NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 30/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Công Thị 1942 – 1967
  2. Nguyễn Công Thức 1943 – 1968
  3. Nguyễn Công Toa 1948 – 1970
  4. Nguyễn Công Trường 1948 – 1969
  5. Nguyễn Công Trường 1947 – 1970
  6. Nguyễn Công Tuyết 1948 – 1968
  7. Nguyễn Công Tài Hy sinh 1971
  8. Nguyễn Công Tính 1935 – 1967
  9. Nguyễn Công Tư 1947 – 1972
  10. Nguyễn Công Tạ 1950 – 1971
  11. Nguyễn Công Tới 1953 – 1972
  12. Nguyễn Công Vũ 1950 – 1972
  13. Nguyễn Công Yến 1954 – 1973
  14. Nguyễn Công Điềng Hy sinh 1968
  15. Nguyễn Công Đông 1949 – 1971
  16. Nguyễn Công Đĩnh 1946 – 1967
  17. Nguyễn Công Đồn 1952 – 1971
  18. Nguyễn Cảnh Cường 1953 – 1972
  19. Nguyễn Cảnh Dần 1951 – 1970
  20. Nguyễn Cảnh Hoài Hy sinh 1968
  21. Nguyễn Cảnh Linh 1943 – 1969
  22. Nguyễn Cảnh Long Hy sinh 1970
  23. Nguyễn Cảnh Long 1944 – 1968
  24. Nguyễn Cảnh Lợi 1951 – 1972
  25. Nguyễn Cảnh Thìn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Cảnh Thịnh 1946 – 1968
  27. Nguyễn Cảnh Tình 1940 – 1969
  28. Nguyễn Cảnh Võ Hy sinh 1975
  29. Nguyễn Danh Chất 1953 – 1972
  30. Nguyễn Danh Chắt 1947 – 1971
  31. Nguyễn Danh Cừu 1934 – 1972
  32. Nguyễn Danh Duệ 1951 – 1973
  33. Nguyễn Danh Hậu 1952 – 1972
  34. Nguyễn Danh Lẫy 1948 – 1967
  35. Nguyễn Danh Thoảng 1943 – 1969
  36. Nguyễn Danh Thái 1945 – 1970
  37. Nguyễn Danh Đầu 1938 – 1971
  38. Nguyễn Diển Thịnh 1954 – 1973
  39. Nguyễn Diễn lực 1950 – 1973
  40. Nguyễn Doãn Linh 1953 – 1972
  41. Nguyễn Doãn Thái 1936 – 1969
  42. Nguyễn Doãn Thái 1932 – 1969
  43. Nguyễn Doãn Vinh 1953 – 1971
  44. Nguyễn Doản Lể 1943 – 1971
  45. Nguyễn Doản Tư 1951 – 1970
  46. Nguyễn Doản Đạo 1945 – 1973
  47. Nguyễn Duy Bái 1949 – 1971
  48. Nguyễn Duy Bản 1950 – 1971
  49. Nguyễn Duy Cảnh 1947 – 1969
  50. Nguyễn Duy Cầm 1950 – 1973
  51. Nguyễn Duy Diệu 1950 – 1970
  52. Nguyễn Duy Dũng 1943 – 1970
  53. Nguyễn Duy Dũng Hy sinh 1971
  54. Nguyễn Duy Dần 1947 – 1967
  55. Nguyễn Duy Hiền 1941 – 1969
  56. Nguyễn Duy Hào Hy sinh 1968
  57. Nguyễn Duy Hùng 1953 – 1971
  58. Nguyễn Duy Hùng 1951 – 1970
  59. Nguyễn Duy Hùng 1947 – 1968
  60. Nguyễn Duy Hồ 1949 – 1971
  61. Nguyễn Duy Hồng Hy sinh 1972
  62. Nguyễn Duy Hội 1946 – 1969
  63. Nguyễn Duy Khiểu Hy sinh 1973
  64. Nguyễn Duy Khâm 1947 – 1970
  65. Nguyễn Duy Kiên 1945 – 1967
  66. Nguyễn Duy Lam 1952 – 1972
  67. Nguyễn Duy Liên Hy sinh 1974
  68. Nguyễn Duy Liệu 1949 – 1967
  69. Nguyễn Duy Lĩnh Hy sinh 1970
  70. Nguyễn Duy Lợi 1940 – 1970
  71. Nguyễn Duy Mân Hy sinh 1967
  72. Nguyễn Duy Mão 1950 – 1972
  73. Nguyễn Duy Nam 1954 – 1972
  74. Nguyễn Duy Nghinh 1940 – 1969
  75. Nguyễn Duy Nghiêm 1947 – 1971
  76. Nguyễn Duy Ngữ 1940 – 1966
  77. Nguyễn Duy Nhược 1940 – 1970
  78. Nguyễn Duy Nhất 1954 – 1974
  79. Nguyễn Duy Nhất 1938 – 1970
  80. Nguyễn Duy Ninh 1950 – 1970
  81. Nguyễn Duy Phiêu 1937 – 1973
  82. Nguyễn Duy Phương 1953 – 1973
  83. Nguyễn Duy Sách 1949 – 1970
  84. Nguyễn Duy Sơn 1953 – 1971
  85. Nguyễn Duy Thanh 1947 – 1973
  86. Nguyễn Duy Thi Hy sinh 1973
  87. Nguyễn Duy Thiểu 1950 – 1969
  88. Nguyễn Duy Thúc Hy sinh 1969
  89. Nguyễn Duy Thạch 1950 – 1968
  90. Nguyễn Duy Thị 1938 – 1966
  91. Nguyễn Duy Thực 1950 – 1969
  92. Nguyễn Duy Tiến 1939 – 1970
  93. Nguyễn Duy Tiếp 1953 – 1974
  94. Nguyễn Duy Trinh 1952 – 1971
  95. Nguyễn Duy Trí 1945 – 1968
  96. Nguyễn Duy Tuyên 1950 – 1971
  97. Nguyễn Duy Tuyễn 1947 – 1967
  98. Nguyễn Duy Tuấn 1950 – 1969
  99. Nguyễn Duy Tuệ 1944 – 1964
  100. Nguyễn Duy Tàn 1939 – 1970