NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 32/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Hồng Sơn 1950 – 1972
  2. Nguyễn Hồng Thanh 1952 – 1972
  3. Nguyễn Hồng Thanh 1952 – 1972
  4. Nguyễn Hồng Thanh 1952 – 1971
  5. Nguyễn Hồng Thanh 1944 – 1972
  6. Nguyễn Hồng Thanh 1945 – 1968
  7. Nguyễn Hồng Thái 1941 – 1968
  8. Nguyễn Hồng Thân 1952 – 1971
  9. Nguyễn Hồng Tân 1952 – 1971
  10. Nguyễn Hồng Tấn 1940 – 1966
  11. Nguyễn Hồng Viện 1947 – 1970
  12. Nguyễn Hồng Vân 1943 – 1972
  13. Nguyễn Hồng Văn 1943 – 1968
  14. Nguyễn Hồng Điệc 1948 – 1968
  15. Nguyễn Hợi 1949 – 1972
  16. Nguyễn Hữu Ba 1948 – 1966
  17. Nguyễn Hữu Bang 1946 – 1970
  18. Nguyễn Hữu Bình 1951 – 1971
  19. Nguyễn Hữu Bóng 1939 – 1968
  20. Nguyễn Hữu Bạo 1948 – 1968
  21. Nguyễn Hữu Bảo Hy sinh 1970
  22. Nguyễn Hữu Bảo 1940 – 1971
  23. Nguyễn Hữu Choan 1941 – 1969
  24. Nguyễn Hữu Chân 1949 – 1968
  25. Nguyễn Hữu Châu Hy sinh 1972
  26. Nguyễn Hữu Chí 1947 – 1968
  27. Nguyễn Hữu Chỉnh 1947 – 1971
  28. Nguyễn Hữu Chỉnh 1938 – 1969
  29. Nguyễn Hữu Càn 1945 – 1973
  30. Nguyễn Hữu Cát 1944 – 1970
  31. Nguyễn Hữu Căn 1953 – 1973
  32. Nguyễn Hữu Cư 1947 – 1971
  33. Nguyễn Hữu Cường 1946 – 1965
  34. Nguyễn Hữu Cầu 1936 – 1970
  35. Nguyễn Hữu Diễn 1942 – 1968
  36. Nguyễn Hữu Dũng 1952 – 1972
  37. Nguyễn Hữu Dẩm 1938 – 1970
  38. Nguyễn Hữu Giang 1942 – 1970
  39. Nguyễn Hữu Giang 1951 – 1971
  40. Nguyễn Hữu Hai 1953 – 1973
  41. Nguyễn Hữu Hai 1951 – 1970
  42. Nguyễn Hữu Hiên 1946 – 1968
  43. Nguyễn Hữu Hiền Hy sinh 1971
  44. Nguyễn Hữu Hoạch 1946 – 1968
  45. Nguyễn Hữu Hoạch 1953 – 1973
  46. Nguyễn Hữu Hà Sinh 1953
  47. Nguyễn Hữu Hành 1950 – 1971
  48. Nguyễn Hữu Hân 1945 – 1969
  49. Nguyễn Hữu Hùng 1951 – 1972
  50. Nguyễn Hữu Hạ 1939 – 1966
  51. Nguyễn Hữu Hảo 1945 – 1970
  52. Nguyễn Hữu Hảo 1946 – 1971
  53. Nguyễn Hữu Hằng 1950 – 1972
  54. Nguyễn Hữu Họ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Hữu Hồng 1949 – 1971
  56. Nguyễn Hữu Khoát 1946 – 1971
  57. Nguyễn Hữu Kính 1949 – 1969
  58. Nguyễn Hữu Kế Hy sinh 1971
  59. Nguyễn Hữu Lanh 1946 – 1971
  60. Nguyễn Hữu Liêm 1939 – 1968
  61. Nguyễn Hữu Liên 1950 – 1969
  62. Nguyễn Hữu Liêu 1951 – 1970
  63. Nguyễn Hữu Long 1952 – 1970
  64. Nguyễn Hữu Lưu Hy sinh 1973
  65. Nguyễn Hữu Lập 1943 – 1972
  66. Nguyễn Hữu Lể 1950 – 1973
  67. Nguyễn Hữu Lợi Hy sinh 1969
  68. Nguyễn Hữu Lợi 1945 – 1967
  69. Nguyễn Hữu Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Hữu Minh 1947 – 1969
  71. Nguyễn Hữu Máy 1936 – 1968
  72. Nguyễn Hữu Ngoạn 1946 – 1968
  73. Nguyễn Hữu Ngạn Hy sinh 1966
  74. Nguyễn Hữu Nho 1937 – 1968
  75. Nguyễn Hữu Nhàn 1939 – 1967
  76. Nguyễn Hữu Nhật 1947 – 1971
  77. Nguyễn Hữu Ních 1952 – 1972
  78. Nguyễn Hữu Năng 1944 – 1972
  79. Nguyễn Hữu Phúc 1948 – 1968
  80. Nguyễn Hữu Phường 1950 – 1969
  81. Nguyễn Hữu Quang 1950 – 1971
  82. Nguyễn Hữu Quý 1948 – 1971
  83. Nguyễn Hữu Quế 1950 – 1972
  84. Nguyễn Hữu Sam 1945 – 1972
  85. Nguyễn Hữu Sanh Hy sinh 1973
  86. Nguyễn Hữu Sinh 1952 – 1970
  87. Nguyễn Hữu Sinh 1934 – 1970
  88. Nguyễn Hữu Sâm Hy sinh 1969
  89. Nguyễn Hữu Sơn Hy sinh 1974
  90. Nguyễn Hữu Sức Hy sinh 1971
  91. Nguyễn Hữu Sự 1950 – 1972
  92. Nguyễn Hữu Tam 1952 – 1973
  93. Nguyễn Hữu Thiềng 1940 – 1969
  94. Nguyễn Hữu Thông 1946 – 1968
  95. Nguyễn Hữu Thăng 1947 – 1969
  96. Nguyễn Hữu Thạt 1950 – 1971
  97. Nguyễn Hữu Thất 1941 – 1970
  98. Nguyễn Hữu Thỉnh 1947 – 1971
  99. Nguyễn Hữu Thọ 1936 – 1968
  100. Nguyễn Hữu Thọ 1943 – 1971