NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 22/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Thâm 1947 – 1966
  2. Lê Văn Thêm 1950 – 1973
  3. Lê Văn Thìn 1945 – 1967
  4. Lê Văn Thông 1949 – 1971
  5. Lê Văn Thăn 1947 – 1966
  6. Lê Văn Thưởng 1949 – 1969
  7. Lê Văn Thảo 1945 – 1969
  8. Lê Văn Thận 1947 – 1972
  9. Lê Văn Thắng Hy sinh 1974
  10. Lê Văn Thắng 1947 – 1967
  11. Lê Văn Thể 1942 – 1967
  12. Lê Văn Thịnh 1934 – 1971
  13. Lê Văn Thịnh 1952 – 1970
  14. Lê Văn Thọ 1940 – 1966
  15. Lê Văn Thọ 1949 – 1972
  16. Lê Văn Thống 1952 – 1971
  17. Lê Văn Tiến 1953 – 1973
  18. Lê Văn Tiến 1953 – 1973
  19. Lê Văn Tiến Sinh 1949
  20. Lê Văn Tiến 1943 – 1972
  21. Lê Văn Toán 1945 – 1969
  22. Lê Văn Trai 1949 – 1967
  23. Lê Văn Trâm 1948 – 1970
  24. Lê Văn Trân 1948 – 1972
  25. Lê Văn Trí 1945 – 1968
  26. Lê Văn Trường 1949 – 1972
  27. Lê Văn Trường 1947 – 1968
  28. Lê Văn Trường 1951 – 1972
  29. Lê Văn Trọng 1946 – 1968
  30. Lê Văn Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Lê Văn Trọng 1946 – 1968
  32. Lê Văn Trứ 1950 – 1973
  33. Lê Văn Trữ 1932 – 1969
  34. Lê Văn Tuyên 1948 – 1967
  35. Lê Văn Tuyến 1952 – 1972
  36. Lê Văn Tuyền 1947 – 1968
  37. Lê Văn Ty 1940 – 1971
  38. Lê Văn Ty 1947 – 1972
  39. Lê Văn Tài 1942 – 1971
  40. Lê Văn Tá Hy sinh 1973
  41. Lê Văn Tâm 1952 – 1971
  42. Lê Văn Tân Hy sinh 1967
  43. Lê Văn Tân 1950 – 1972
  44. Lê Văn Tân 1949 – 1968
  45. Lê Văn Tìm 1949 – 1971
  46. Lê Văn Tình 1946 – 1968
  47. Lê Văn Tình 1951 – 1971
  48. Lê Văn Tòng 1950 – 1969
  49. Lê Văn Tôn 1951 – 1971
  50. Lê Văn Tùng 1934 – 1974
  51. Lê Văn Tý 1951 – 1971
  52. Lê Văn Tĩnh 1940 – 1968
  53. Lê Văn Tường 1946 – 1968
  54. Lê Văn Tường 1951 – 1966
  55. Lê Văn Tường 1948 – 1968
  56. Lê Văn Tấn 1946 – 1966
  57. Lê Văn Tỉnh 1937 – 1969
  58. Lê Văn Tỉnh 1949 – 1969
  59. Lê Văn Uý 1941 – 1968
  60. Lê Văn Vinh 1950 – 1972
  61. Lê Văn Viền 1945 – 1968
  62. Lê Văn Việt 1950 – 1971
  63. Lê Văn Việt 1951 – 1972
  64. Lê Văn Việt 1942 – 1970
  65. Lê Văn Vàng 1952 – 1971
  66. Lê Văn Vị 1944 – 1971
  67. Lê Văn Xuyến 1951 – 1971
  68. Lê Văn Xuân 1945 – 1969
  69. Lê Văn Xuân 1946 – 1970
  70. Lê Văn Ân 1942 – 1969
  71. Lê Văn áp 1945 – 1967
  72. Lê Văn Điệp Hy sinh 1972
  73. Lê Văn Đạm 1939 – 1967
  74. Lê Văn Đạo 1946 – 1967
  75. Lê Văn Định Hy sinh 1969
  76. Lê Văn Đồng 1945 – 1971
  77. Lê Văn Đồng Hy sinh 1971
  78. Lê Văn Đồng 1940 – 1967
  79. Lê Văn Độ 1950 – 1971
  80. Lê Văn Đức 1949 – 1968
  81. Lê Vũ Hồng 1944 – 1969
  82. Lê Xin Hy sinh 1966
  83. Lê Xuân Bàng 1946 – 1970
  84. Lê Xuân Bào Hy sinh 1973
  85. Lê Xuân Bái 1947 – 1970
  86. Lê Xuân Bằng Hy sinh 1969
  87. Lê Xuân Chiểu 1928 – 1971
  88. Lê Xuân Chuẩn 1936 – 1969
  89. Lê Xuân Cháu 1949 – 1971
  90. Lê Xuân Chính 1940 – 1970
  91. Lê Xuân Cầu Hy sinh 1972
  92. Lê Xuân Dũng 1946 – 1970
  93. Lê Xuân Hoá 1934 – 1969
  94. Lê Xuân Huấn 1947 – 1973
  95. Lê Xuân Huệ 1944 – 1970
  96. Lê Xuân Hưng 1948 – 1971
  97. Lê Xuân Hồng 1948 – 1970
  98. Lê Xuân Hợi 1946 – 1969
  99. Lê Xuân Khiêu 1947 – 1970
  100. Lê Xuân Khoa 1947 – 1972