NTLS Trường Sơn
Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị
10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 21/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Văn Khoa 1942 – 1970
- Lê Văn Khoan 1948 – 1970
- Lê Văn Khánh 1936 – 1969
- Lê Văn Khâm 1947 – 1973
- Lê Văn Khâm 1946 – 1972
- Lê Văn Khương 1947 – 1969
- Lê Văn Khọt 1952 – 1972
- Lê Văn Kiên 1930 – 1970
- Lê Văn Kiên Hy sinh 1970
- Lê Văn Kình 1951 – 1970
- Lê Văn Kính 1949 – 1971
- Lê Văn Kính 1953 – 1973
- Lê Văn Ký 1950 – 1969
- Lê Văn La 1939 – 1969
- Lê Văn Lan 1949 – 1970
- Lê Văn Liên 1948 – 1970
- Lê Văn Loan 1948 – 1971
- Lê Văn Long 1949 – 1968
- Lê Văn Long 1942 – 1966
- Lê Văn Long 1951 – 1970
- Lê Văn Luyến 1948 – 1970
- Lê Văn Lé 1944 – 1971
- Lê Văn Lính 1946 – 1968
- Lê Văn Lưu 1954 – 1974
- Lê Văn Lương 1945 – 1971
- Lê Văn Lẫm Hy sinh 1972
- Lê Văn Lập 1937 – 1967
- Lê Văn Lệ 1952 – 1971
- Lê Văn Lộc 1949 – 1973
- Lê Văn Lợi Hy sinh 1968
- Lê Văn Lợi 1945 – 1969
- Lê Văn Lợi 1942 – 1969
- Lê Văn Lụa 1932 – 1969
- Lê Văn Lực 1951 – 1971
- Lê Văn Lựu 1948 – 1973
- Lê Văn May 1948 – 1971
- Lê Văn Minh 1952 – 1971
- Lê Văn Minh 1950 – 1970
- Lê Văn Minh 1950 – 1970
- Lê Văn Miên 1946 – 1972
- Lê Văn Mơ 1939 – 1966
- Lê Văn Mổ 1949 – 1972
- Lê Văn Mỹ Hy sinh 1972
- Lê Văn Nam 1951 – 1972
- Lê Văn Nghiệm 1950 – 1971
- Lê Văn Nghị 1944 – 1966
- Lê Văn Ngọ 1942 – 1969
- Lê Văn Ngợi 1944 – 1970
- Lê Văn Nhiếp 1943 – 1970
- Lê Văn Nhung 1945 – 1968
- Lê Văn Nhàn Hy sinh 1970
- Lê Văn Nhân 1950 – 1969
- Lê Văn Như 1947 – 1971
- Lê Văn Ninh 1933 – 1973
- Lê Văn Niêm 1939 – 1967
- Lê Văn Nên 1942 – 1972
- Lê Văn Năm 1942 – 1973
- Lê Văn Nụ 1937 – 1972
- Lê Văn Phái 1930 – 1967
- Lê Văn Phát 1942 – 1972
- Lê Văn Phê 1946 – 1971
- Lê Văn Phùng 1937 – 1968
- Lê Văn Phú 1951 – 1970
- Lê Văn Phúc 1946 – 1970
- Lê Văn Phương 1941 – 1970
- Lê Văn Phương 1948 – 1971
- Lê Văn Phết 1942 – 1968
- Lê Văn Phớt 1947 – 1968
- Lê Văn Quyến 1941 – 1968
- Lê Văn Quyền 1949 – 1972
- Lê Văn Quày 1945 – 1967
- Lê Văn Quý 1936 – 1970
- Lê Văn Quý 1954 – 1973
- Lê Văn Quỳnh 1950 – 1971
- Lê Văn Sinh 1949 – 1969
- Lê Văn Son 1950 – 1971
- Lê Văn Soát 1945 – 1967
- Lê Văn Sào 1948 – 1970
- Lê Văn Sát 1945 – 1967
- Lê Văn Sáu 1945 – 1967
- Lê Văn Sáu 1945 – 1971
- Lê Văn Sói 1945 – 1971
- Lê Văn Sơn 1943 – 1970
- Lê Văn Sưu 1946 – 1970
- Lê Văn Sắc 1949 – 1971
- Lê Văn Sử 1952 – 1971
- Lê Văn Thao 1951 – 1972
- Lê Văn Thi 1947 – 1972
- Lê Văn Thiếu 1943 – 1972
- Lê Văn Thiếu Hy sinh 1968
- Lê Văn Thiện 1940 – 1970
- Lê Văn Thu 1948 – 1967
- Lê Văn Thuần 1943 – 1972
- Lê Văn Thuận 1947 – 1972
- Lê Văn Thuận 1945 – 1969
- Lê Văn Thuộc 1942 – 1971
- Lê Văn Thành Hy sinh 1971
- Lê Văn Thành 1950 – 1971
- Lê Văn Thành 1941 – 1972
- Lê Văn Thành 1949 – 1968