NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 25/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lư Văn Kiêm 1951 – 1971
  2. Lưu Bá Sơn 1945 – 1972
  3. Lưu Hoàng Hộ 1953 – 1971
  4. Lưu Hồng Quảng 1948 – 1972
  5. Lưu Hồng Tiến 1942 – 1969
  6. Lưu Minh Tá 1938 – 1971
  7. Lưu Minh Tơ Hy sinh 1971
  8. Lưu Minh Xoang 1940 – 1966
  9. Lưu Mộng Lân 1945 – 1968
  10. Lưu Ngọc Luận Hy sinh 1969
  11. Lưu Ngọc Yến 1942 – 1970
  12. Lưu Quý Lãm 1944 – 1971
  13. Lưu Quý Mùi Hy sinh 1969
  14. Lưu Quốc Chương 1941 – 1968
  15. Lưu Quốc Vinh 1951 – 1971
  16. Lưu Sơn Khải 1953 – 1972
  17. Lưu Sỹ Mùi 1954 – 1972
  18. Lưu Thế Giáp 1935 – 1969
  19. Lưu Thị Nhâm 1954 – 1973
  20. Lưu Thị Tích Sinh 1949
  21. Lưu Thị Đường 1956 – 1974
  22. Lưu Trường Sơn 1952 – 1971
  23. Lưu Trọng Sỹ Hy sinh 1968
  24. Lưu Trọng Vân 1944 – 1970
  25. Lưu Tấn Đạt 1941 – 1966
  26. Lưu Vi Thắng 1946 – 1969
  27. Lưu Viết Soi 1951 – 1974
  28. Lưu Viết Đối 1948 – 1970
  29. Lưu Văn Chung 1940 – 1972
  30. Lưu Văn Chất 1941 – 1968
  31. Lưu Văn Chẩn 1949 – 1970
  32. Lưu Văn Căm 1949 – 1971
  33. Lưu Văn Dương 1954 – 1973
  34. Lưu Văn Hùng Hy sinh 1968
  35. Lưu Văn Hậu 1950 – 1970
  36. Lưu Văn Hổ 1940 – 1966
  37. Lưu Văn Khiêm 1947 – 1969
  38. Lưu Văn Khuê 1942 – 1968
  39. Lưu Văn Khánh Hy sinh 1968
  40. Lưu Văn Minh Hy sinh 1972
  41. Lưu Văn Nghĩa 1938 – 1972
  42. Lưu Văn Nhuận 1948 – 1969
  43. Lưu Văn Phạt Hy sinh 1971
  44. Lưu Văn Quyền Hy sinh 1969
  45. Lưu Văn Quỳnh 1940 – 1968
  46. Lưu Văn Thi 1941 – 1967
  47. Lưu Văn Thiêu 1940 – 1966
  48. Lưu Văn Thời Hy sinh 1969
  49. Lưu Văn Tư 1949 – 1968
  50. Lưu Văn Tại 1938 – 1970
  51. Lưu Văn Đức 1947 – 1968
  52. Lưu Xuân Đậu 1945 – 1970
  53. Lưu Đình Long 1948 – 1970
  54. Lưu Đình Ninh 1940 – 1968
  55. Lưu Đình Tân 1941 – 1969
  56. Lưu Đình Vọng 1947 – 1972
  57. Lưu Đệ Nhị 1939 – 1969
  58. Lưu Đức Lâm 1949 – 1971
  59. Lưu Đức Uyên 1930 – 1966
  60. Lương Anh Nghiêm 1948 – 1971
  61. Lương Chí Lượng 1945 – 1965
  62. Lương Chí Nhân 1933 – 1966
  63. Lương Công Chức 1944 – 1967
  64. Lương Công Nhân 1946 – 1970
  65. Lương Duy Kiệm 1950 – 1972
  66. Lương Duyên Hào 1946 – 1970
  67. Lương Hoằng 1925 – 1970
  68. Lương Hùng Sơn 1947 – 1973
  69. Lương Hữu Bình 1946 – 1973
  70. Lương Hữu Hinh 1945 – 1973
  71. Lương Mạnh Đa 1938 – 1972
  72. Lương Ngọc Hơ 1949 – 1973
  73. Lương Ngọc Hưng Hy sinh 1968
  74. Lương Ngọc Khá 1947 – 1965
  75. Lương Ngọc Quyến 1935 – 1968
  76. Lương Ngọc Quý 1934 – 1972
  77. Lương Ngọc Sơn 1949 – 1970
  78. Lương Quang Tuận 1950 – 1972
  79. Lương Quý Vĩ 1942 – 1970
  80. Lương Quốc Lai Hy sinh 1968
  81. Lương Sỹ Tần 1947 – 1968
  82. Lương Thanh Chắm 1943 – 1970
  83. Lương Thành Lưu 1932 – 1970
  84. Lương Thế Khải 1945 – 1968
  85. Lương Thị Chức 1953 – 1972
  86. Lương Thị Đinh 1946 – 1966
  87. Lương Tiến Hà 1943 – 1973
  88. Lương Việt Chi 1950 – 1972
  89. Lương Văn Ban 1944 – 1971
  90. Lương Văn Choi Hy sinh 1973
  91. Lương Văn Chuyên 1930 – 1968
  92. Lương Văn Châu 1950 – 1969
  93. Lương Văn Cót 1950 – 1970
  94. Lương Văn Công 1948 – 1968
  95. Lương Văn Cội 1948 – 1971
  96. Lương Văn Dần 1947 – 1970
  97. Lương Văn Hiến 1948 – 1973
  98. Lương Văn Hoà 1952 – 1972
  99. Lương Văn Hùng 1949 – 1972
  100. Lương Văn Hảo 1930 – 1968