NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 31/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Duy Tý 1948 – 1970
  2. Nguyễn Duy Vinh Hy sinh 1968
  3. Nguyễn Duy Để 1944 – 1967
  4. Nguyễn Duy Đồng 1947 – 1970
  5. Nguyễn Duy ất 1938 – 1968
  6. Nguyễn Duy ổn 1945 – 1968
  7. Nguyễn Duyên Quyền 1928 – 1969
  8. Nguyễn Dũng Sỹ 1947 – 1966
  9. Nguyễn Dương 1942 – 1972
  10. Nguyễn Dương Quyến 1948 – 1969
  11. Nguyễn Dương Thụ 1954 – 1973
  12. Nguyễn Dương Đạt 1949 – 1971
  13. Nguyễn Gia Chiếm 1944 – 1970
  14. Nguyễn Gia Chử 1949 – 1971
  15. Nguyễn Gia Khử 1948 – 1971
  16. Nguyễn Gia Thang 1946 – 1970
  17. Nguyễn Gia Thắng 1946 – 1968
  18. Nguyễn Gia Thụ 1945 – 1966
  19. Nguyễn Gia Tường 1945 – 1970
  20. Nguyễn Gia Điền 1946 – 1967
  21. Nguyễn Hiềm Chính 1934 – 1968
  22. Nguyễn Hiền Khước 1949 – 1972
  23. Nguyễn Hoa Vịnh 1942 – 1969
  24. Nguyễn Hoa Xuân 1951 – 1970
  25. Nguyễn Hoà Lê 1929 – 1970
  26. Nguyễn Hoài Đảm 1943 – 1972
  27. Nguyễn Hoàng Hiếu 1943 – 1966
  28. Nguyễn Hoàng Hồng 1949 – 1967
  29. Nguyễn Hoàng Mai Hy sinh 1970
  30. Nguyễn Hoàng Phúc 1943 – 1969
  31. Nguyễn Huy Cảnh 1940 – 1969
  32. Nguyễn Huy Cất 1947 – 1967
  33. Nguyễn Huy Giá 1941 – 1969
  34. Nguyễn Huy Giản Hy sinh 1973
  35. Nguyễn Huy Khương 1947 – 1966
  36. Nguyễn Huy Lợi 1949 – 1975
  37. Nguyễn Huy Ngọ 1951 – 1969
  38. Nguyễn Huy Quyễn 1945 – 1966
  39. Nguyễn Huy Tiếp Hy sinh 1966
  40. Nguyễn Huy Trị 1949 – 1969
  41. Nguyễn Huy Tuất 1946 – 1968
  42. Nguyễn Huy Vĩnh 1937 – 1968
  43. Nguyễn Huy Đàn 1841 – 1968
  44. Nguyễn Huých 1933 – 1966
  45. Nguyễn Huệ 1924 – 1970
  46. Nguyễn Huỳnh Kim 1944 – 1968
  47. Nguyễn Hành Vang 1947 – 1971
  48. Nguyễn Hùng 1948 – 1970
  49. Nguyễn Hùng Mạnh 1949 – 1971
  50. Nguyễn Hùng Mạnh 1938 – 1969
  51. Nguyễn Hùng Việt 1944 – 1971
  52. Nguyễn Hương Bằng 1943 – 1966
  53. Nguyễn Hương Mùi 1954 – 1973
  54. Nguyễn Hải Ba 1928 – 1971
  55. Nguyễn Hải Chiến 1949 – 1968
  56. Nguyễn Hải Cường 1942 – 1971
  57. Nguyễn Hải Dương 1948 – 1973
  58. Nguyễn Hải Liên Hy sinh 1969
  59. Nguyễn Hải Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Hải Sơn 1945 – 1971
  61. Nguyễn Hải Thanh 1930 – 1972
  62. Nguyễn Hải Thanh 1944 – 1970
  63. Nguyễn Hải Thanh 1955 – 1975
  64. Nguyễn Hải Đô 1946 – 1969
  65. Nguyễn Hồ Hải 1945 – 1971
  66. Nguyễn Hồ Sáng 1940 – 1967
  67. Nguyễn Hồng An 1955 – 1973
  68. Nguyễn Hồng Bá 1938 – 1970
  69. Nguyễn Hồng Chí Sinh 1947
  70. Nguyễn Hồng Chính Hy sinh 1973
  71. Nguyễn Hồng Công 1949 – 1969
  72. Nguyễn Hồng Công 1950 – 1973
  73. Nguyễn Hồng Cơ 1939 – 1969
  74. Nguyễn Hồng Cảnh 1949 – 1969
  75. Nguyễn Hồng Cẩn Hy sinh 1974
  76. Nguyễn Hồng Dương 1945 – 1967
  77. Nguyễn Hồng Hiền 1952 – 1971
  78. Nguyễn Hồng Hoan 1942 – 1972
  79. Nguyễn Hồng Hải 1948 – 1971
  80. Nguyễn Hồng Khanh 1940 – 1966
  81. Nguyễn Hồng Khanh 1949 – 1971
  82. Nguyễn Hồng Kim 1942 – 1971
  83. Nguyễn Hồng Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Hồng Ky 1943 – 1968
  85. Nguyễn Hồng Lam 1949 – 1969
  86. Nguyễn Hồng Nhân 1953 – 1972
  87. Nguyễn Hồng Phương 1952 – 1972
  88. Nguyễn Hồng Phương 1950 – 1971
  89. Nguyễn Hồng Quang 1950 – 1969
  90. Nguyễn Hồng Quang Hy sinh 1972
  91. Nguyễn Hồng Quảng 1942 – 1970
  92. Nguyễn Hồng Quận 1951 – 1971
  93. Nguyễn Hồng Quế 1948 – 1970
  94. Nguyễn Hồng Song Hy sinh 1973
  95. Nguyễn Hồng Sâm 1951 – 1972
  96. Nguyễn Hồng Sâm 1932 – 1968
  97. Nguyễn Hồng Sơn 1939 – 1974
  98. Nguyễn Hồng Sơn 1950 – 1970
  99. Nguyễn Hồng Sơn 1948 – 1971
  100. Nguyễn Hồng Sơn 1947 – 1971