NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 24/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Đại Nghĩa 1943 – 1968
  2. Lê Đắc Bồng 1945 – 1967
  3. Lê Đắc Chúc 1952 – 1971
  4. Lê Đắc Lợi 1948 – 1970
  5. Lê Đỗng Phúc 1948 – 1968
  6. Lê Đức Bảo 1952 – 1972
  7. Lê Đức Chín 1943 – 1973
  8. Lê Đức Chính 1947 – 1967
  9. Lê Đức Cường 1950 – 1969
  10. Lê Đức Duệ Hy sinh 1969
  11. Lê Đức Hiến 1947 – 1968
  12. Lê Đức Hoằng 1942 – 1970
  13. Lê Đức Hà 1952 – 1971
  14. Lê Đức Hàn 1950 – 1971
  15. Lê Đức Hình 1949 – 1970
  16. Lê Đức Hường 1945 – 1971
  17. Lê Đức Khiêm Hy sinh 1971
  18. Lê Đức Lĩnh 1946 – 1969
  19. Lê Đức Minh Hy sinh 1973
  20. Lê Đức Minh 1946 – 1971
  21. Lê Đức Minh 1949 – 1969
  22. Lê Đức Minh 1936 – 1968
  23. Lê Đức Miện 1938 – 1973
  24. Lê Đức Quang 1944 – 1972
  25. Lê Đức Quát 1950 – 1970
  26. Lê Đức Sậu 1949 – 1968
  27. Lê Đức Thao 1945 – 1972
  28. Lê Đức Thiệu 1946 – 1967
  29. Lê Đức Thái 1938 – 1966
  30. Lê Đức Thắng 1951 – 1970
  31. Lê Đức Thọ 1950 – 1969
  32. Lê Đức Toàn 1941 – 1969
  33. Lê Đức Tân 1947 – 1966
  34. Lê Đức Tình Hy sinh 1966
  35. Lê Đức Tôn 1952 – 1972
  36. LêThanh Chài 1939 – 1968
  37. LêVăn Cư 1948 – 1972
  38. Lò Minh Khương 1945 – 1969
  39. Lò Văn Con 1949 – 1970
  40. Lò Văn Hay 1945 – 1969
  41. Lò Văn Hoà 1947 – 1968
  42. Lò Văn Liên 1951 – 1972
  43. Lò Văn Lợi 1947 – 1968
  44. Lò Văn Nguyệt 1951 – 1972
  45. Lò Văn Nhoóng 1945 – 1969
  46. Lò Văn Oanh 1951 – 1970
  47. Lò Văn Quyên 1946 – 1966
  48. Lòng Viết Dũng 1947 – 1972
  49. Lô Sỹ Quyết 1946 – 1969
  50. Lô Văn Phúc 1950 – 1970
  51. Lù Sào Min 1948 – 1971
  52. Lý A Pảo 1948 – 1972
  53. Lý Huy Minh 1954 – 1974
  54. Lý Hồng Lưu 1938 – 1967
  55. Lý Kim Môn Sinh 1948
  56. Lý Minh Hiền 1950 – 1969
  57. Lý Mã Điền 1946 – 1968
  58. Lý Ngọc Kiến 1948 – 1971
  59. Lý Ngọc Minh 1949 – 1973
  60. Lý Phao Sử 1945 – 1970
  61. Lý Quý Nghiêm 1942 – 1970
  62. Lý Quốc Toán 1942 – 1969
  63. Lý Sèo Thoán 1948 – 1973
  64. Lý Sử Sần 1952 – 1974
  65. Lý Tiến Đồng 1949 – 1969
  66. Lý Trọng Ty 1953 – 1973
  67. Lý Văn Bôi Hy sinh 1970
  68. Lý Văn Dói 1948 – 1970
  69. Lý Văn Hinh 1948 – 1968
  70. Lý Văn Khi 1944 – 1971
  71. Lý Văn Khình 1950 – 1969
  72. Lý Văn Luồng 1946 – 1970
  73. Lý Văn Lượng 1940 – 1971
  74. Lý Văn Mạnh 1945 – 1970
  75. Lý Văn Ngay Hy sinh 1971
  76. Lý Văn Nhâm Hy sinh 1972
  77. Lý Văn Phói 1948 – 1970
  78. Lý Văn Quý Hy sinh 1970
  79. Lý Văn Soóng 1949 – 1970
  80. Lý Văn Sế 1942 – 1969
  81. Lý Văn Thép 1945 – 1971
  82. Lý Văn Thạch 1945 – 1968
  83. Lý Văn Trí 1954 – 1973
  84. Lý Văn Tài 1952 – 1973
  85. Lý Văn Đường 1950 – 1970
  86. Lý Xuân Song 1951 – 1973
  87. Lý Đình Chung 1943 – 1971
  88. Lý Đình Sơn 1952 – 1972
  89. Lý Đính 1944 – 1965
  90. Lý Đại Mốn Hy sinh 1970
  91. Lăng Minh Sỷ 1939 – 1970
  92. Lăng Viết Sáu 1948 – 1968
  93. Lăng Văn Châu 1942 – 1971
  94. Lăng Văn Han 1939 – 1970
  95. Lăng Văn Thiện 1942 – 1971
  96. Lăng Văn Tính 1954 – 1975
  97. Lăng Đại Mao 1947 – 1970
  98. Lũ Sào Dũ 1947 – 1972
  99. Lư Hồng Đức 1943 – 1969
  100. Lư Quang Cam 1944 – 1969