NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Kết 1945 – 1966
  2. Bùi Văn Kỳ 1946 – 1966
  3. Bùi Văn Liền 1947 – 1969
  4. Bùi Văn Long 1948 – 1973
  5. Bùi Văn Long 1952 – 1975
  6. Bùi Văn Lê 1947 – 1970
  7. Bùi Văn Lưu 1940 – 1969
  8. Bùi Văn Lượng 1947 – 1969
  9. Bùi Văn Minh 1946 – 1969
  10. Bùi Văn Minh 1940 – 1969
  11. Bùi Văn Miên Hy sinh 1969
  12. Bùi Văn Muôn 1949 – 1971
  13. Bùi Văn Mông 1940 – 1970
  14. Bùi Văn Mảng Hy sinh 1970
  15. Bùi Văn Mậu 1939 – 1968
  16. Bùi Văn Mởn 1944 – 1972
  17. Bùi Văn Nam 1954 – 1972
  18. Bùi Văn Neo Hy sinh 1968
  19. Bùi Văn Nghĩa 1938 – 1972
  20. Bùi Văn Ngãn 1942 – 1969
  21. Bùi Văn Ngói 1938 – 1968
  22. Bùi Văn Ngọc 1950 – 1971
  23. Bùi Văn Nhung 1947 – 1968
  24. Bùi Văn Nhung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Bùi Văn Nhuần 1953 – 1971
  26. Bùi Văn Nhạn 1945 – 1966
  27. Bùi Văn Nhẩn 1946 – 1974
  28. Bùi Văn Nhắc 1952 – 1971
  29. Bùi Văn Ninh 1953 – 1972
  30. Bùi Văn Niện 1948 – 1969
  31. Bùi Văn Nuôi 1946 – 1973
  32. Bùi Văn Nùng 1947 – 1968
  33. Bùi Văn Nậu 1948 – 1972
  34. Bùi Văn Nịn 1948 – 1969
  35. Bùi Văn Nỏn Hy sinh 1971
  36. Bùi Văn Nội 1940 – 1973
  37. Bùi Văn Nội 1945 – 1969
  38. Bùi Văn Phái 1947 – 1972
  39. Bùi Văn Quán Hy sinh 1969
  40. Bùi Văn Rậy 1941 – 1970
  41. Bùi Văn Rủ 1944 – 1970
  42. Bùi Văn Sinh 1948 – 1968
  43. Bùi Văn Sinh 1946 – 1969
  44. Bùi Văn Soay Hy sinh 1966
  45. Bùi Văn Sơn 1950 – 1971
  46. Bùi Văn Sơn 1947 – 1970
  47. Bùi Văn Sửu Hy sinh 1968
  48. Bùi Văn Sự 1944 – 1967
  49. Bùi Văn Sỹ 1954 – 1972
  50. Bùi Văn Tham 1939 – 1970
  51. Bùi Văn Thanh 1950 – 1973
  52. Bùi Văn Thanh 1943 – 1972
  53. Bùi Văn Thiết 1943 – 1968
  54. Bùi Văn Thiện 1950 – 1970
  55. Bùi Văn Thoăn 1949 – 1968
  56. Bùi Văn Thu 1941 – 1969
  57. Bùi Văn Thuấn 1947 – 1969
  58. Bùi Văn Thuận 1942 – 1970
  59. Bùi Văn Thái 1948 – 1968
  60. Bùi Văn Thước 1937 – 1969
  61. Bùi Văn Thắng 1954 – 1972
  62. Bùi Văn Thốn Hy sinh 1966
  63. Bùi Văn Thủ 1948 – 1970
  64. Bùi Văn Tiến 1952 – 1972
  65. Bùi Văn Tiến Hy sinh 1972
  66. Bùi Văn Tiếp 1934 – 1969
  67. Bùi Văn Tuyến 1947 – 1967
  68. Bùi Văn Tài 1954 – 1972
  69. Bùi Văn Tào 1948 – 1970
  70. Bùi Văn Tính 1952 – 1972
  71. Bùi Văn Tôn 1942 – 1967
  72. Bùi Văn Tùng 1954 – 1972
  73. Bùi Văn Túc Hy sinh 1971
  74. Bùi Văn Tý 1950 – 1970
  75. Bùi Văn Tăng 1944 – 1972
  76. Bùi Văn Tạo 1942 – 1970
  77. Bùi Văn Tần 1950 – 1972
  78. Bùi Văn Tửu 1950 – 1971
  79. Bùi Văn Vây 1955 – 1974
  80. Bùi Văn Vòi 1941 – 1967
  81. Bùi Văn Vùng 1947 – 1968
  82. Bùi Văn Vần 1937 – 1971
  83. Bùi Văn Vế 1952 – 1972
  84. Bùi Văn Xuyến 1955 – 1973
  85. Bùi Văn Xuân 1945 – 1969
  86. Bùi Văn Xứng Hy sinh 1969
  87. Bùi Văn Y 1944 – 1969
  88. Bùi Văn Điều 1936 – 1969
  89. Bùi Văn Đùa 1940 – 1971
  90. Bùi Văn Được 1950 – 1970
  91. Bùi Văn Đản 1949 – 1969
  92. Bùi Văn Để 1948 – 1969
  93. Bùi Văn Đỗ 1947 – 1971
  94. Bùi Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Bùi Văn Đức 1947 – 1968
  96. Bùi Văn ất 1948 – 1971
  97. Bùi Văn ỉn 1950 – 1967
  98. Bùi VănThảo 1951 – 1972
  99. Bùi Vĩnh Nghi 1950 – 1972
  100. Bùi Vương Bỉnh 1943 – 1972