NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 16/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Kiều Xuân Sang 1937 – 1968
  2. Kiều Xuân Thuỷ 1953 – 1973
  3. Kiều Đình Sông 1946 – 1966
  4. Kiều Đình Y 1946 – 1971
  5. Kỳ Dòng Sông 1949 – 1972
  6. La Cát Lập 1949 – 1968
  7. La Quý Dậu 1951 – 1972
  8. La Tiến Pha 1949 – 1972
  9. La Văn Hiền 1950 – 1970
  10. La Văn Lân 1946 – 1969
  11. La Văn Mộ 1952 – 1972
  12. La Văn Mỳ 1949 – 1970
  13. La Văn Nó 1950 – 1973
  14. La Văn Thảo 1933 – 1969
  15. La Văn Thắng 1951 – 1971
  16. La Văn Trà Hy sinh 1969
  17. La Đức Thỉnh 1935 – 1969
  18. Lai Ngọc Diển 1944 – 1970
  19. Lang Quế Phong 1952 – 1971
  20. Lang Văn Ca 1942 – 1970
  21. Lang Văn Còi 1944 – 1968
  22. Lang Văn Hà 1948 – 1972
  23. Lang Văn Quyền 1950 – 1970
  24. Lang Văn Toản 1950 – 1971
  25. Leo Văn Vòng 1955 – 1974
  26. Liệu Văn Tài 1944 – 1972
  27. Loan Văn Cháu 1941 – 1970
  28. Long Thái Thương 1944 – 1970
  29. Long Văn Hoà 1950 – 1972
  30. Luyện Văn Thủ 1932 – 1971
  31. Luyện Xuân Hàm 1947 – 1974
  32. Làng Văn Kim 1946 – 1968
  33. Láng Văn Bảy 1947 – 1970
  34. Lâ Trọng Đoàn 1952 – 1972
  35. Lâm Khỉnh Chống 1944 – 1972
  36. Lâm Văn Cai 1949 – 1966
  37. Lâm Văn Chương 1949 – 1972
  38. Lâm Văn Chức 1944 – 1971
  39. Lâm Văn Cẩm 1953 – 1973
  40. Lâm Văn Ngọ 1951 – 1970
  41. Lâm Văn Song 1932 – 1971
  42. Lâm Văn Sáu 1951 – 1972
  43. Lâm Văn Thức 1944 – 1970
  44. Lâm Văn Toán 1945 – 1971
  45. Lâm Văn ý 1944 – 1973
  46. Lâm Văn Điểm 1949 – 1971
  47. Lâm Xuân Loan 1950 – 1969
  48. Lâm Đình Doản 1947 – 1969
  49. Lâm Đăng Huy 1945 – 1969
  50. Lã Ngọc Diển Hy sinh 1974
  51. Lã Phạm Sâm 1938 – 1971
  52. Lã Quang Nhân 1945 – 1971
  53. Lã Quyết Chiến 1955 – 1974
  54. Lã Thị Mai 1947 – 1966
  55. Lã Trọng Loan Hy sinh 1972
  56. Lã Văn Hy 1942 – 1967
  57. Lã Văn Thảo 1932 – 1968
  58. Lã Văn Thọ 1940 – 1967
  59. Lã Văn Tuyên Hy sinh 1972
  60. Lã Đình Bật 1946 – 1971
  61. Lãng Minh Tuyên 1944 – 1967
  62. Lãng Văn Quay Hy sinh 1968
  63. Lê Anh Châu 1949 – 1972
  64. Lê Anh Hiếu 1951 – 1971
  65. Lê Anh Khoa 1951 – 1972
  66. Lê Anh Lân 1953 – 1971
  67. Lê Anh Quang 1953 – 1973
  68. Lê Anh Toán 1944 – 1970
  69. Lê Anh Tuấn 1950 – 1971
  70. Lê Anh Việt 1930 – 1970
  71. Lê Bá Cảnh 1952 – 1971
  72. Lê Bá Hợi 1950 – 1972
  73. Lê Bá Lam 1951 – 1972
  74. Lê Bá Lành 1952 – 1971
  75. Lê Bá Minh 1950 – 1969
  76. Lê Bá Oanh 1941 – 1969
  77. Lê Bá Phượng 1946 – 1972
  78. Lê Bá Quỳ 1948 – 1965
  79. Lê Bá Sinh 1944 – 1969
  80. Lê Bá Sùng 1938 – 1968
  81. Lê Bá Sơn 1944 – 1971
  82. Lê Bá Thọ 1950 – 1973
  83. Lê Bá Thức 1937 – 1968
  84. Lê Bá Tiến 1947 – 1969
  85. Lê Bá Đích 1945 – 1970
  86. Lê Bá Đồng 1951 – 1972
  87. Lê Băn Bảng 1940 – 1970
  88. Lê Cao Kỳ 1940 – 1966
  89. Lê Cao Phan 1944 – 1969
  90. Lê Cao Tôn 1947 – 1966
  91. Lê Chí Học 1949 – 1971
  92. Lê Chí Lợi 1941 – 1971
  93. Lê Chí Ninh 1945 – 1971
  94. Lê Chí Phùng 1942 – 1968
  95. Lê Chí Thơm 1950 – 1969
  96. Lê Chí Thợ 1943 – 1969
  97. Lê Công Chiến 1935 – 1973
  98. Lê Công Chính 1954 – 1972
  99. Lê Công Hiệu Hy sinh 1970
  100. Lê Công Lĩnh 1945 – 1968