NTLS Trường Sơn
Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị
10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 15/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Hồ Vũ Tiêm 1938 – 1968
- Hồ Xuân Bồn 1940 – 1970
- Hồ Xuân Cầm 1944 – 1969
- Hồ Xuân Giáp 1935 – 1968
- Hồ Xuân Hùng 1949 – 1970
- Hồ Xuân Hùng 1952 – 1972
- Hồ Xuân Kỉnh 1930 – 1968
- Hồ Xuân Loan 1935 – 1969
- Hồ Xuân Nghiện Hy sinh 1972
- Hồ Xuân Phượng 1944 – 1973
- Hồ Xuân Sỹ 1948 – 1971
- Hồ Xuân Thảo 1934 – 1966
- Hồ Xuân Thịnh 1949 – 1969
- Hồ Đình Chước 1934 – 1967
- Hồ Đình Cẩm 1943 – 1969
- Hồ Đình Lưu 1954 – 1972
- Hồ Đình Tạo 1939 – 1968
- Hồ Đức Chánh 1948 – 1969
- Hồ Đức Hưng 1952 – 1971
- Hồ Đức Sửu 1950 – 1972
- HồVăn Lượng 1946 – 1968
- Hồng Chín Liểng 1946 – 1972
- Hồng Văn Thích Hy sinh 1969
- Hứa Mạnh Cầu 1948 – 1969
- Hứa Quốc Hoáng 1952 – 1972
- Hứa Thanh Mình 1945 – 1970
- Hứa Viết Nhiêu 1938 – 1970
- Hứa Văn Hoàng 1952 – 1971
- Hứa Văn Lìm 1947 – 1971
- Hứa Văn Nhật 1952 – 1970
- Hứa Văn Nín 1940 – 1967
- Hứa Văn Năm 1944 – 1970
- Hứa Văn Tài 1942 – 1971
- K Son Loi Hy sinh 1969
- Kha Ngọc Quế 1949 – 1972
- Kha Đình Vượng Hy sinh 1968
- Kha Đức Xuân 1950 – 1970
- Khiêm Đình Thoa 1931 – 1968
- Khuất Chí Thanh 1940 – 1967
- Khuất Duy Nhâm Hy sinh 1965
- Khuất Mạnh Khang 1944 – 1969
- Khuất Thành Luỹ 1947 – 1971
- Khuất Thế Khâu 1940 – 1968
- Khuất Thế Nhân 1940 – 1968
- Khuất Văn Cậy 1940 – 1971
- Khuất Văn Dụng 1929 – 1974
- Khuất Văn Tiếp Hy sinh 1969
- Khuất Văn Vệ 1946 – 1972
- Khuất Đình Thiện 1939 – 1969
- Khuất Đình Thành 1952 – 1972
- Khuất Đăng Thục 1950 – 1971
- Khúc Duy Thành 1946 – 1971
- Khúc Trị Phong 1950 – 1972
- Khúc Tường Vân 1947 – 1973
- Khúc Văn Khang Sinh 1933
- Khúc Văn Làn 1932 – 1969
- Khúc Văn Lã 1951 – 1970
- Khúc Văn Thao 1947 – 1968
- Khúc Văn Toàn 1950 – 1968
- Khương Hồng Hải Hy sinh 1972
- Khương Văn Chỉ 1944 – 1967
- Khương Văn Huề 1952 – 1972
- Khương Văn Hồng Sinh 1965
- Khương Văn Thể Hy sinh 1972
- Khương Văn Tân 1942 – 1967
- Khương Đức Mão 1951 – 1973
- Khổng Ngọc Lưu 1949 – 1972
- Khổng Thị Nguyệt 1949 – 1972
- Khổng Trọng Thìn 1951 – 1972
- Khổng Văn Vị Hy sinh 1971
- Khổng Văn Đoàn Hy sinh 1970
- Khổng Đức Minh 1953 – 1972
- Kim Ngọc Cư 1936 – 1971
- Kim Văn Định 1952 – 1971
- Kim Đình Lợi 1949 – 1972
- Kiều Anh Kiên 1941 – 1970
- Kiều Công Thành 1950 – 1971
- Kiều Doãn Khu 1947 – 1971
- Kiều Duy Tự Hy sinh 1971
- Kiều Hồng 1934 – 1971
- Kiều Kim Song 1942 – 1969
- Kiều Mai Sẩn 1942 – 1973
- Kiều Minh Tâm 1951 – 1972
- Kiều Mạnh Sức 1943 – 1972
- Kiều Quang Trung 1948 – 1968
- Kiều Thanh Xuân 1937 – 1967
- Kiều Thế Nghi Hy sinh 1970
- Kiều Thị Quý 1940 – 1965
- Kiều Văn Chi 1941 – 1968
- Kiều Văn Cát 1938 – 1968
- Kiều Văn Cử 1945 – 1971
- Kiều Văn Dưa 1948 – 1971
- Kiều Văn Ga 1943 – 1966
- Kiều Văn Kỳ 1943 – 1970
- Kiều Văn Mãi 1952 – 1972
- Kiều Văn Ngọ 1953 – 1972
- Kiều Văn Thiểm 1942 – 1967
- Kiều Văn Thìn 1942 – 1972
- Kiều Văn Tỵ 1944 – 1970
- Kiều Xuân Lan 1946 – 1966