NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 18/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Khánh Đương 1948 – 1973
  2. Lê Khắc Hoà 1946 – 1969
  3. Lê Khắc Hoàng 1952 – 1971
  4. Lê Khắc Hậu 1934 – 1967
  5. Lê Khắc Kỳ 1947 – 1971
  6. Lê Khắc Lượng 1932 – 1967
  7. Lê Khắc Ngư 1943 – 1971
  8. Lê Khắc Quế 1947 – 1966
  9. Lê Khắc Sum 1951 – 1972
  10. Lê Khắc Thẹ Hy sinh 1972
  11. Lê Khắc Trường 1945 – 1969
  12. Lê Khắc Đồng 1947 – 1971
  13. Lê Kim Dũng 1950 – 1971
  14. Lê Kim Hai Hy sinh 1972
  15. Lê Kim Huấn 1953 – 1972
  16. Lê Kim Đảng 1948 – 1969
  17. Lê Kế Toại Hy sinh 1969
  18. Lê Long Hoàn 1954 – 1973
  19. Lê Lộc Trúc 1948 – 1968
  20. Lê Mai Hiên 1945 – 1967
  21. Lê Minh Hoa 1947 – 1968
  22. Lê Minh Khâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Lê Minh Liệu 1947 – 1968
  24. Lê Minh Ngọc 1948 – 1972
  25. Lê Minh Sai 1947 – 1968
  26. Lê Minh Sen Hy sinh 1970
  27. Lê Minh Sinh 1952 – 1973
  28. Lê Minh Thao 1954 – 1974
  29. Lê Minh Tâm 1940 – 1971
  30. Lê Minh Tân 1949 – 1970
  31. Lê Minh Tôn 1940 – 1969
  32. Lê Minh Đức 1947 – 1971
  33. Lê Minh Đức 1954 – 1973
  34. Lê Mạnh Hoàng 1950 – 1969
  35. Lê Mạnh Hùng 1947 – 1969
  36. Lê Mạnh Hồng 1952 – 1971
  37. Lê Mạnh Thường 1939 – 1967
  38. Lê Mạnh Toàn 1942 – 1969
  39. Lê Mạnh Tưởng 1952 – 1971
  40. Lê Nghịch Yên 1950 – 1969
  41. Lê Nguyên Phả 1945 – 1971
  42. Lê Ngọc Bé 1952 – 1973
  43. Lê Ngọc Bảo 1949 – 1968
  44. Lê Ngọc Ca 1944 – 1967
  45. Lê Ngọc Ca 1944 – 1967
  46. Lê Ngọc Cẩm 1947 – 1969
  47. Lê Ngọc Cẩn 1949 – 1971
  48. Lê Ngọc Dy 1938 – 1969
  49. Lê Ngọc Hiếu 1942 – 1967
  50. Lê Ngọc Huấn 1943 – 1973
  51. Lê Ngọc Kếp 1946 – 1972
  52. Lê Ngọc Liễu Hy sinh 1968
  53. Lê Ngọc Lâm 1947 – 1970
  54. Lê Ngọc Phú 1950 – 1972
  55. Lê Ngọc Quý 1940 – 1968
  56. Lê Ngọc Sơn 1954 – 1972
  57. Lê Ngọc Thái 1945 – 1967
  58. Lê Ngọc Thái Hy sinh 1972
  59. Lê Ngọc Tửu 1940 – 1971
  60. Lê Ngọc Vạn 1950 – 1972
  61. Lê Ngọc Xương 1948 – 1969
  62. Lê Nho Nhàn 1942 – 1970
  63. Lê Năng Dốc 1945 – 1970
  64. Lê Năng Đệ 1944 – 1968
  65. Lê Phi Hiếm 1947 – 1969
  66. Lê Phi Long 1926 – 1967
  67. Lê Phúc Hải 1952 – 1973
  68. Lê Phúc Lưu 1951 – 1968
  69. Lê Phương Nhàn Hy sinh 1970
  70. Lê Phụng Kỳ Hy sinh 1969
  71. Lê Quang Biện Hy sinh 1969
  72. Lê Quang Bình 1944 – 1968
  73. Lê Quang Chung 1945 – 1972
  74. Lê Quang Cường Hy sinh 1968
  75. Lê Quang Dường 1945 – 1968
  76. Lê Quang Dảnh 1950 – 1969
  77. Lê Quang Hoành 1948 – 1969
  78. Lê Quang Huy Hy sinh 1974
  79. Lê Quang Huỳnh 1944 – 1971
  80. Lê Quang Hàn 1942 – 1968
  81. Lê Quang Hưng 1949 – 1971
  82. Lê Quang Hồng Hy sinh 1969
  83. Lê Quang Hợi Hy sinh 1968
  84. Lê Quang Lể 1945 – 1968
  85. Lê Quang Minh 1942 – 1970
  86. Lê Quang Miên 1949 – 1972
  87. Lê Quang Ngọ 1940 – 1972
  88. Lê Quang Nhu 1943 – 1972
  89. Lê Quang Phan 1946 – 1969
  90. Lê Quang Phương 1951 – 1969
  91. Lê Quang Phụ 1944 – 1969
  92. Lê Quang Sến 1942 – 1971
  93. Lê Quang Thập 1942 – 1968
  94. Lê Quang Tiến 1946 – 1971
  95. Lê Quang Toả 1935 – 1966
  96. Lê Quang Toản 1949 – 1971
  97. Lê Quang Trung 1945 – 1972
  98. Lê Quang Trãi 1947 – 1969
  99. Lê Quang Trí 1939 – 1972
  100. Lê Quang Trấn 1939 – 1971