NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 20/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Trọng Thế 1948 – 1967
  2. Lê Trọng Tiến Hy sinh 1971
  3. Lê Trọng Trinh 1947 – 1971
  4. Lê Trọng Tuyên 1930 – 1966
  5. Lê Trọng Việt Hy sinh 1971
  6. Lê Trọng Vẽ 1939 – 1967
  7. Lê Tuy Hy sinh 1968
  8. Lê Tuấn Anh 1947 – 1972
  9. Lê Tuấn Khanh 1941 – 1969
  10. Lê Tuấn Lành 1954 – 1973
  11. Lê Tuấn Đức 1950 – 1971
  12. Lê Tý Tình 1951 – 1970
  13. Lê Tương Thành 1949 – 1968
  14. Lê Tất Kim 1946 – 1970
  15. Lê Tự Liên 1940 – 1971
  16. Lê Viết Chí 1948 – 1970
  17. Lê Viết Hoàn 1938 – 1971
  18. Lê Viết Hùng 1949 – 1967
  19. Lê Viết Kim 1941 – 1968
  20. Lê Viết Lành 1949 – 1972
  21. Lê Viết Lương 1943 – 1966
  22. Lê Viết Lượng 1944 – 1968
  23. Lê Viết Lộc 1942 – 1969
  24. Lê Viết Thanh 1947 – 1971
  25. Lê Viết Thíu 1939 – 1968
  26. Lê Viết Toàn 1940 – 1970
  27. Lê Viết Văn 1950 – 1971
  28. Lê Viết Đảng 1938 – 1971
  29. Lê Văn An 1940 – 1971
  30. Lê Văn Be 1950 – 1972
  31. Lê Văn Biền 1949 – 1971
  32. Lê Văn Bán 1946 – 1967
  33. Lê Văn Bình Hy sinh 1969
  34. Lê Văn Bình 1943 – 1967
  35. Lê Văn Bùi 1937 – 1968
  36. Lê Văn Bút 1947 – 1970
  37. Lê Văn Bạt 1952 – 1971
  38. Lê Văn Bổng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Lê Văn Bức 1942 – 1969
  40. Lê Văn Canh 1940 – 1973
  41. Lê Văn Chin Hy sinh 1971
  42. Lê Văn Chiêm 1950 – 1969
  43. Lê Văn Chiến Hy sinh 1972
  44. Lê Văn Chiều 1941 – 1970
  45. Lê Văn Chu 1933 – 1968
  46. Lê Văn Châu 1941 – 1968
  47. Lê Văn Ché 1951 – 1971
  48. Lê Văn Chú Hy sinh 1971
  49. Lê Văn Chổi 1945 – 1971
  50. Lê Văn Chứ 1950 – 1973
  51. Lê Văn Chức 1953 – 1972
  52. Lê Văn Cáy 1948 – 1971
  53. Lê Văn Có 1923 – 1967
  54. Lê Văn Công 1946 – 1967
  55. Lê Văn Cư 1947 – 1972
  56. Lê Văn Cường 1954 – 1973
  57. Lê Văn Cầm Hy sinh 1968
  58. Lê Văn Cẩn 1948 – 1972
  59. Lê Văn Cận 1942 – 1970
  60. Lê Văn Cờ 1946 – 1966
  61. Lê Văn Di 1948 – 1968
  62. Lê Văn Dung 1937 – 1972
  63. Lê Văn Duệ 1951 – 1973
  64. Lê Văn Dũng 1948 – 1971
  65. Lê Văn Giang 1948 – 1973
  66. Lê Văn Giàng 1954 – 1972
  67. Lê Văn Giá 1952 – 1972
  68. Lê Văn Giáp 1933 – 1966
  69. Lê Văn Giáp 1946 – 1968
  70. Lê Văn Hiện 1942 – 1967
  71. Lê Văn Hiệp 1950 – 1968
  72. Lê Văn Hiệp 1934 – 1969
  73. Lê Văn Hoà 1944 – 1968
  74. Lê Văn Hoà 1951 – 1971
  75. Lê Văn Hoà 1938 – 1969
  76. Lê Văn Hoá 1949 – 1971
  77. Lê Văn Hoằng 1940 – 1968
  78. Lê Văn Hui 1938 – 1970
  79. Lê Văn Huy 1945 – 1971
  80. Lê Văn Huê 1946 – 1967
  81. Lê Văn Huỳnh 1950 – 1970
  82. Lê Văn Hào 1933 – 1968
  83. Lê Văn Hùng 1951 – 1970
  84. Lê Văn Hơn 1953 – 1972
  85. Lê Văn Hường Hy sinh 1968
  86. Lê Văn Hảo 1950 – 1971
  87. Lê Văn Hảo Hy sinh 1969
  88. Lê Văn Học 1942 – 1970
  89. Lê Văn Học 1942 – 1976
  90. Lê Văn Hồng 1947 – 1969
  91. Lê Văn Hội 1945 – 1967
  92. Lê Văn Hợi 1945 – 1970
  93. Lê Văn Hợi 1945 – 1972
  94. Lê Văn Hợi 1947 – 1970
  95. Lê Văn Hợp 1934 – 1966
  96. Lê Văn Hợp 1943 – 1970
  97. Lê Văn Hựu 1940 – 1972
  98. Lê Văn Hỷ 1944 – 1972
  99. Lê Văn Khang 1953 – 1973
  100. Lê Văn Khiêm 1949 – 1970