NTLS Trường Sơn
Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị
10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 29/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Bá Nhạc 1938 – 1971
- Nguyễn Bá Nhật 1952 – 1971
- Nguyễn Bá Phùng 1946 – 1969
- Nguyễn Bá Phượng 1949 – 1970
- Nguyễn Bá Phổ 1949 – 1972
- Nguyễn Bá Quý 1945 – 1965
- Nguyễn Bá Sang 1951 – 1969
- Nguyễn Bá Sỏ 1945 – 1968
- Nguyễn Bá Thoại 1940 – 1967
- Nguyễn Bá Thung 1947 – 1969
- Nguyễn Bá Thuỷ 1950 – 1971
- Nguyễn Bá Thêm 1939 – 1971
- Nguyễn Bá Thông 1942 – 1968
- Nguyễn Bá Thục Hy sinh 1975
- Nguyễn Bá Tiêu 1942 – 1969
- Nguyễn Bá Tri Hy sinh 1969
- Nguyễn Bá Trú 1948 – 1968
- Nguyễn Bá Trĩ Hy sinh 1969
- Nguyễn Bá Trụ 1940 – 1973
- Nguyễn Bá Tuấn 1945 – 1971
- Nguyễn Bá Tác 1941 – 1971
- Nguyễn Bá Tính 1952 – 1970
- Nguyễn Bá Tý 1937 – 1968
- Nguyễn Bá Tước 1948 – 1972
- Nguyễn Bá Tường 1953 – 1972
- Nguyễn Bá Tạo 1950 – 1969
- Nguyễn Bá Tảo 1945 – 1971
- Nguyễn Bá Vang 1949 – 1966
- Nguyễn Bá Việt 1951 – 1972
- Nguyễn Bá Vy 1951 – 1970
- Nguyễn Bá Vỉ 1951 – 1968
- Nguyễn Bá Đường 1946 – 1966
- Nguyễn Bá Đảo 1950 – 1969
- Nguyễn Bá Đỗng 1939 – 1974
- Nguyễn Bá ấn 1939 – 1969
- Nguyễn Bình Hy sinh 1970
- Nguyễn Bình 1945 – 1970
- Nguyễn Bình Lâm 1953 – 1972
- Nguyễn Bích 1927 – 1972
- Nguyễn Bính 1938 – 1967
- Nguyễn Bơm 1947 – 1966
- Nguyễn Bắc Tím 1953 – 1972
- Nguyễn Bằng Dương 1942 – 1969
- Nguyễn Bổn 1940 – 1971
- Nguyễn Canh Quý 1948 – 1967
- Nguyễn Cao Khải 1948 – 1969
- Nguyễn Cao Mây 1947 – 1972
- Nguyễn Cao Nghiêm Hy sinh 1969
- Nguyễn Cao Đại Hy sinh 1967
- Nguyễn Cao Đại 1947 – 1968
- Nguyễn Châu Lâm 1944 – 1967
- Nguyễn Chí Hoạch 1949 – 1971
- Nguyễn Chí Hậu(Hội) 1929 – 1966
- Nguyễn Chí Hợp Hy sinh 1968
- Nguyễn Chí Lan Hy sinh 1970
- Nguyễn Chí Liễu 1945 – 1967
- Nguyễn Chí Ngành 1942 – 1971
- Nguyễn Chí Sáu 1936 – 1971
- Nguyễn Chí Thanh Hy sinh 1970
- Nguyễn Chí Thanh 1945 – 1969
- Nguyễn Chí Thanh Hy sinh 1973
- Nguyễn Chí Thuận 1952 – 1973
- Nguyễn Chí Thêm 1949 – 1971
- Nguyễn Chí Trọng 1943 – 1971
- Nguyễn Chí Uyên 1951 – 1973
- Nguyễn Chính Diển 1945 – 1971
- Nguyễn Chất Càn 1951 – 1971
- Nguyễn Các Hy sinh 1952
- Nguyễn Cáo Các 1948 – 1970
- Nguyễn Côn 1949 – 1971
- Nguyễn Công 1946 – 1967
- Nguyễn Công Diển 1946 – 1968
- Nguyễn Công Doanh 1949 – 1970
- Nguyễn Công Dàn 1948 – 1969
- Nguyễn Công Dương 1948 – 1973
- Nguyễn Công Gia Hy sinh 1972
- Nguyễn Công Hiện 1945 – 1971
- Nguyễn Công Hoà 1953 – 1973
- Nguyễn Công Hoè 1949 – 1968
- Nguyễn Công Huấn 1946 – 1971
- Nguyễn Công Hùng Hy sinh 1970
- Nguyễn Công Khanh Sinh 1927
- Nguyễn Công Khoái 1951 – 1973
- Nguyễn Công Khương 1935 – 1971
- Nguyễn Công Mai 1944 – 1969
- Nguyễn Công Nhiêm 1946 – 1971
- Nguyễn Công Nhã 1945 – 1965
- Nguyễn Công Nước 1953 – 1972
- Nguyễn Công Quyền 1934 – 1969
- Nguyễn Công Quần 1949 – 1970
- Nguyễn Công Suất 1947 – 1969
- Nguyễn Công Sơn 1943 – 1966
- Nguyễn Công Thiếp 1948 – 1970
- Nguyễn Công Thung 1937 – 1972
- Nguyễn Công Thuần 1942 – 1968
- Nguyễn Công Thành 1946 – 1969
- Nguyễn Công Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Công Thường 1953 – 1971
- Nguyễn Công Thắng Hy sinh 1971
- Nguyễn Công Thế Hy sinh 1972