NTLS Tỉnh Sóc Trăng

Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng

501 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ba Giàu Hy sinh 1968
  2. Ba Kế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Ba Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Ba Miên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Ba Nguyệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Ba Xe Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Bùi Quang Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Bùi Thị Lựu Hy sinh 1969
  9. Bùi Thị Thu Hy sinh 1966
  10. Bùi Văn Cương Hy sinh 1945
  11. Bùi Văn Cảnh Hy sinh 1978
  12. Bùi Văn Di Hy sinh 1964
  13. Bảy Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Bảy Ui Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Bẩy Tác Hy sinh 1969
  16. CACSIRAN NE Hy sinh 1979
  17. Ca Minh Đạt Hy sinh 1985
  18. Cao Tấn Hưng Hy sinh 1969
  19. Chu Đình Bảng Hy sinh 1973
  20. Châu Phal Hy sinh 1987
  21. Cô Hóa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Cổ Tấn Anh Sang Hy sinh 1969
  23. Danh Huỳnh Hy sinh 1987
  24. Danh Khang Hy sinh 1983
  25. Dương Duy Khánh Hy sinh 1986
  26. Dương Hòa Bình Hy sinh 1969
  27. Dương Minh Châu Hy sinh 1969
  28. Dương Mạnh Quảng Hy sinh 1964
  29. Dương Ngọc Linh Hy sinh 1986
  30. Dương Quốc Đăng Hy sinh 1946
  31. Dương Thanh Hùng Hy sinh 1987
  32. Dương Thị Tôn Hy sinh 1976
  33. Dương Trung Tân Hy sinh 1969
  34. Dương Văn Hưng Hy sinh 1951
  35. Dương Văn Thưởng Hy sinh 1972
  36. Hai Le Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Hai Nuôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Huỳnh Bá Đạt Hy sinh 1984
  39. Huỳnh Chí Hiếu Hy sinh 1951
  40. Huỳnh Chí Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Huỳnh Hữu Chiến Hy sinh 1968
  42. Huỳnh Hữu Thành Hy sinh 1967
  43. Huỳnh Kim Chung Hy sinh 1989
  44. Huỳnh Ngọc Bót Hy sinh 1967
  45. Huỳnh Ngọc ẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Huỳnh Quân Hy sinh 1971
  47. Huỳnh Quốc Tuấn Hy sinh 1968
  48. Huỳnh Trung Hiếu Hy sinh 1987
  49. Huỳnh Việt Băng Hy sinh 1986
  50. Huỳnh Văn Công Hy sinh 1967
  51. Huỳnh Văn Dương Hy sinh 1955
  52. Huỳnh Văn Giáp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Huỳnh Văn Lượm Hy sinh 1949
  54. Huỳnh Văn Thinh Hy sinh 1968
  55. Huỳnh Văn Tiễn Hy sinh 1969
  56. Huỳnh Văn Tấn Hy sinh 1960
  57. Huỳnh Văn Tấn Hy sinh 1961
  58. Huỳnh Văn Tỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Huỳnh Văn út Hy sinh 1967
  60. Hà Phước Thịnh Hy sinh 1968
  61. Hà Văn Nghĩa Hy sinh 1969
  62. Hà Văn Năm Hy sinh 1946
  63. Hồ Hoàng Kiếm Hy sinh 1969
  64. Hồ Minh Luông Hy sinh 1969
  65. Hồ Ngọc Mừng Hy sinh 1952
  66. Hồ Việt Bắc Hy sinh 1968
  67. Hồ Văn Lân Hy sinh 1969
  68. Hồ Văn Lý Hy sinh 1967
  69. Hồ Văn Oanh Hy sinh 1979
  70. Hồ Văn Quân Hy sinh 1966
  71. Hồng Quân Hy sinh 1975
  72. Khưu Cẩm Thành Hy sinh 1963
  73. Kim Mệnh Hy sinh 1984
  74. Kiều Văn Diện Hy sinh 1969
  75. Kiều Văn Điệu Hy sinh 1968
  76. La Thanh Liêm Hy sinh 1969
  77. Liêu Văn Định Hy sinh 1963
  78. Lâm Bi Hy sinh 1956
  79. Lâm Chim Hy sinh 1984
  80. Lâm Chí Thành Hy sinh 1968
  81. Lâm Hoàng Hải Hy sinh 1971
  82. Lâm Hoàng Thu Hy sinh 1971
  83. Lâm Hòa Bình Hy sinh 1966
  84. Lâm Hữu Quyền Hy sinh 1962
  85. Lâm Ngọc Thành Hy sinh 1985
  86. Lâm Sơn Tòng Hy sinh 1970
  87. Lâm Thị Bài Hy sinh 1950
  88. Lâm Tòng Hy sinh 1981
  89. Lâm Văn Có Hy sinh 1975
  90. Lâm Văn Hai Hy sinh 1976
  91. Lâm Văn Được Hy sinh 1983
  92. Lê Cao Lầu Hy sinh 1975
  93. Lê Công Hậu Hy sinh 1968
  94. Lê Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Lê Hiếu Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Lê Hoàng Minh Hy sinh 1972
  97. Lê Hoàng Sơn Hy sinh 1970
  98. Lê Hoàng Đông Hy sinh 1975
  99. Lê Huỳnh Đan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Lê Hùng Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh