NTLS Trường Sơn
Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị
10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Xuân Bàng Hy sinh 1968
- Bùi Xuân Chiểu 1940 – 1968
- Bùi Xuân Cơ 1945 – 1974
- Bùi Xuân Cảnh 1948 – 1970
- Bùi Xuân Dẩu Hy sinh 1970
- Bùi Xuân Hinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Xuân Hải 1954 – 1966
- Bùi Xuân Hợi 1948 – 1969
- Bùi Xuân Liêu 1940 – 1969
- Bùi Xuân Ngọc 1946 – 1970
- Bùi Xuân Nhị 1942 – 1968
- Bùi Xuân Quý 1949 – 1972
- Bùi Xuân Thành 1952 – 1971
- Bùi Xuân Thưởng 1946 – 1969
- Bùi Xuân Toản 1953 – 1971
- Bùi Xuân Trường 1947 – 1970
- Bùi Xuân Tuýnh 1947 – 1970
- Bùi Xuân Tuế 1940 – 1966
- Bùi Xuân Vượng 1948 – 1972
- Bùi Xuân Vận 1954 – 1973
- Bùi Xuân Vững 1941 – 1973
- Bùi Xuân Vực 1940 – 1973
- Bùi Xuân Xưng 1948 – 1970
- Bùi Xuân úc 1939 – 1969
- Bùi Xuân Đàm 1946 – 1968
- Bùi Xuân Đình 1946 – 1970
- Bùi Xuân Đằng 1949 – 1969
- Bùi Xuân Đức 1950 – 1971
- Bùi Đáo Hiền 1945 – 1975
- Bùi Đình Chất 1932 – 1974
- Bùi Đình Duy 1952 – 1971
- Bùi Đình Hinh 1952 – 1972
- Bùi Đình Hàm 1939 – 1966
- Bùi Đình Lập 1944 – 1968
- Bùi Đình Mại 1943 – 1969
- Bùi Đình Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Đình Phùng 1945 – 1973
- Bùi Đình Quyền 1949 – 1971
- Bùi Đình Trị 1949 – 1972
- Bùi Đình Tuyến 1936 – 1968
- Bùi Đình Tân Hy sinh 1971
- Bùi Đình Tê 1943 – 1968
- Bùi Đình Đoàn 1938 – 1970
- Bùi Đăng Hồng 1952 – 1972
- Bùi Đăng Thuật Hy sinh 1968
- Bùi Đại Xuân 1946 – 1969
- Bùi Đỗng Lâm 1945 – 1968
- Bùi Đức Anh 1946 – 1968
- Bùi Đức Cảnh Hy sinh 1968
- Bùi Đức Doanh Hy sinh 1970
- Bùi Đức Dậu 1945 – 1970
- Bùi Đức Khánh 1948 – 1972
- Bùi Đức Liệu Hy sinh 1971
- Bùi Đức Lâm 1938 – 1971
- Bùi Đức Lân 1938 – 1969
- Bùi Đức Lảng Hy sinh 1969
- Bùi Đức Lợi 1949 – 1969
- Bùi Đức Mây 1947 – 1965
- Bùi Đức Nguyên 1934 – 1972
- Bùi Đức Nhãn 1933 – 1973
- Bùi Đức Quế 1950 – 1966
- Bùi Đức Thanh 1944 – 1972
- Bùi Đức Thu 1930 – 1971
- Bùi Đức Thắng 1938 – 1969
- Bùi Đức Thịnh 1945 – 1971
- Bùi Đức Tiếp 1950 – 1970
- Bùi Đức Toàn 1952 – 1971
- Bùi Đức Việt 1947 – 1968
- Bùi Đức Vịnh Hy sinh 1969
- Bùi Đức Đệ 1943 – 1971
- Bạch Công Hải 1950 – 1971
- Bạch Hồng Âu Hy sinh 1969
- Bạch Long Tuấn 1948 – 1972
- Bạch Mai Hồng 1948 – 1971
- Bạch Ngọc Thành 1945 – 1974
- Bạch Sỹ Trịnh 1946 – 1970
- Bạch Tiến Bảo 1946 – 1968
- Bạch Xuân Phán 1952 – 1973
- Bạch Đăng Thanh 1944 – 1971
- Bế Hồng Giang 1949 – 1970
- Bế Văn Hoáy 1940 – 1966
- Bế Văn Lẩn 1945 – 1969
- Bế Văn Lỳ 1951 – 1971
- Bế Văn Nho 1946 – 1970
- Bế Văn Tào 1937 – 1966
- Bế Xuân Lăng 1946 – 1972
- Bế ích Quyến 1941 – 1968
- Bết Trung Kiên 1952 – 1972
- Cao Anh Châm 1944 – 1973
- Cao Bá Quát 1945 – 1972
- Cao Bá Truyền 1944 – 1966
- Cao Bá Đỉnh 1944 – 1970
- Cao Bình Ninh 1942 – 1966
- Cao Hùng Vẽ 1946 – 1967
- Cao Hồng Thân Hy sinh 1971
- Cao Hữu An 1942 – 1968
- Cao Hữu Mậu 1948 – 1968
- Cao Hữu Ruối 1948 – 1969
- Cao Kim Tiến 1943 – 1967
- Cao Minh Chí 1933 – 1967