NTLS Trường Sơn
Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị
10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 26/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lương Văn Hồng Hy sinh 1969
- Lương Văn Hộ 1949 – 1968
- Lương Văn Hợi 1946 – 1973
- Lương Văn Kháng 1944 – 1970
- Lương Văn Khè 1940 – 1972
- Lương Văn La 1952 – 1974
- Lương Văn Liêm 1951 – 1970
- Lương Văn Lâm Hy sinh 1972
- Lương Văn Lộc Hy sinh 1972
- Lương Văn Mai 1937 – 1969
- Lương Văn Minh 1953 – 1972
- Lương Văn Ngoạn 1952 – 1973
- Lương Văn Nhượng 1939 – 1967
- Lương Văn Phát 1934 – 1968
- Lương Văn Phòng 1943 – 1969
- Lương Văn Phú 1950 – 1972
- Lương Văn Phương 1942 – 1971
- Lương Văn Phải 1951 – 1972
- Lương Văn Quyết 1951 – 1973
- Lương Văn Quyền Hy sinh 1972
- Lương Văn Quý 1948 – 1971
- Lương Văn San 1951 – 1972
- Lương Văn Sân 1947 – 1969
- Lương Văn Sần 1944 – 1970
- Lương Văn Thi 1941 – 1970
- Lương Văn Thu 1940 – 1971
- Lương Văn Thảo 1952 – 1971
- Lương Văn Thắng 1949 – 1968
- Lương Văn Thử 1934 – 1964
- Lương Văn Toàn 1953 – 1973
- Lương Văn Tòng 1953 – 1972
- Lương Văn Từ 1938 – 1969
- Lương Văn Vượng 1946 – 1966
- Lương Văn trọng 1952 – 1968
- Lương Văn ánh 1940 – 1968
- Lương Vĩnh Phúc 1948 – 1972
- Lương Xuân Muộn 1946 – 1972
- Lương Xuân Ngôn 1939 – 1969
- Lương Xuân Ngôn Hy sinh 1969
- Lương Xuân Phương 1951 – 1971
- Lương Xuân Quả 1945 – 1970
- Lương Xuân Thắng 1951 – 1972
- Lương Xuân Trường 1950 – 1970
- Lương Xuân Đăng 1947 – 1971
- Lương Đình Khuê 1952 – 1970
- Lương Đình Phùng Hy sinh 1968
- Lương Đình Thái 1948 – 1972
- Lương Đại Hoà 1947 – 1970
- Lương Đức Nghiêu 1947 – 1971
- Lương Đức Thành 1943 – 1969
- Lạ Văn Sơ 1942 – 1968
- Lại Hợp Sanh 1948 – 1969
- Lại Ngọc Chuyển 1948 – 1968
- Lại Ngọc Hoàn 1951 – 1969
- Lại Ngọc Ninh 1949 – 1970
- Lại Quang Ngãi 1947 – 1969
- Lại Thị Thắm 1953 – 1974
- Lại Văn Diên 1949 – 1971
- Lại Văn Dung Sinh 1947
- Lại Văn Dực 1947 – 1971
- Lại Văn Hiền 1950 – 1973
- Lại Văn Khiêm 1948 – 1970
- Lại Văn Khoa 1939 – 1969
- Lại Văn Oanh 1953 – 1972
- Lại Văn Phúc Hy sinh 1974
- Lại Văn Thích 1941 – 1969
- Lại Văn Tỉnh 1942 – 1969
- Lại Xuân Canh 1946 – 1968
- Lạng Văn San 1944 – 1968
- Lả Đỏ Chiến 1959 – 1972
- Lảnh Văn Quán 1950 – 1968
- Lầu Mi Sèo 1946 – 1971
- Lế Văn Hiến 1950 – 1969
- Lọc Văn Đeng Hy sinh 1967
- Lộc Thái Hựu 1941 – 1971
- Lộc Văn Lết 1945 – 1970
- Lộc Văn Tiếp 1947 – 1973
- Lộc Văn Trương 1945 – 1970
- Lộc Văn Trịnh Hy sinh 1971
- Lộc Văn Tà Hy sinh 1966
- Lỡng Hữu Ngán 1949 – 1970
- Lục Trung Tình 1947 – 1970
- Lục Viết Lợi 1950 – 1969
- Lục Văn Loãng 1947 – 1966
- Lục Văn Mạ 1950 – 1971
- Lục Văn Ngôn 1949 – 1969
- Lục Văn Nón 1953 – 1972
- Lục Văn Phùi 1952 – 1972
- Lục Văn Sắm 1943 – 1969
- Lục Văn Tích 1945 – 1970
- Lử Văn E 1945 – 1971
- Lữ Kim Dung 1954 – 1972
- Lữ Văn Chiến 1941 – 1972
- Lựu Văn Bị 1941 – 1961
- M Long 1944 – 1969
- Ma Duy Lượng 1947 – 1970
- Ma Khắc Long 1953 – 1972
- Ma Ngọc Lưu 1944 – 1966
- Ma Tiến Trước 1947 – 1966
- Ma Văn Bằng 1943 – 1971