NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hà Huy Dốn 1947 – 1968
  2. Hà Huy Ky 1947 – 1967
  3. Hà Hữu Thuật 1938 – 1972
  4. Hà Minh Huyền 1948 – 1971
  5. Hà Minh Thắng 1945 – 1972
  6. Hà Ngọc Chuế 1949 – 1969
  7. Hà Ngọc Lân 1948 – 1969
  8. Hà Ngọc Minh 1940 – 1968
  9. Hà Ngọc Đại 1950 – 1974
  10. Hà Ninh Đào 1939 – 1971
  11. Hà Quang Hạnh Hy sinh 1970
  12. Hà Quang Lại 1946 – 1966
  13. Hà Quang Ninh 1945 – 1968
  14. Hà Quang Trung 1947 – 1969
  15. Hà Quang Trung 1952 – 1970
  16. Hà Quốc Khanh 1950 – 1972
  17. Hà Sĩ Kế Hy sinh 1969
  18. Hà Thanh Bổ 1951 – 1970
  19. Hà Thanh Nghệ 1950 – 1973
  20. Hà Thành Thái 1944 – 1968
  21. Hà Thế Đăng 1942 – 1968
  22. Hà Thị Lan Hy sinh 1969
  23. Hà Thị Lài 1953 – 1972
  24. Hà Thọ Chương Hy sinh 1973
  25. Hà Trọng Nụ 1949 – 1972
  26. Hà Trọng Thuỷ Hy sinh 1973
  27. Hà Tuấn Nhả 1948 – 1969
  28. Hà Tô 1940 – 1972
  29. Hà Viết Hỷ 1942 – 1973
  30. Hà Vá Luyến 1933 – 1971
  31. Hà Văn An 1947 – 1961
  32. Hà Văn Bình 1953 – 1973
  33. Hà Văn Bảy 1944 – 1970
  34. Hà Văn Bất 1950 – 1973
  35. Hà Văn Bất 1950 – 1973
  36. Hà Văn Bằng 1951 – 1971
  37. Hà Văn Chức 1953 – 1972
  38. Hà Văn Chứng 1948 – 1968
  39. Hà Văn Cường 1953 – 1972
  40. Hà Văn Dần 1950 – 1971
  41. Hà Văn Dậu 1946 – 1968
  42. Hà Văn Dỉnh 1939 – 1967
  43. Hà Văn Gia 1949 – 1966
  44. Hà Văn Giáp 1945 – 1971
  45. Hà Văn Huệ 1946 – 1972
  46. Hà Văn Hùng 1940 – 1969
  47. Hà Văn Khén 1939 – 1970
  48. Hà Văn Khít 1947 – 1967
  49. Hà Văn Kiến 1951 – 1972
  50. Hà Văn Kiến 1945 – 1967
  51. Hà Văn Kiết 1950 – 1969
  52. Hà Văn Kình 1943 – 1971
  53. Hà Văn Kịch 1949 – 1968
  54. Hà Văn Linh Hy sinh 1971
  55. Hà Văn Luyến 1950 – 1970
  56. Hà Văn Luận 1942 – 1970
  57. Hà Văn Luận 1944 – 1970
  58. Hà Văn Lộ 1947 – 1971
  59. Hà Văn Miên 1946 – 1967
  60. Hà Văn Miên 1944 – 1970
  61. Hà Văn Mùi 1945 – 1971
  62. Hà Văn Mập 1933 – 1972
  63. Hà Văn Mớ 1942 – 1968
  64. Hà Văn Mỹ 1949 – 1970
  65. Hà Văn Nghĩa 1948 – 1968
  66. Hà Văn Ngọc 1942 – 1967
  67. Hà Văn Nhân 1941 – 1971
  68. Hà Văn Nhạy 1930 – 1968
  69. Hà Văn Ninh 1944 – 1970
  70. Hà Văn Noóc Hy sinh 1967
  71. Hà Văn Phe 1943 – 1969
  72. Hà Văn Phòng 1951 – 1970
  73. Hà Văn Phòng 1947 – 1966
  74. Hà Văn Phụng 1949 – 1970
  75. Hà Văn Quý 1950 – 1973
  76. Hà Văn Quế 1951 – 1971
  77. Hà Văn Soạn 1935 – 1970
  78. Hà Văn Sính 1942 – 1969
  79. Hà Văn Sự 1942 – 1968
  80. Hà Văn Ten 1949 – 1968
  81. Hà Văn Thanh 1952 – 1972
  82. Hà Văn Thiện 1947 – 1972
  83. Hà Văn Thoại 1947 – 1969
  84. Hà Văn Thành 1950 – 1973
  85. Hà Văn Thâm 1944 – 1967
  86. Hà Văn Thóc 1936 – 1969
  87. Hà Văn Thưởng Hy sinh 1971
  88. Hà Văn Thụ 1948 – 1969
  89. Hà Văn Thừa 1948 – 1970
  90. Hà Văn Toản 1940 – 1966
  91. Hà Văn Tuyết 1946 – 1970
  92. Hà Văn Tân 1944 – 1970
  93. Hà Văn Viễn 1942 – 1968
  94. Hà Văn Việt 1947 – 1971
  95. Hà Văn Vũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Hà Văn Vịnh 1952 – 1972
  97. Hà Văn Đình 1950 – 1970
  98. Hà Văn Đỉnh 1952 – 1972
  99. Hà Văn Đờ 1943 – 1970
  100. Hà Văn ốt 1942 – 1969