NTLS Trường Sơn
Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị
10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 19/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Quang Tuyến 1949 – 1968
- Lê Quang Tân 1952 – 1972
- Lê Quang Tạo Hy sinh 1968
- Lê Quang Uy 1940 – 1969
- Lê Quang Vinh 1946 – 1966
- Lê Quang Vinh 1944 – 1971
- Lê Quang Văn 1948 – 1969
- Lê Quang Vượng 1946 – 1970
- Lê Quang Đình 1929 – 1971
- Lê Quý Ba 1942 – 1968
- Lê Quý Mừng 1929 – 1968
- Lê Quý Nhiếp 1944 – 1972
- Lê Quý Oanh 1952 – 1972
- Lê Quảng Ba Hy sinh 1969
- Lê Quốc Kháng 1952 – 1972
- Lê Quốc Mạnh Hy sinh 1969
- Lê Quốc Quang 1951 – 1971
- Lê Quốc Toản 1950 – 1968
- Lê Quốc Vĩnh 1947 – 1970
- Lê Quốc Ân 1933 – 1971
- Lê Quốc Đấu 1954 – 1972
- Lê Sỷ Ngử 1948 – 1969
- Lê Sỹ Canh 1951 – 1972
- Lê Sỹ Cát 1938 – 1967
- Lê Sỹ Hoè 1948 – 1970
- Lê Sỹ Ngại 1947 – 1970
- Lê Sỹ Phú 1950 – 1972
- Lê Sỹ Thuận 1950 – 1970
- Lê Sỹ Thành Hy sinh 1970
- Lê Thanh Cát 1947 – 1972
- Lê Thanh Cối 1951 – 1972
- Lê Thanh Huy 1948 – 1966
- Lê Thanh Huân 1945 – 1968
- Lê Thanh Long 1943 – 1969
- Lê Thanh Lại 1947 – 1971
- Lê Thanh Lợi 1947 – 1971
- Lê Thanh Nghị 1945 – 1966
- Lê Thanh Nghị 1952 – 1972
- Lê Thanh Nguyệt 1949 – 1968
- Lê Thanh Ngát 1950 – 1968
- Lê Thanh Nhạn 1945 – 1965
- Lê Thanh Phó 1950 – 1970
- Lê Thanh Sơn Hy sinh 1973
- Lê Thanh Tòng 1939 – 1968
- Lê Thiện Lương 1945 – 1969
- Lê Thuận Sành Hy sinh 1971
- Lê Thành Ngọc 1949 – 1970
- Lê Thành Đa 1945 – 1968
- Lê Thành Đoàn 1947 – 1973
- Lê Thái Bình 1946 – 1969
- Lê Thái Bình 1950 – 1971
- Lê Thái Hoà Hy sinh 1968
- Lê Thái Tùng 1950 – 1969
- Lê Thái Tư 1937 – 1970
- Lê Thường Lạc 1944 – 1972
- Lê Thế Cừu 1940 – 1969
- Lê Thế Long 1952 – 1971
- Lê Thế Luyện 1952 – 1973
- Lê Thế Nhị 1952 – 1970
- Lê Thế Vận 1943 – 1973
- Lê Thế Đình 1948 – 1970
- Lê Thị Bính 1953 – 1972
- Lê Thị Cam 1950 – 1972
- Lê Thị Hồng Vân 1945 – 1968
- Lê Thị Khoa 1953 – 1972
- Lê Thị Lài 1953 – 1971
- Lê Thị Mai 1953 – 1972
- Lê Thị Ngân 1953 – 1971
- Lê Thị Nhàn Hy sinh 1969
- Lê Thị Nhâm 1952 – 1973
- Lê Thị Như ý 1933 – 1967
- Lê Thị Như ý 1933 – 1967
- Lê Thị Quyết 1953 – 1972
- Lê Thị Sương 1954 – 1972
- Lê Thị Tại 1953 – 1971
- Lê Thị Tửu 1953 – 1973
- Lê Thị Vịnh 1953 – 1972
- Lê Thị Xuân 1952 – 1972
- Lê Thọ Lai 1940 – 1970
- Lê Tiến Bảo 1950 – 1973
- Lê Tiến Cờ 1934 – 1970
- Lê Tiến Thẩm Hy sinh 1973
- Lê Tiến Tập 1940 – 1972
- Lê Trung 1950 – 1971
- Lê Trung 1953 – 1972
- Lê Trung Hoà 1953 – 1972
- Lê Trung Hội Hy sinh 1971
- Lê Trung Suất 1948 – 1967
- Lê Trung Sỹ 1947 – 1971
- Lê Trung Tương 1959 – 1971
- Lê Trung Vinh 1944 – 1970
- Lê Trung Vưỡng 1950 – 1971
- Lê Trí Phương Hy sinh 1968
- Lê Trọng Châu 1949 – 1968
- Lê Trọng Do 1952 – 1972
- Lê Trọng Huấn 1948 – 1969
- Lê Trọng Kháng 1944 – 1974
- Lê Trọng Ngọc Hy sinh 1971
- Lê Trọng Thuỷ 1943 – 1969
- Lê Trọng Thông 1948 – 1966