NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 36/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Ngọc Đức 1952 – 1972
  2. Nguyễn Nhân Ngoãn 1941 – 1966
  3. Nguyễn Nhã Tân 1952 – 1971
  4. Nguyễn Như Ba 1943 – 1970
  5. Nguyễn Như Chung 1952 – 1972
  6. Nguyễn Như Chẵn 1936 – 1972
  7. Nguyễn Như Công 1953 – 1973
  8. Nguyễn Như Cầu 1942 – 1972
  9. Nguyễn Như Cửu 1950 – 1969
  10. Nguyễn Như Lênh 1938 – 1968
  11. Nguyễn Như Manh 1946 – 1971
  12. Nguyễn Như Mận 1945 – 1971
  13. Nguyễn Như Mậu 1946 – 1971
  14. Nguyễn Như Nghệ 1949 – 1967
  15. Nguyễn Như Tuyến 1947 – 1969
  16. Nguyễn Như Tấn Hy sinh 1970
  17. Nguyễn Như Tế 1951 – 1972
  18. Nguyễn Nhật Duật 1954 – 1972
  19. Nguyễn Nhật Tấn 1945 – 1970
  20. Nguyễn Năng Yến 1944 – 1967
  21. Nguyễn Năng Đình 1950 – 1972
  22. Nguyễn Oánh 1933 – 1971
  23. Nguyễn Phan Hiền 1946 – 1971
  24. Nguyễn Phan Thiết 1942 – 1967
  25. Nguyễn Phi Hùng 1943 – 1967
  26. Nguyễn Phi Hùng 1953 – 1973
  27. Nguyễn Phi Miên 1951 – 1972
  28. Nguyễn Phi Mưu Hy sinh 1972
  29. Nguyễn Phi Thanh 1952 – 1972
  30. Nguyễn Phi Thuẩn 1952 – 1971
  31. Nguyễn Phái Quyết 1947 – 1968
  32. Nguyễn Phùng Vân 1947 – 1965
  33. Nguyễn Phú Châu 1944 – 1968
  34. Nguyễn Phú Hưng 1952 – 1972
  35. Nguyễn Phú Ngôn 1954 – 1973
  36. Nguyễn Phú Toại 1930 – 1973
  37. Nguyễn Phú Yên 1948 – 1970
  38. Nguyễn Phú ăng 1945 – 1969
  39. Nguyễn Phú Đoan 1938 – 1971
  40. Nguyễn Phúc Lư 1943 – 1969
  41. Nguyễn Phúc Sính 1938 – 1969
  42. Nguyễn Phúc Thỉnh 1947 – 1972
  43. Nguyễn Phúc Định Hy sinh 1971
  44. Nguyễn Phương 1950 – 1972
  45. Nguyễn Phương Nam 1953 – 1972
  46. Nguyễn Phương Việt 1945 – 1971
  47. Nguyễn Phạm Mạnh 1942 – 1970
  48. Nguyễn Quan Hoạt Hy sinh 1968
  49. Nguyễn Quan Yên 1945 – 1968
  50. Nguyễn Quang Bè 1951 – 1973
  51. Nguyễn Quang Bình Hy sinh 1970
  52. Nguyễn Quang Ca Hy sinh 1972
  53. Nguyễn Quang Chi Hy sinh 1969
  54. Nguyễn Quang Chung Hy sinh 1969
  55. Nguyễn Quang Cường 1949 – 1971
  56. Nguyễn Quang Cảnh 1935 – 1969
  57. Nguyễn Quang Cỏ 1950 – 1968
  58. Nguyễn Quang Dũng 1943 – 1973
  59. Nguyễn Quang Dũng 1947 – 1971
  60. Nguyễn Quang Dật 1946 – 1969
  61. Nguyễn Quang Giá 1939 – 1969
  62. Nguyễn Quang Hoà 1949 – 1966
  63. Nguyễn Quang Hành 1939 – 1967
  64. Nguyễn Quang Hạng 1948 – 1967
  65. Nguyễn Quang Hồi 1937 – 1967
  66. Nguyễn Quang Hổ 1946 – 1968
  67. Nguyễn Quang Kiệm 1945 – 1973
  68. Nguyễn Quang Long 1949 – 1971
  69. Nguyễn Quang Luyện 1951 – 1971
  70. Nguyễn Quang Lộc 1949 – 1969
  71. Nguyễn Quang Minh Hy sinh 1970
  72. Nguyễn Quang Nga 1945 – 1968
  73. Nguyễn Quang Ngọc 1946 – 1970
  74. Nguyễn Quang Nuôi 1959 – 1971
  75. Nguyễn Quang Phong 1944 – 1968
  76. Nguyễn Quang Phú Hy sinh 1971
  77. Nguyễn Quang Phúc Hy sinh 1966
  78. Nguyễn Quang Phổ 1945 – 1970
  79. Nguyễn Quang Quyết 1950 – 1971
  80. Nguyễn Quang Quỳnh 1942 – 1969
  81. Nguyễn Quang Sai 1944 – 1969
  82. Nguyễn Quang Sen 1947 – 1969
  83. Nguyễn Quang Sinh 1952 – 1972
  84. Nguyễn Quang Sơn 1942 – 1972
  85. Nguyễn Quang Thung Hy sinh 1971
  86. Nguyễn Quang Tiến 1946 – 1966
  87. Nguyễn Quang Toản 1944 – 1969
  88. Nguyễn Quang Trung 1953 – 1972
  89. Nguyễn Quang Trung 1954 – 1973
  90. Nguyễn Quang Tuỵ 1948 – 1969
  91. Nguyễn Quang Tư 1951 – 1971
  92. Nguyễn Quang Tại 1951 – 1971
  93. Nguyễn Quang Tạo 1945 – 1967
  94. Nguyễn Quang Vinh 1930 – 1968
  95. Nguyễn Quang Vinh 1952 – 1971
  96. Nguyễn Quang Vinh 1946 – 1970
  97. Nguyễn Quang Vinh 1946 – 1972
  98. Nguyễn Quang Vinh 1947 – 1970
  99. Nguyễn Quang Vinh 1946 – 1968
  100. Nguyễn Quang Vinh 1944 – 1972