NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 23/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Xuân Khởi 1942 – 1970
  2. Lê Xuân Kiều 1947 – 1968
  3. Lê Xuân Kính 1950 – 1971
  4. Lê Xuân Lương 1951 – 1972
  5. Lê Xuân Lại 1953 – 1973
  6. Lê Xuân Lợi 1950 – 1972
  7. Lê Xuân Lụng 1948 – 1972
  8. Lê Xuân Mai 1948 – 1971
  9. Lê Xuân Mão 1941 – 1969
  10. Lê Xuân Mật 1949 – 1972
  11. Lê Xuân Nam 1949 – 1968
  12. Lê Xuân Phái 1943 – 1970
  13. Lê Xuân Phì 1942 – 1972
  14. Lê Xuân Phúc 1947 – 1971
  15. Lê Xuân Quyết 1947 – 1971
  16. Lê Xuân Thao 1942 – 1969
  17. Lê Xuân Thu 1952 – 1972
  18. Lê Xuân Thu 1945 – 1969
  19. Lê Xuân Thái 1947 – 1969
  20. Lê Xuân Thông 1934 – 1973
  21. Lê Xuân Tiêm 1940 – 1968
  22. Lê Xuân Tiến 1950 – 1971
  23. Lê Xuân Tiến 1950 – 1971
  24. Lê Xuân Trường 1943 – 1967
  25. Lê Xuân Trường 1945 – 1969
  26. Lê Xuân Trịnh 1947 – 1968
  27. Lê Xuân Tình 1945 – 1972
  28. Lê Xuân Tịch 1951 – 1971
  29. Lê Xuân Vui 1934 – 1970
  30. Lê Xuân Đài 1944 – 1970
  31. Lê Xuân Đàm 1938 – 1965
  32. Lê Xuân Đình 1948 – 1969
  33. Lê Xuân Đạo 1941 – 1967
  34. Lê Xuân Đồng 1940 – 1970
  35. Lê Xuân Đồng 1942 – 1971
  36. Lê Xuân Đợt 1937 – 1972
  37. Lê Xuân Đức 1944 – 1968
  38. Lê Điềm 1948 – 1968
  39. Lê Đào Nhân 1949 – 1967
  40. Lê Đình Bào 1952 – 1972
  41. Lê Đình Bảng 1952 – 1972
  42. Lê Đình Chuyên 1952 – 1972
  43. Lê Đình Cháu 1950 – 1971
  44. Lê Đình Chính 1943 – 1966
  45. Lê Đình Dương 1938 – 1968
  46. Lê Đình Dương 1947 – 1965
  47. Lê Đình Dần 1947 – 1969
  48. Lê Đình Hay 1945 – 1969
  49. Lê Đình Hay Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Lê Đình Hiến 1950 – 1971
  51. Lê Đình Hài Hy sinh 1974
  52. Lê Đình Hùng 1939 – 1966
  53. Lê Đình Hưng 1948 – 1970
  54. Lê Đình Hường 1950 – 1970
  55. Lê Đình Kỳ Hy sinh 1973
  56. Lê Đình Lài 1950 – 1969
  57. Lê Đình Lắm 1940 – 1970
  58. Lê Đình Lộc 1954 – 1972
  59. Lê Đình Mậu 1945 – 1968
  60. Lê Đình Mợi 1937 – 1970
  61. Lê Đình Nga 1953 – 1972
  62. Lê Đình Nghinh 1941 – 1972
  63. Lê Đình Nguyên 1948 – 1968
  64. Lê Đình Nhu 1946 – 1971
  65. Lê Đình Nhung 1949 – 1971
  66. Lê Đình Phương 1939 – 1970
  67. Lê Đình Rộc 1942 – 1969
  68. Lê Đình Sai Hy sinh 1974
  69. Lê Đình Sen 1952 – 1971
  70. Lê Đình Sơn 1948 – 1966
  71. Lê Đình Thiện 1952 – 1972
  72. Lê Đình Thuyết 1937 – 1972
  73. Lê Đình Thành 1950 – 1968
  74. Lê Đình Thán 1952 – 1972
  75. Lê Đình Thân Hy sinh 1974
  76. Lê Đình Thông 1949 – 1970
  77. Lê Đình Thương 1953 – 1971
  78. Lê Đình Thẩm 1944 – 1968
  79. Lê Đình Thật 1949 – 1970
  80. Lê Đình Toán 1954 – 1972
  81. Lê Đình Tình 1950 – 1970
  82. Lê Đình Tín 1944 – 1966
  83. Lê Đình Tý Hy sinh 1972
  84. Lê Đình Tư 1931 – 1972
  85. Lê Đình Vĩnh 1945 – 1968
  86. Lê Đình Yến 1946 – 1967
  87. Lê Đình Đào 1951 – 1971
  88. Lê Đình Đông 1945 – 1969
  89. Lê Đình Ước 1946 – 1968
  90. Lê Đăng Doang 1941 – 1966
  91. Lê Đăng Dung 1943 – 1971
  92. Lê Đăng Hoàn 1953 – 1972
  93. Lê Đăng Khôi 1948 – 1974
  94. Lê Đăng Kim 1950 – 1973
  95. Lê Đăng Kim 1945 – 1973
  96. Lê Đăng Lân 1954 – 1972
  97. Lê Đăng Minh 1950 – 1969
  98. Lê Đăng Then 1943 – 1971
  99. Lê Đăng Ven 1946 – 1969
  100. Lê Đại Khánh 1940 – 1966