NTLS Trường Sơn
Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị
10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 17/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Công Phương 1955 – 1972
- Lê Công Soan 1947 – 1968
- Lê Công Tấn 1946 – 1968
- Lê Công Đuyền 1949 – 1972
- Lê Cảnh Phương 1948 – 1970
- Lê Cảnh Thạc 1948 – 1968
- Lê Cảnh ảnh 1942 – 1966
- Lê Cự Long 1948 – 1971
- Lê Danh Tính 1952 – 1972
- Lê Doãn Mợi 1949 – 1971
- Lê Doản Ba 1949 – 1969
- Lê Doản Chịch 1950 – 1972
- Lê Doản Hậu 1949 – 1970
- Lê Doản Nhuận 1943 – 1970
- Lê Doản Túc 1945 – 1968
- Lê Duy Hưng 1948 – 1971
- Lê Duy Hảo 1943 – 1972
- Lê Duy Khoát 1942 – 1970
- Lê Duy Lâm 1942 – 1966
- Lê Duy Nam Hy sinh 1974
- Lê Duy Ngân 1945 – 1972
- Lê Duy Ngọc Hy sinh 1966
- Lê Duy Quý 1948 – 1967
- Lê Duy Sinh Hy sinh 1971
- Lê Duy Song Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Duy Thọ 1952 – 1971
- Lê Duy Thọ 1945 – 1968
- Lê Duy Thủ 1946 – 1971
- Lê Duy Tiêu 1933 – 1971
- Lê Duy Tiệu 1933 – 1971
- Lê Duy Trí 1951 – 1971
- Lê Duy Trữ 1941 – 1969
- Lê Duy Đại 1946 – 1969
- Lê Dương 1946 – 1967
- Lê Gia Bưu 1949 – 1971
- Lê Hoài Tuyến 1948 – 1972
- Lê Huy Cường 1948 – 1968
- Lê Huy Cậy 1931 – 1972
- Lê Huy Nghĩa 1942 – 1968
- Lê Huy Thực 1952 – 1972
- Lê Huy Tụng 1942 – 1970
- Lê Huy Đoàn 1945 – 1969
- Lê Huy Đông 1948 – 1973
- Lê Huy Được 1943 – 1972
- Lê Hà Cấp 1947 – 1970
- Lê Hương Bàn 1951 – 1971
- Lê Hạnh Hy sinh 1972
- Lê Hồng Bân 1942 – 1967
- Lê Hồng Chuối Hy sinh 1967
- Lê Hồng Chơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Hồng Hiểu 1946 – 1970
- Lê Hồng Khanh Hy sinh 1966
- Lê Hồng Kỳ 1948 – 1970
- Lê Hồng Kỳ Hy sinh 1968
- Lê Hồng Lan 1941 – 1971
- Lê Hồng Long 1947 – 1970
- Lê Hồng Lâm 1938 – 1968
- Lê Hồng Phi 1953 – 1972
- Lê Hồng Phong 1952 – 1971
- Lê Hồng Phương 1950 – 1969
- Lê Hồng Quãng 1951 – 1971
- Lê Hồng Sum 1949 – 1971
- Lê Hồng Sơn 1942 – 1971
- Lê Hồng Thanh 1951 – 1972
- Lê Hồng Thuyên 1946 – 1972
- Lê Hồng Thuỷ 1952 – 1971
- Lê Hồng Thành 1950 – 1971
- Lê Hồng Thích 1945 – 1971
- Lê Hồng Thăm 1946 – 1968
- Lê Hồng Thịnh 1948 – 1972
- Lê Hồng Tiêm Hy sinh 1972
- Lê Hồng Tư 1947 – 1967
- Lê Hồng Vân 1946 – 1971
- Lê Hồng ấn 1942 – 1970
- Lê Hữu An Sinh 1953
- Lê Hữu Bây 1932 – 1968
- Lê Hữu Chuất 1932 – 1971
- Lê Hữu Chí Hy sinh 1971
- Lê Hữu Chử 1947 – 1970
- Lê Hữu Hiểu 1950 – 1972
- Lê Hữu Hoá 1952 – 1972
- Lê Hữu Khi 1939 – 1971
- Lê Hữu Khiên 1940 – 1971
- Lê Hữu Lộc 1951 – 1972
- Lê Hữu Mân 1948 – 1973
- Lê Hữu Nam 1954 – 1972
- Lê Hữu Phước 1935 – 1967
- Lê Hữu Phẩm Hy sinh 1973
- Lê Hữu Thìn Hy sinh 1970
- Lê Hữu Thịnh 1942 – 1972
- Lê Hữu Trinh 1944 – 1969
- Lê Hữu Trung 1941 – 1971
- Lê Hữu Tài 1952 – 1972
- Lê Hữu Tých 1941 – 1968
- Lê Hữu Tư 1947 – 1967
- Lê Hữu Văn 1945 – 1966
- Lê Hữu Vượng 1949 – 1971
- Lê Hữu Vần 1939 – 1969
- Lê Hữu Vịnh 1926 – 1966
- Lê Hữu Xin 1948 – 1969