NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 34/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Lỏn 1946 – 1973
  2. Nguyễn Lục 1943 – 1965
  3. Nguyễn MInh Khai 1945 – 1969
  4. Nguyễn Minh Châu 1940 – 1969
  5. Nguyễn Minh Châu 1944 – 1970
  6. Nguyễn Minh Chúc 1944 – 1968
  7. Nguyễn Minh Chăm 1944 – 1970
  8. Nguyễn Minh Cự 1950 – 1970
  9. Nguyễn Minh Dân Hy sinh 1971
  10. Nguyễn Minh Giám 1945 – 1973
  11. Nguyễn Minh Giáp 1943 – 1969
  12. Nguyễn Minh Giảng 1947 – 1971
  13. Nguyễn Minh Hoàn 1945 – 1970
  14. Nguyễn Minh Hoàng 1953 – 1972
  15. Nguyễn Minh Huệ 1951 – 1969
  16. Nguyễn Minh Hải 1948 – 1968
  17. Nguyễn Minh Hồng 1948 – 1967
  18. Nguyễn Minh Hồng 1949 – 1970
  19. Nguyễn Minh Khai 1932 – 1966
  20. Nguyễn Minh Khai 1942 – 1966
  21. Nguyễn Minh Khang Hy sinh 1971
  22. Nguyễn Minh Khản 1950 – 1970
  23. Nguyễn Minh Liên 1944 – 1970
  24. Nguyễn Minh Liên 1944 – 1970
  25. Nguyễn Minh Lý 1948 – 1969
  26. Nguyễn Minh Lực 1949 – 1971
  27. Nguyễn Minh Mẫn 1943 – 1967
  28. Nguyễn Minh Quý Hy sinh 1971
  29. Nguyễn Minh Soạn 1947 – 1970
  30. Nguyễn Minh Thái 1951 – 1973
  31. Nguyễn Minh Thân 1945 – 1969
  32. Nguyễn Minh Thư 1942 – 1970
  33. Nguyễn Minh Thảng Hy sinh 1969
  34. Nguyễn Minh Thục 1949 – 1971
  35. Nguyễn Minh Thủ 1952 – 1971
  36. Nguyễn Minh Triêm Hy sinh 1972
  37. Nguyễn Minh Tuyết 1953 – 1973
  38. Nguyễn Minh Tuyết 1939 – 1970
  39. Nguyễn Minh Tuân 1948 – 1969
  40. Nguyễn Minh Tuấn 1953 – 1971
  41. Nguyễn Minh Tuấn 1945 – 1970
  42. Nguyễn Minh Tuấn 1946 – 1969
  43. Nguyễn Minh Tâm 1942 – 1971
  44. Nguyễn Minh Tân Hy sinh 1971
  45. Nguyễn Minh Tân 1945 – 1969
  46. Nguyễn Minh Tăng 1948 – 1972
  47. Nguyễn Minh Tụng Hy sinh 1972
  48. Nguyễn Minh Vừng 1940 – 1968
  49. Nguyễn Minh Đạo 1950 – 1970
  50. Nguyễn Minh Đản 1954 – 1972
  51. Nguyễn Minh Đắc 1948 – 1967
  52. Nguyễn Minh Độ 1949 – 1971
  53. Nguyễn Minh Đức 1949 – 1970
  54. Nguyễn Minh Đức 1950 – 1968
  55. Nguyễn Minh Đức 1954 – 1972
  56. Nguyễn Minh Đức Hy sinh 1973
  57. Nguyễn Minh Đức Hy sinh 1969
  58. Nguyễn Minh Đức 1949 – 1972
  59. Nguyễn Mạnh Chung 1952 – 1971
  60. Nguyễn Mạnh Căn 1936 – 1966
  61. Nguyễn Mạnh Cường 1941 – 1970
  62. Nguyễn Mạnh Cường 1948 – 1970
  63. Nguyễn Mạnh Duy 1949 – 1971
  64. Nguyễn Mạnh Hoàng Hy sinh 1968
  65. Nguyễn Mạnh Hùng 1947 – 1971
  66. Nguyễn Mạnh Hùng Hy sinh 1971
  67. Nguyễn Mạnh Long Hy sinh 1969
  68. Nguyễn Mạnh Minh 1953 – 1972
  69. Nguyễn Mạnh Phi 1947 – 1971
  70. Nguyễn Mạnh Phú Hy sinh 1970
  71. Nguyễn Mạnh Thường 1944 – 1966
  72. Nguyễn Mạnh Thường 1946 – 1967
  73. Nguyễn Mạnh Thảng 1939 – 1969
  74. Nguyễn Mạnh Thắng 1947 – 1966
  75. Nguyễn Mạnh Tiến 1950 – 1972
  76. Nguyễn Mạnh Tiến 1946 – 1968
  77. Nguyễn Mạnh Toàn 1940 – 1970
  78. Nguyễn Mạnh Toàn 1944 – 1973
  79. Nguyễn Mạnh Tường Hy sinh 1973
  80. Nguyễn Mạnh Tường Hy sinh 1968
  81. Nguyễn Mạnh Tường 1945 – 1972
  82. Nguyễn Mạnh Tứ 1946 – 1967
  83. Nguyễn Mạnh Xuất 1946 – 1970
  84. Nguyễn Mạnh Đàm 1940 – 1970
  85. Nguyễn Mạnh Được Hy sinh 1969
  86. Nguyễn Mạnh Đối 1946 – 1972
  87. Nguyễn Mạnh Độ 1942 – 1968
  88. Nguyễn Mạnh Đức 1952 – 1972
  89. Nguyễn Mậu Quán 1948 – 1971
  90. Nguyễn Mịnh Sự 1943 – 1966
  91. Nguyễn Nghĩa Phương 1940 – 1970
  92. Nguyễn Nghĩa Tường 1945 – 1970
  93. Nguyễn Ngôn 1940 – 1970
  94. Nguyễn Ngọc Biên 1929 – 1970
  95. Nguyễn Ngọc Bào 1942 – 1972
  96. Nguyễn Ngọc Báo 1939 – 1966
  97. Nguyễn Ngọc Bình 1945 – 1970
  98. Nguyễn Ngọc Bích 1940 – 1966
  99. Nguyễn Ngọc Bích 1952 – 1973
  100. Nguyễn Ngọc Bút 1948 – 1966