NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 33/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Hữu Thọ 1948 – 1968
  2. Nguyễn Hữu Thọ 1950 – 1969
  3. Nguyễn Hữu Thống 1951 – 1970
  4. Nguyễn Hữu Tiến 1949 – 1969
  5. Nguyễn Hữu Tiếp 1930 – 1973
  6. Nguyễn Hữu Tiếp 1948 – 1972
  7. Nguyễn Hữu Tiếp 1945 – 1972
  8. Nguyễn Hữu Toàn 1947 – 1966
  9. Nguyễn Hữu Triển 1943 – 1969
  10. Nguyễn Hữu Trung 1937 – 1966
  11. Nguyễn Hữu Trân 1949 – 1968
  12. Nguyễn Hữu Trân 1934 – 1969
  13. Nguyễn Hữu Trì Hy sinh 1968
  14. Nguyễn Hữu Trước 1948 – 1968
  15. Nguyễn Hữu Trường 1949 – 1969
  16. Nguyễn Hữu Tuyển 1945 – 1973
  17. Nguyễn Hữu Tuấn Hy sinh 1973
  18. Nguyễn Hữu Tuất 1946 – 1971
  19. Nguyễn Hữu Tuế 1939 – 1968
  20. Nguyễn Hữu Tác 1945 – 1969
  21. Nguyễn Hữu Tám 1947 – 1971
  22. Nguyễn Hữu Tân 1941 – 1971
  23. Nguyễn Hữu Tình 1950 – 1970
  24. Nguyễn Hữu Tùng 1947 – 1970
  25. Nguyễn Hữu Tùng 1951 – 1970
  26. Nguyễn Hữu Tý Hy sinh 1973
  27. Nguyễn Hữu Tư 1937 – 1970
  28. Nguyễn Hữu Tải 1942 – 1968
  29. Nguyễn Hữu Tế 1950 – 1971
  30. Nguyễn Hữu Xoang 1926 – 1973
  31. Nguyễn Hữu Xuân 1949 – 1969
  32. Nguyễn Hữu Yên Hy sinh 1969
  33. Nguyễn Hữu Yên 1942 – 1969
  34. Nguyễn Hữu trọng 1949 – 1969
  35. Nguyễn Hữu Đa 1943 – 1971
  36. Nguyễn Hữu Đa Hy sinh 1967
  37. Nguyễn Hữu Đoài 1947 – 1970
  38. Nguyễn Hữu Đương 1950 – 1971
  39. Nguyễn Hữu Đạm 1941 – 1970
  40. Nguyễn Hữu Đạt 1943 – 1971
  41. Nguyễn Hữu Đảo 1940 – 1969
  42. Nguyễn Hữu Đồng Hy sinh 1966
  43. Nguyễn Hữu Độ 1944 – 1969
  44. Nguyễn Khoa Hầu 1949 – 1971
  45. Nguyễn Khoa Thịnh 1955 – 1974
  46. Nguyễn Khoa Trai Hy sinh 1969
  47. Nguyễn Khá Quỷ 1951 – 1971
  48. Nguyễn Khân 1940 – 1969
  49. Nguyễn Không Quân 1956 – 1974
  50. Nguyễn Khương Duy Hy sinh 1971
  51. Nguyễn Khước 1942 – 1966
  52. Nguyễn Khắc Bạo Hy sinh 1973
  53. Nguyễn Khắc Chiến 1937 – 1971
  54. Nguyễn Khắc Chính 1949 – 1972
  55. Nguyễn Khắc Dũng 1947 – 1969
  56. Nguyễn Khắc Huy 1948 – 1972
  57. Nguyễn Khắc Hạnh 1941 – 1969
  58. Nguyễn Khắc Khả 1948 – 1969
  59. Nguyễn Khắc Kiều 1954 – 1973
  60. Nguyễn Khắc Long 1949 – 1970
  61. Nguyễn Khắc Lương 1950 – 1967
  62. Nguyễn Khắc Mảo 1947 – 1969
  63. Nguyễn Khắc Nhung 1944 – 1970
  64. Nguyễn Khắc Ninh 1955 – 1974
  65. Nguyễn Khắc Ninh 1942 – 1970
  66. Nguyễn Khắc Phú 1948 – 1974
  67. Nguyễn Khắc Sa 1937 – 1967
  68. Nguyễn Khắc Thanh 1950 – 1973
  69. Nguyễn Khắc Thức 1951 – 1972
  70. Nguyễn Khắc Truyện Hy sinh 1973
  71. Nguyễn Khắc Tuýnh 1949 – 1968
  72. Nguyễn Khắc Điệp 1938 – 1971
  73. Nguyễn Khắc Đúng 1949 – 1971
  74. Nguyễn Khắc Đại 1948 – 1969
  75. Nguyễn Kim Khánh 1942 – 1968
  76. Nguyễn Kim Khói Hy sinh 1966
  77. Nguyễn Kim Nhấn 1946 – 1972
  78. Nguyễn Kim Quyền 1952 – 1973
  79. Nguyễn Kim Sinh 1941 – 1970
  80. Nguyễn Kim Sơn Sinh 1927
  81. Nguyễn Kim Tuyến Hy sinh 1973
  82. Nguyễn Kim Vinh 1947 – 1970
  83. Nguyễn Kim Võ 1950 – 1971
  84. Nguyễn Kim Điệp 1949 – 1972
  85. Nguyễn Kim ốn 1940 – 1972
  86. Nguyễn Kinh Cữ 1950 – 1971
  87. Nguyễn Kinh Tiêu 1941 – 1967
  88. Nguyễn Kiều Truyền 1939 – 1968
  89. Nguyễn Kế Vũ 1941 – 1969
  90. Nguyễn Kỳ Tứ 1946 – 1967
  91. Nguyễn Lan Anh 1918 – 1970
  92. Nguyễn Liên Thư 1951 – 1974
  93. Nguyễn Luân 1944 – 1971
  94. Nguyễn Luận Điện 1947 – 1968
  95. Nguyễn Lê Chung Hy sinh 1968
  96. Nguyễn Lê Trung 1931 – 1968
  97. Nguyễn Lý Đạm 1943 – 1969
  98. Nguyễn Lăng 1949 – 1967
  99. Nguyễn Lương Hoàng 1942 – 1966
  100. Nguyễn Lương Thiện 1947 – 1969