NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hà Xuân Thiện 1951 – 1971
  2. Hà Yên Thế Hy sinh 1972
  3. Hà Đoàn Kết 1946 – 1972
  4. Hà Đình Hào 1939 – 1971
  5. Hà Đình Phóng 1943 – 1967
  6. Hà Đình Điện 1948 – 1968
  7. Hà Đức Bi 1943 – 1966
  8. Hà Đức Khố Hy sinh 1967
  9. Hà Đức Thảo 1947 – 1972
  10. Hà Đức Thọ 1951 – 1971
  11. HàVăn Mến 1943 – 1971
  12. Hàng Văn Luân 1945 – 1966
  13. Hàng Văn Tuy 1939 – 1971
  14. Hán Chống Vồ 1947 – 1970
  15. Hạ Ngọc Thuận 1951 – 1972
  16. Hầu Văn Thân 1950 – 1971
  17. Hầu Văn Tý 1947 – 1972
  18. Hậu Quang Phà 1945 – 1970
  19. Hỉ Minh Coóng 1948 – 1969
  20. Hồ Bá Anh 1954 – 1973
  21. Hồ Bá Chung 1943 – 1965
  22. Hồ Bá Cự 1952 – 1972
  23. Hồ Bá Thịnh 1944 – 1969
  24. Hồ Công Kiệm 1943 – 1967
  25. Hồ Công Nhận 1951 – 1969
  26. Hồ Diển Đường 1950 – 1971
  27. Hồ Diện Duông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Hồ Duy Hồng 1947 – 1968
  29. Hồ Duy Nhượng 1942 – 1971
  30. Hồ Huy Thiêm 1951 – 1971
  31. Hồ Huyền 1923 – 1968
  32. Hồ Hữu Kỹ 1940 – 1970
  33. Hồ Hữu Thúc 1940 – 1971
  34. Hồ Khương 1940 – 1963
  35. Hồ Khắc Nhâm 1933 – 1966
  36. Hồ Khắc Vượng 1946 – 1972
  37. Hồ Kim Sơn 1954 – 1973
  38. Hồ Kim Sơn 1935 – 1968
  39. Hồ Minh Hồng 1959 – 1974
  40. Hồ Minh Phúc 1943 – 1968
  41. Hồ Mạnh Thạch 1945 – 1972
  42. Hồ Ngọc Bình 1952 – 1972
  43. Hồ Ngọc Lan 1949 – 1969
  44. Hồ Ngọc Long 1953 – 1971
  45. Hồ Ngọc Quế 1949 – 1968
  46. Hồ Ngọc Toàn 1947 – 1970
  47. Hồ Ngọc Tâm 1940 – 1968
  48. Hồ Ngọc Vượng 1945 – 1971
  49. Hồ Như Thiều 1951 – 1970
  50. Hồ Phùng 1928 – 1966
  51. Hồ Quang Thảo Hy sinh 1971
  52. Hồ Quang Điệt 1945 – 1971
  53. Hồ Sĩ Vĩnh 1944 – 1970
  54. Hồ Sỹ Cường 1950 – 1971
  55. Hồ Sỹ Khanh 1949 – 1971
  56. Hồ Sỹ Kỳ 1950 – 1971
  57. Hồ Sỹ Quang 1949 – 1970
  58. Hồ Sỹ Tiến 1936 – 1969
  59. Hồ Sỹ Tuyên 1948 – 1969
  60. Hồ Sỹ Tân 1951 – 1972
  61. Hồ Sỹ Tồn 1944 – 1972
  62. Hồ Sỹ Việng 1944 – 1969
  63. Hồ Thanh Môn 1942 – 1968
  64. Hồ Thanh Tâm 1945 – 1968
  65. Hồ Thanh Xoan 1944 – 1970
  66. Hồ Thanh Xoan 1944 – 1969
  67. Hồ Thế Toàn 1942 – 1970
  68. Hồ Thị Quý 1952 – 1972
  69. Hồ Thị Đấu 1952 – 1972
  70. Hồ Thức Dãn 1954 – 1974
  71. Hồ Tiến Triển Hy sinh 1972
  72. Hồ Tống Hoà 1948 – 1971
  73. Hồ Tứ Hảo Hy sinh 1967
  74. Hồ Viết Khoa 1949 – 1971
  75. Hồ Viết Thuật 1947 – 1972
  76. Hồ Viết Thắng 1949 – 1970
  77. Hồ Viết Thắng 1950 – 1972
  78. Hồ Văn Bao 1955 – 1974
  79. Hồ Văn Chân 1945 – 1970
  80. Hồ Văn Cường 1950 – 1969
  81. Hồ Văn Em 1947 – 1967
  82. Hồ Văn Hiệp Hy sinh 1968
  83. Hồ Văn Hoà 1950 – 1971
  84. Hồ Văn Hoà Hy sinh 1971
  85. Hồ Văn Khầu Hy sinh 1973
  86. Hồ Văn Kế 1952 – 1971
  87. Hồ Văn Kỳ Hy sinh 1969
  88. Hồ Văn Luyến 1952 – 1972
  89. Hồ Văn Luyện 1945 – 1969
  90. Hồ Văn Lưu 1947 – 1968
  91. Hồ Văn Nhì Hy sinh 1968
  92. Hồ Văn Quỳ 1948 – 1970
  93. Hồ Văn Thi 1939 – 1967
  94. Hồ Văn Thiện 1951 – 1972
  95. Hồ Văn Tân 1949 – 1972
  96. Hồ Văn Tự 1945 – 1969
  97. Hồ Văn Vẽ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Hồ Văn Vỹ 1939 – 1968
  99. Hồ Văn Đáo 1951 – 1972
  100. Hồ Vĩnh Khang 1953 – 1973