 – 1969
  4. Nguyễn Thanh Hùng Hy sinh 1973
  5. Nguyễn Thanh Hưng 1948 – 1971
  6. Nguyễn Thanh Hải 1950 – 1972
  7. Nguyễn Thanh Khoa 1950 – 1972
  8. Nguyễn Thanh Liển 1946 – 1970
  9. Nguyễn Thanh Lý 1947 – 1972
  10. Nguyễn Thanh Miện Hy sinh 1971
  11. Nguyễn Thanh Nghị 1947 – 1972
  12. Nguyễn Thanh Nguyên 1944 – 1969
  13. Nguyễn Thanh Nhàn 1949 – 1973
  14. Nguyễn Thanh Nhã 1950 – 1969
  15. Nguyễn Thanh Phương 1945 – 1971
  16. Nguyễn Thanh Quý 1950 – 1969
  17. Nguyễn Thanh Sai Hy sinh 1969
  18. Nguyễn Thanh Sơn 1937 – 1968
  19. Nguyễn Thanh Sơn 1940 – 1969
  20. Nguyễn Thanh Sơn 1954 – 1972
  21. Nguyễn Thanh Sắc 1950 – 1973
  22. Nguyễn Thanh Thuỵ 1940 – 1970
  23. Nguyễn Thanh Thế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Thanh Thể 1950 – 1970
  25. Nguyễn Thanh Trì 1938 – 1970
  26. Nguyễn Thanh Tâm Hy sinh 1971
  27. Nguyễn Thanh Tùng 1940 – 1968
  28. Nguyễn Thanh Tư 1945 – 1968
  29. Nguyễn Thanh Xuân 1948 – 1972
  30. Nguyễn Thanh Xuân 1933 – 1969
  31. Nguyễn Thanh Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Thanh Đắc 1949 – 1971
  33. Nguyễn Thanh Đồng Hy sinh 1971
  34. Nguyễn Thanh Đồng 1947 – 1969
  35. Nguyễn ThanhChì Hy sinh 1974
  36. Nguyễn Thi Vị 1953 – 1972
  37. Nguyễn Thiện Du 1942 – 1970
  38. Nguyễn Thiện Dũng 1952 – 1971
  39. Nguyễn Thiện Lương 1947 – 1969
  40. Nguyễn Thiện Mân Hy sinh 1966
  41. Nguyễn Thiện Tái 1940 – 1971
  42. Nguyễn Thiện Vượng Hy sinh 1968
  43. Nguyễn Thành Bộ 1946 – 1969
  44. Nguyễn Thành Dật 1948 – 1971
  45. Nguyễn Thành Hưng Hy sinh 1967
  46. Nguyễn Thành Kiểm Hy sinh 1974
  47. Nguyễn Thành Kiệm 1940 – 1969
  48. Nguyễn Thành Lê 1950 – 1971
  49. Nguyễn Thành Nhâm 1946 – 1968
  50. Nguyễn Thành Ty 1950 – 1971
  51. Nguyễn Thành Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Thành Vân 1945 – 1972
  53. Nguyễn Thành Định 1940 – 1970
  54. Nguyễn Thành Đồn Sinh 1948
  55. Nguyễn Thành Đồng 1942 – 1968
  56. Nguyễn Thái Học 1949 – 1969
  57. Nguyễn Thái Học 1950 – 1970
  58. Nguyễn Thái Khiến 1948 – 1970
  59. Nguyễn Thái Quý 1947 – 1966
  60. Nguyễn Thánh Khiêm 1940 – 1969
  61. Nguyễn Thìn Dương 1947 – 1967
  62. Nguyễn Thúc Yêm 1931 – 1973
  63. Nguyễn Thúc Yêm 1931 – 1973
  64. Nguyễn Thượng Chí 1923 – 1967
  65. Nguyễn Thắng Lợi 1953 – 1972
  66. Nguyễn Thế Bính 1933 – 1971
  67. Nguyễn Thế Bồng 1948 – 1972
  68. Nguyễn Thế Chi 1941 – 1971
  69. Nguyễn Thế Công 1949 – 1968
  70. Nguyễn Thế Cù 1947 – 1970
  71. Nguyễn Thế Cải 1933 – 1969
  72. Nguyễn Thế Cẩm 1948 – 1967
  73. Nguyễn Thế Doản 1950 – 1970
  74. Nguyễn Thế Dũng 1939 – 1969
  75. Nguyễn Thế Dũng 1946 – 1969
  76. Nguyễn Thế Hiên 1949 – 1968
  77. Nguyễn Thế Hoàng Hy sinh 1970
  78. Nguyễn Thế Huệ 1947 – 1968
  79. Nguyễn Thế Hùng Hy sinh 1968
  80. Nguyễn Thế Hưng 1948 – 1970
  81. Nguyễn Thế Hải 1953 – 1971
  82. Nguyễn Thế Hợi 1948 – 1968
  83. Nguyễn Thế Khúc 1947 – 1973
  84. Nguyễn Thế Kiều 1945 – 1970
  85. Nguyễn Thế Kỷ 1948 – 1968
  86. Nguyễn Thế Lan 1950 – 1971
  87. Nguyễn Thế Loan 1939 – 1965
  88. Nguyễn Thế Lượng 1950 – 1969
  89. Nguyễn Thế Lễ 1951 – 1971
  90. Nguyễn Thế Lục 1952 – 1970
  91. Nguyễn Thế Mưu 1951 – 1971
  92. Nguyễn Thế Nghĩa 1937 – 1972
  93. Nguyễn Thế Ngọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Thế Nhi Hy sinh 1968
  95. Nguyễn Thế Nhị 1936 – 1972
  96. Nguyễn Thế Núi 1942 – 1970
  97. Nguyễn Thế Oánh 1948 – 1968
  98. Nguyễn Thế Phù 1947 – 1973
  99. Nguyễn Thế Phúc 1947 – 1968
  100. Nguyễn Thế Sản 1946 – 1969