NTLS Trường Sơn
Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị
10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 28/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Mai Xuân Quyên 1939 – 1969
- Mai Xuân Thanh 1947 – 1973
- Mai Xuân Thuỷ 1950 – 1968
- Mai Xuân Thám Hy sinh 1967
- Mai Xuân Thạch 1943 – 1970
- Mai Xuân Trinh 1947 – 1967
- Mai Xuân Tể 1953 – 1974
- Mai Xuân Đại 1947 – 1971
- Mai Xuân Độ 1942 – 1972
- Mai Đình Luyện 1931 – 1971
- Mai Đình Đoan 1944 – 1972
- Mai Đức Vận 1942 – 1968
- Mia Hồng Lạc 1951 – 1972
- Mã Công Nhạc 1948 – 1971
- Mã Văn Kính 1945 – 1965
- Mã Văn Mão Hy sinh 1968
- Mông Văn Doanh 1948 – 1971
- Mông Văn Nhì 1935 – 1970
- Mạc Duy Lê 1945 – 1971
- Mạc Mạnh Giang 1953 – 1972
- Mạc Phúc Lảo 1946 – 1970
- Mạc Văn Lèng 1946 – 1968
- Mạc Văn Phùng 1953 – 1972
- Mạc Văn Thiết 1945 – 1971
- Mạc Đinh Thanh 1947 – 1969
- Mạc Đình Khang Hy sinh 1971
- Mọc Văn Thạch 1950 – 1971
- Mọng Văn Liên 1950 – 1971
- Nghiêm Duy Giang 1947 – 1973
- Nghiêm Thị Chội 1955 – 1975
- Nghiêm Thị Gừng 1945 – 1972
- Nghiêm Văn Hay 1940 – 1968
- Nghiêm Văn Hào 1947 – 1966
- Nghiêm Văn Sơn 1946 – 1969
- Nghiêm Xuân Các 1949 – 1971
- Nghiêm Xuân Cát 1952 – 1971
- Nghiêm Xuân Diệm 1945 – 1969
- Nghiêm Xuân Kế 1949 – 1970
- Nghiêm Xuân Mỹ 1942 – 1971
- Nghiêm Xuân Sơn 1947 – 1970
- Nghiêm Xuân Tiếp 1942 – 1965
- Nghiêm Xuân Tục 1945 – 1968
- Nghiêm Xuân Tự 1952 – 1971
- Nghiêm Xuân ứng 1937 – 1970
- Nghiêm Đình Kiên 1942 – 1966
- Nghiêm Đình Thái 1935 – 1970
- Nguiyễn Quốc Tâm 1940 – 1971
- Nguiyễn Trọng Côn 1940 – 1966
- Nguiyễn Văn Hoè 1931 – 1968
- Nguiyễn Văn Sê 1947 – 1966
- Nguyễn A Hy sinh 1974
- Nguyễn Anh Cò 1937 – 1970
- Nguyễn Anh Dần 1944 – 1972
- Nguyễn Anh Hoành 1943 – 1971
- Nguyễn Anh Hùng Sinh 1952
- Nguyễn Anh Thơ 1948 – 1973
- Nguyễn Anh Tiến 1944 – 1972
- Nguyễn Anh Tuấn Hy sinh 1972
- Nguyễn Anh Tuế 1943 – 1970
- Nguyễn Anh Vinh 1952 – 1970
- Nguyễn Anh Đồng 1945 – 1969
- Nguyễn Bi 1945 – 1965
- Nguyễn Bàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Bá Ba 1950 – 1969
- Nguyễn Bá Bân 1933 – 1969
- Nguyễn Bá Chế 1952 – 1972
- Nguyễn Bá Căn 1951 – 1972
- Nguyễn Bá Căn Hy sinh 1967
- Nguyễn Bá Căn 1943 – 1970
- Nguyễn Bá Cường 1952 – 1971
- Nguyễn Bá Cận 1953 – 1972
- Nguyễn Bá Da Hy sinh 1965
- Nguyễn Bá Diển 1949 – 1970
- Nguyễn Bá Dư 1952 – 1972
- Nguyễn Bá Dần 1948 – 1971
- Nguyễn Bá Gia 1944 – 1965
- Nguyễn Bá Giang 1948 – 1969
- Nguyễn Bá Hai 1947 – 1970
- Nguyễn Bá Hai 1954 – 1973
- Nguyễn Bá Hoàn 1945 – 1970
- Nguyễn Bá Hà 1942 – 1966
- Nguyễn Bá Hàm 1952 – 1971
- Nguyễn Bá Hưng 1945 – 1969
- Nguyễn Bá Hương 1947 – 1971
- Nguyễn Bá Hạt 1945 – 1971
- Nguyễn Bá Hồng 1944 – 1967
- Nguyễn Bá Hội 1954 – 1973
- Nguyễn Bá Lan 1947 – 1967
- Nguyễn Bá Linh 1945 – 1970
- Nguyễn Bá Liên 1953 – 1972
- Nguyễn Bá Lâm 1949 – 1970
- Nguyễn Bá Lực 1943 – 1968
- Nguyễn Bá Mùi 1945 – 1967
- Nguyễn Bá Mạch 1939 – 1966
- Nguyễn Bá Nghinh 1947 – 1970
- Nguyễn Bá Nghìn Hy sinh 1968
- Nguyễn Bá Nghìn 1937 – 1968
- Nguyễn Bá Nguyệt 1943 – 1971
- Nguyễn Bá Ngà 1945 – 1970
- Nguyễn Bá Ngàn 1951 – 1972